1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên hội đồng thầu, tôi muốn xem thông tin chung của gói thầu và trạng thái của gói thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Kanban hiển thị trực quan trạng thái theo bước lớn của quy trình mua sắm và khi người dùng kích vào thanh kanban này sẽ điều hướng đến các menu tương ứng
- Yêu cầu mua sắm → Trạng thái quy trình bắt đầu ở bước A1.01
- Lập HSMT → Trạng thái quy trình đang ở A1.02
- Kế hoạch LCNT & Danh sách nhà thầu → Trạng thái quy trình đang ở A1.03
- Phát hành HSMT → Trạng thái quy trình đang ở A1.04
- Làm rõ HSMT → Khi phát sinh yêu cầu làm rõ của 1 hoặc nhiều nhà thầu
- Nộp thầu → Khi 1 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu
- Đánh giá HSDT→ Khi có 1 thành viên hội đồng thầu hoàn thành đánh giá 1 nhà thầu
- Thương thảo đàm phán → Khi thư ký hội đồng thầu kích hoạt yêu cầu thương thảo đàm phán hợp đồng
- Báo cáo thầu → Khi thư ký hội đồng thầu kích hoạt lập Báo cáo thầu
- Thành viên hội đồng thầu liên quan đến gói thầu xem được các thông tin chung của gói thầu
- Tên gói thầu
- Tên dự án
- Bên mời thầu
- Địa điểm
- Lĩnh vực
- Thời gian mời thầu
- Thời gian đóng thầu
- Đầu mối phụ trách
- Email - đầu mối phụ trách
- Số điện thoại liên hệ - đầu mối phụ trách
- Thông tin về Yêu cầu mua sắm và trạng thái tương ứng (đang thực hiện/ chờ phê duyệt/ đã phê duyệt)
- Thành viên hội đồng thầu được xem thông tin Yêu cầu mua sắm sau khi trạng thái đã phê duyệt
- Thành viên hội đồng thầu được truy cập đến màn hình này thông qua kich vào Tên gói thầu từ màn hình chi tiết công việc
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:


3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel |
|---|
|
Method | GET | URL | /application/tenderPackagebidPackage/get |
|---|
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
| authorization | String | Token JWT để đăng nhập |
|
2. Request ParamSTT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| idpotId | String | ID của hồ sơ gói thầu | Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
| id1 | Number | ID của gói thầu | projectId | Number | ID của dự án | projectName | String | Tên của dự án | branchId | Number | ID của chi nhánh | branchName | String | Tên của chi nhánh | location | String | Địa điểm của dự án | fieldId | Number | ID của lĩnh vực | fieldName | String | Tên của lĩnh vực | invitationDate | String | Ngày mời thầu | closedDate | String | Ngày đóng thầu | employeeId | Number | ID của người phụ trách gói thầu | employeeName | String | Tên của người phụ trách gói thầu | employeeEmail | String | Email của người phụ trách gói thầu | employeePhone | String | SĐT của người phụ trách gói thầu | code | String | Mã thông báo mời thầu | attachments | String | Tệp đính kèm | employeeBomName | String | Tên người xử lý danh mục vật tư | employeeIdBom | Number | ID người xử lý danh mục vật tư | employeeBoqName | String | Tên người xử lý BoQ | employeeIdBoq | Number | ID người xử lý BoQ | employeeIdDesign | Number | ID người xử lý bản vẻ thiết kế |
|
...
| code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại |
| 0 | | 2 | message | String |
|
| ok | | 3 | result | Object | kết quả trả ra |
|
| | 4 | result.id | Number | ID của gói thầu |
|
| | 5 | result.code | String | Mã TBMT |
|
| | 6 | result.name | String | Tên gói thầu |
|
| | 7 | result.startTime | String |
|
|
| | 8 | result.endTime | String |
|
|
| | 9 | result.status | Integer |
|
|
| | 10 | result.potId | Integer | Id hồ sơ gói thầu |
|
| | 11 | result.pteName | String | Loại gói thầu |
|
| | 12 | result.fieldName | String | Tên lĩnh vực |
|
| | 13 | result.projectName | String | Tên dự án |
|
| | 14 | result.departmentName | String |
|
|
| | 15 | result.procurementTypeName | String |
|
|
| | 16 | result.investorName | String |
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab Thông tin gói thầu
...
3.4.1.2. Mô tả các thành phần chung trong giao diện Chi tiết gói thầu (Tab Thông tin gói thầu)
Menu/ Màn hình luôn được mở khi đã phát sinh dữ liệu của gói thầu (Khi hoàn thành bước đầu tiên của quy trình)
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Chi tiết gói thầu | Text | Bắt buộc |
Đây là tên màn hình hiển thị thông tin chi tiết về Thể hiện tiêu đề màn hình là: Chi tiết gói thầu | - Đây là màn hình nơi người dùng có thể xem thông tin chi tiết về gói thầu, bao gồm tên, yêu cầu, hồ sơ mời thầu, và các thông tin khác liên quan.
- Logo của Tập đoàn ROX sẽ được hiển thị bên trái thành phần trên màn hình, mang tính biểu tượng và giúp người dùng dễ dàng nhận diện thương hiệu của tập đoàn
|
| 2 | Site đấu thấu > |
Gói thầu thi công test 20/05| Tên gói thầu | Breadcrumb (UI Component) | Bắt buộc | - Breadscrum gồm 2 thành phần:
- Thành phần 1: Site đấu thầu:
- Hiển thị dưới dạng văn bản mô tả, cho biết người dùng đang ở trong phần "Site đấu thầu" của hệ thống.
- Khi nhấn vào thành phần 1 có thể nhấn được để điều hướng về màn hình Site đấu thầu (Danh sách gói thấu).
- Thành phần 2:
|
Gói thầu thi công test 20/05- Tên gói thầu:
- Hiển thị tên gói thầu mà người dùng đang xem ở dạng văn bản tĩnh. Nó không có khả năng tương tác và không thể nhấn vào để điều hướng đến bất kỳ màn hình nào.
| - Thành phần breadcrumb này giúp người dùng nhận diện vị trí hiện tại trong hệ thống.
- Ví dụ nội dung hiển thị hiện tại: Site đấu thầu > Gói thầu thi công test 20/05.
|
| 3 | Trạng thái |
(Ví dụ: " Chưa đóng") | Text | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của gói thầu | Trạng thái này cho phép người dùng dễ dàng biết được tình trạng hiện tại của gói thầu: - Đang thực hiện: Gói thầu đang trong quá trình triển khai
- Hoàn thành: Gói thầu đã được phê duyệt báo cáo thầu
- Hủy : Gói thầu bị hủy
|
| 4 | Mã |
TBMT: XDCB.A1-2024-954Hiển thị mã định danh | Mã thông báo mời thầu của gói thầu | Đây là mã định danh duy nhất của gói thầu, |
giúp phân biệt với các gói thầu khác trong hệ thống.5 | Gói thầu thi công test| dùng để tra cứu và quản lý gói thầu. Ví dụ: XCĐC.A1-2024-954 |
| 5 | Tên gói thầu | Text | Bắt buộc | |
tên đầy đủ - trong cùng khối (block) chứa các thông tin trạng thái gói thầu
- Font chữ lớn hơn breadcrumb, định dạng nổi bật.
| - Là tiêu đề chính của gói thầu
|
Hiển thị tên đầy đủ của gói thầu giúp người dùng nhận diện chính xác gói thầu mà họ đang xem thông tin- trên màn hình chi tiết.
- Dùng để nhấn mạnh thông tin gói thầu đang thao tác và hỗ trợ nhận biết nhanh trạng thái hiện tại.
|
| 6 | Thanh điều hướng | UI Component | Bắt buộc |
Hiển thị thanh điều hướng: phải rõ ràng và dễ dàng sử dụng, giúp người dùng dễ dàng di chuyển qua các màn hình khác trong hệ thống, bao gồm- cố định, bao gồm những mục điều hướng sau:
Thông tin gói thầu Hồ sơ mời thầu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Quản lý yêu cầu làm rõ Quản lý dự
|
thầuthầuq th Kết quả đánh giá Đàm phán/Thương thảo Báo cáo
|
thầuMỗi liên kết hoặc nút trong thanh điều hướng có thể nhấn vào và sẽ điều hướng người dùng đến các màn hình hoặc chức năng tương ứng di chuyển giữa các màn hình.Nó bao gồm các liên kết đến các phần quan trọng như thông tin gói thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đánh giá, và báo cáo. Các liên kết phải rõ ràng và dễ sử dụng
3.4.1.3. Mô tả các trường dữ liệu trong giao diện Chi tiết gói thầu (Tab Thông tin gói thầu)
| Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Ghi chú |
|---|
| 1 | Tên gói thầu | Hyperlink | Bắt buộc | - Hiển thị tên gói thầu theo trường “Tên gói thầu” khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (Bước A1.01)
- Khi nhấn vào hiển thị màn hình eForm bước phê duyệt cuối cùng của yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương
- Không được phép thêm/sửa/xóa
| Hiển thị tên gói thầu. |
|
| 2 | Dự án | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên dự án theo trường “Dự án” khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (khi đã hoàn thành Bước A1.01)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
| Tên dự án mà gói thầu thuộc về. |
|
| 3 | Lĩnh vực | Text | Bắt buộc | - Hiển thị theo trường “Lĩnh vực” khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (khi đã hoàn thành Bước A1.01)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
| Lĩnh vực chuyên môn của gói thầu. |
|
| 4 | Địa điểm | Text | Bắt buộc | - Hiển thị trường “Địa chỉ” lấy từ danh mục “Dự án” theo mã dự án khi người dùng thêm mới yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương (khi đã hoàn thành Bước A1.01)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
| Địa chỉ thực hiện dự án, tương ứng với dự án đã chọn. |
|
| 5 | Bên mời thầu | Text | Bắt buộc | - Hiển thị tên dự án theo theo chi nhánh của người phát hành HSMT (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
- Khi chưa có dữ liệu hiển thị: "Chờ cập nhật..."
| Đơn vị chịu trách nhiệm phát hành hồ sơ mời thầu. |
|
| 6 | Đầu mối phụ trách | Text | Không bắt buộc | - Hiển thị tên người thực hiện bước “Phát hành hồ sơ mời thầu” (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
- Khi chưa có dữ liệu hiển thị: "Chờ cập nhật..."
| Người chịu trách nhiệm chính trong quá trình phát hành gói thầu. |
|
| 7 | Số điện thoại liên hệ | Number | Không bắt buộc | - Hiển thị số điện thoại từ danh mục nhân viên của người thực hiện bước “Phát hành hồ sơ mời thầu”. (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
- Khi chưa có dữ liệu hiển thị: "Chờ cập nhật..."
| Số điện thoại liên hệ của người phụ trách phát hành hồ sơ. |
|
| 8 | Email | Text | Không bắt buộc | - Hiển thị email từ danh mục nhân viên của người thực hiện “Phát hành hồ sơ mời thầu (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
- Khi chưa có dữ liệu hiển thị: "Chờ cập nhật..."
| Địa chỉ email dùng để liên hệ với người phụ trách phát hành gói thầu |
|
| 9 | Ngày mời thầu | Datetime | Không bắt buộc | - Hiển thị theo trường “Thời gian mời thầu” ở khi người dùng phát hành HSMT (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
- Khi chưa có dữ liệu hiển thị: "Chờ cập nhật..."
| Thời điểm bắt đầu mời thầu. |
|
| 10 | Ngày đóng thầu | Datetime | Không bắt buộc | - Hiển thị theo trường “Thời gian đóng thầu” khi người dùng phát hành HSMT (khi đã hoàn thành Bước A1.04)
- Không được phép thêm/sửa/xóa
- Khi chưa có dữ liệu hiển thị: "Chờ cập nhật..."
| Thời điểm kết thúc nhận hồ sơ thầu. Dữ liệu được lấy khi |
phát : - Phát hành HSMT(bước A1.04
|
hoặc khi - Khi gói thầu được gia hạn
- Khi phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu
- Khi phát hành hồ sơ điều chỉnh (chưa phát triển)
| Phạm Văn Quân thaottt4 bổ sung trường hợp cập nhật thời gian đóng thầu. |