You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 52 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Vũ Thị Mơ




Chức danh

BA




Tài khoản MS Team

movt2




Ngày soạn thảo/phê duyệt





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2607

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin tôi muốn quản lý được thông tin nhân viên trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn thông tin nhân viên được đồng bộ vào hệ thống từ hệ thống nguồn HRIS chi tiết theo US tích hợp HRIS, Bỏ thêm mới nhân viên.
  2. Tôi muốn xem được danh sách thông tin nhân viên bao gồm các thông tin: 
    • Mã nhân viên
    • Tên nhân viên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Đơn vị/Công ty
    • Phòng ban
    • Chức danh
    • Trạng thái làm việc
  3. Tôi muốn tìm kiếm gần đúng được trên  danh sách thông tin nhân viên bao gồm các thông tin:
    • Mã nhân viên
    • Tên nhân viên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Đơn vị/Công ty
    • Phòng ban
    • Chức danh
    • Trạng thái làm việc
  4. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin nhân viên theo dữ liệu đồng bộ từ hệ thống HRIS bao gồm các thông tin:
    • Mã nhân viên
    • Tên nhân viên
    • Số điện thoại
    • Email
    • Đơn vị/Công ty
    • Phòng ban
    • Phân loại chức danh : Chính/Phụ
    • Chức danh
    • Địa chỉ
    • Người quản lý trực tiếp (Chưa có)
    • Trạng thái làm việc
    • Ca làm việc
  5. Tôi muốn Sửa được những thông tin nhân viên không đồng bộ từ HRIS: Số điện thoại, Địa chỉ, Người quản lý trực tiếp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm nhân viên

3.2.2. Chỉnh sửa nhân viên

3.2.3. Xem chi tiết nhân viên

3.2.4. Xuất file excel


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API lấy danh sách nhân viên

Method

GET

URL

system/employeeHris/list

Description

API lấy danh sách nhân viên

Note


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorization<token>Token của người dùng đăng nhậpBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k

2. Request

STT

Field

Require

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1namefalseString tên cơ cấu tổ chức

2workingStatusfalseString trạng thái làm việc

3accountStatusfalseIntegertrạng thái tài khoản

4pagetrueInteger


5limittrueInteger


6departmentIdHrisfalseString phòng ban (lấy theo Hris)

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultObjectObject

4

(result) loadMoreAble

Boolean


5

(result) page

Integer


6

(result) preLoadAble

Integer


7

(result) total

Integer




8

(result) items

List<Object>        

9

(items) id

IntegerId nhân viên theo chức danh

10

(items) employeeId

IntegerId nhân viên

11

(items) code

Stringmã nhân viên

12

(items) name

String tên nhân viên

13

(items) phone

Stringsố điện thoại

14

(items) email

Stringmail

15(items) companyNameString tên công ty



16(items) departmentNameString tên phòng ban



17(items) jobTitleString tên chức danh



18(items) shiftCodeString mã ca làm việc



19(items) workingStatusString trạng thái làm việc



20(items) accountStatusIntegertrạng thái tài khoản



API Spec xem thông tin chi tiết 1 nhân viên theo chức danh

Method

Get

URL

system/employeeHris/get

Description

API lấy thông tin chi tiết của 1 nhân viên

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid nhân viên theo Hris

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId nhân viên theo chức danh

(result) employeeId

IntegerId nhân viên
5

(result) code

Stringmã nhân viên
6

(result) name

String tên nhân viên
7

(result) phone

Stringsố điện thoại
8

(result) email

Stringmail
9(result) companyNameString tên công ty
10(result) departmentNameString tên phòng ban
11(result) jobTitleString tên chức danh
12(result) shiftCodeString mã ca làm việc
13(result) workingStatusString trạng thái làm việc
14(result) accountStatusIntegertrạng thái tài khoản
15(result) addressString địa chỉ
16(result) jobIndicatorString Phân loại công việc (P: chính, S: phụ)
17(result) managerIdIntegerid người quản lý trực tiếp
18(result) managerNameStringtên người quả lý trực tiếp
API chỉnh sửa thông tin nhân viên theo Hris

Method

PUT

URL

system/employeeHris/update

Description

API chỉnh sửa thông tin nhân viên theo Hris

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody      

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid nhân viên theo Hris
2

phone

falseStringSố điện thoại
3managerIdfalseIntegerId người quản lý trực tiếp
4

employeeId

falseStringid nhân viên
5addressfalseStringĐịa chỉ

3. Response / Incoming Data Specification

STT 

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) employeeId

Booleanid nhân viên
5(result) managerIdSố điện thoạiId người quản lý trực tiếp
6

(result) phone

StringSố điện thoại
7

(result) address

StringĐịa chỉ
8

(result) id

Integerid nhân viên theo Hris

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Mô tả màn hình Danh mục nhân viên

Màn hình danh mục nhân viên: Quản lý người dùng  -> Cài đặt cơ sở →Danh sách nhân viên

Sắp xếp theo mã nhân viên

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Thông tin tìm kiếm bao gồm
1Phòng banCombobox

Tìm kiếm theo phòng ban của nhân viên
2Trạng thái làm việcCombobox

Tìm kiếm theo trạng thái làm việc của nhân viên:

  • Đang làm việc
  • Đã nghỉ
3Trạng thái tài khoảnCombobox

Tìm kiếm theo trạng thái tài khoản:

  • Chưa kích hoạt
  • Đã kích hoạt
  • Đóng
4Tên nhân viênTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhân viên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
Danh sách nhân vên
5STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
6

Mã nhân viên

Grid- Text

Hiển thị thông tin mã nhân viên

7

Tên nhân viên

Grid- Text

Hiển thị thông tin tên nhân viên

Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên

8

Số điện thoại

Grid- Text

Hiển thị thông tin số điện thoại
9

Email

Grid- Text

Hiển thị thông tin email
10

Đơn vị/Công ty

Grid- Text

Hiển thị thông tin đơn vị cấp 1
11

Phòng ban

Grid- Text

Hiển thị thông tin phòng ban
12

Chức danh

Grid- Text

Hiển thị thông tin chức danh
13

Ca làm việc

Grid- Text

Hiển thị thông tin ca làm việc
14

Trạng thái làm việc

Grid- Text

Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:

  • Đang làm việc
  • Đã nghỉ
15

Trạng thái tài khoản

Grid- Text

Hiển thị thông tin trạng thái tài khoản:

  • Chưa kích hoạt
  • Kích hoạt
  • Đóng
16Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel
17SửaButton

Gọi popup Sửa thông tin nhân viên
18Tài khoảnButton

Gọi popup Tài khoản


3.4.2. Mô tả màn hình Sửa thông tin nhân viên

Màn hình chỉnh sửa thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn button Sửa

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã nhân viên

Textbox
Disable

Hiển thị thông tin mã nhân viên

2

Tên nhân viên

Textbox
Disable

Hiển thị thông tin tên nhân viên

Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên

3

Số điện thoại

Textbox
EnableNhập thông tin
4

Email

Textbox
Disable
5

Địa chỉ

Textbox
EnableNhập thông tin
6

Đơn vị/Công ty

Combobox
Disable
7

Phòng ban

Combobox
Disable
8

Phân loại chức danh

Combobox
DisableDữ liệu đồng bộ (Chính/Phụ)
9

Chức danh

Combobox
Disable
10

Người quản lý trực tiếp

Combobox
EnableNhập thông tin
11

Ca làm việc

Combobox
Disable
12Trạng thái làm việcTextbox
Disable

Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:

  • Đang làm việc
  • Đã nghỉ
13

Hủy

Button
EnableThoát khỏi Popup
14Áp dụngButton
EnableLưu thông tin và thông báo toast: " Thành công- Cập nhật thông tin nhân viên thành công"

3.4.2. Mô tả màn hình Xem thông tin nhân viên

Màn hình Xem thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn Tên nhân viên trong danh sách nhân viên

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã nhân viên

Textbox
Disable
2

Tên nhân viên

Textbox
Disable
3

Số điện thoại

Textbox
Disable
4

Email

Textbox
Disable
5

Địa chỉ

Textbox
Disable
6

Đơn vị/Công ty

Combobox
Disable
7

Phòng ban

Combobox
Disable
8

Phân loại chức danh

Combobox
Disable
9

Chức danh

Combobox
Disable
10

Người quản lý trực tiếp

Combobox
Disable
11

Ca làm việc

Combobox
Disable
12Trạng thái làm việcTextbox
Disable


13

Hủy

Button
Enable

3.4.2. Mô tả màn hình xuất excel

Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách nhân viên

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất danh file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cảRadio button

Mặc định chọn tất cả nhân viên

Cho phép xuất tất cả các nhân viên trên file excel

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các nhân viên trên trang hiển thị hiện tại
5X nhân viên phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

X là số lượng nhân viên của kết quả tìm kiếm

Cho phép xuất tất cả các nhân viên phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại



  • No labels