Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

2.4. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động

2.5. Tôi muốn khi sửa xếp hạng

...

có ngày áp dụng của xếp hạng <= ngày hoàn thành đánh giá, hệ thống hiển thị pop-up Cảnh báo các lần

...

đánh giá

...

được cập nhật

...

xếp hạng

...

theo chỉnh sửa. Pop-up bao gồm các thông tin:

  • Mã đánh giá
  • Ngày hoàn thành
  • Tên nhà cung cấp
  • Số hợp đồng
  • Điểm đánh giá
  • Xếp hạng cũ
  • Đề xuất cũ
  • Xếp hạng cập nhật
  • Đề xuất cập nhật
  • Khi người dùng Đồng ý, Hệ thống cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản xếp hạng lên lịch sử đánh giá và tại lịch sử đánh giá link được đến thông tin chi tiết của phiên bản của xếp hạng đang áp dụng

...

3.1.1. Màn hình Pop up chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp

3.1.2. Màn hình

...

pop-up cảnh báo Xác nhận chỉnh sửa xếp hạng đánh giá

3.1.3. Màn hình pop-up cảnh báo: Mã xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp

...

Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.

- Cho phép lưu thông tin chỉnh sửa bảng xếp hạng đánh giá NCC. Khi nhấn, hệ thống thực hiện kiểm tra và xử lý theo các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu hợp lệ (Trạng thái Hoạt động)

Điều kiện:
  • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

  • Khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất(chi tiết bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái bảng xếp hạng "hoạt động"→ ấn nút áp dụng thành công
  • Trường hợp 2: Không nhập đầy đủ trường bắt buộc 

    • Điều kiện: Khi chỉnh sửa, người dùng chỉnh sửa thiếu trường bắt buộc
    • Hành vi hệ thống: 
      • Nút Áp dụng ở trạng thái không được kích hoạt (disable)
      • Hệ thống hiển thị cảnh báo tại trường bắt buộc chưa được nhập với nội dung: [Tên trường] là bắt buộc
    Trường hợp 3: 
    • Bảng xếp hạng  chỉnh sửa được lưu mới hiển thị với giá trị trạng thái là "Hoạt động" → Hệ thống sinh phiên bản mới đồng thời đóng phiên bản cũ.
    • Khi đóng phiên bản cũ người dùng không thể thao tác chỉnh sửa
    • Hiển thị thông báo:
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Cập nhật dữ liệu thành công
    Không hoạt lệ:Khi Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau. 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất(chi tiết bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái bảng xếp hạng "không hoạt động" 
    • Bảng xếp hạng  chỉnh sửa được lưu mới hiển thị với giá trị trạng thái là "Không hoạt động". 
    • Hệ thống sinh phiên bản mới nhưng CHƯA đóng phiên bản cũ.
    • Khi chuyển trạng thái sang "hoạt động", hệ thống tự động đóng phiên bản cũ.

    Trường hợp 4: Khi phiên bản xếp hạng(trạng thái hoạt động) đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp us 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu

    Hành vi hệ thống: Hệ thống chặn xóa và hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết tại 3.4.3.3

    Trường hợp 5:  Chỉnh sửa trùng mã thang điểm

    • Điều kiện:
      • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

      • Không có khoảng điểm đánh giá nào bị trùng giao nhau.
      • Khi chỉnh sửa nhập trùng mã thang điểm
    Hành vi hệ thống:
    Hiển thị pop-up cảnh báo trùng mã thang điểmĐóng pop-up vào không lưu thông tin

    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Mã xếp hạng đánh giá

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

    2

    Tên xếp hạng đánh giá

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    - Cho phép chỉnh sửa tên xếp hạng đánh giá

    - Hệ thống không áp dụng ràng buộc kiểm tra trùng lặp đối với tên xếp hạng đánh giá khi thực hiện chỉnh sửa.

    Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

    3

    Thang điểm

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

    4

    Loại đánh giá

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

    5

    Lĩnh vực

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

    6

    Phiên bản

    Số (Number)Bắt buộc

    - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Nguyên tắc hiển thị giá trị phiên bản:

    TH1 – Không sinh phiên bản mới

    • Điều kiện: Chỉ chỉnh sửa 2 3 trường:

      • Tên xếp hạng
      • Trạng thái

      • Ngày áp dụng
    • Hành vi hệ thống:

      • Lưu thông tin thành công

      • Không tạo phiên bản mới

      • Hiển thị thông báo thành công
        • Tiêu đề: Thành công
        • Nội dung: Cập nhật xếp hạng thành công

    TH2 – Tạo phiên bản mới và đóng chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    • Điều kiện:

      • Trường trạng thái: Hoạt động

      • Chỉnh sửa chỉ bảng thông tin xếp hạng (3.4.3.1)

    • Hành vi hệ thống:

      • Tăng phiên bản liền

      kề và đóng
      • kề 

      • Chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    TH3 – Tạo phiên bản mới , chưa đóng và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    • Điều kiện: 

      • Trường trạng thái: Không hoạt động

      • Chỉnh sửa chỉ bảng thông tin xếp hạng (3.4.3.1)

    • Hành vi hệ thống:

      • Tăng phiên bản liền kề, không đóng phiên bản cũ;Phiên bản cũ chỉ đóng khi phiên bản mới chuyển sang "Hoạt động

      • Không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.

    7

    Ngày tạo

    Thời gian (Date)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá.
    8

    Ngày áp dụng

    Thời gian (Date)Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa ngày áp dụng

    Thể hiện thông tin ngày bắt đầu áp dụng bảng xếp hạng

    9

    Bảng thông tin xếp hạng đánh giá


    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa thông tin bảng xếp hạng.

    Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp


    10Trạng thái hoạt động Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

    - Hiển thị 3 loại trạng thái:

    • Đóng
    • Không hoạt động
    • Hoạt động

    - Cho phép chỉnh sửa 2 trạng thái gồm:

    • Hoạt động
    • Không hoạt động.

    - Nguyên tắc cập nhật trạng thái theo phiên bản:

    TH1 –

    Trường hợp 1:  Trạng thái "Hoạt động"

    Trường hợp 1.1: Sinh phiên bản mới và đóng Chuyển trạng thái phiên bản cũ (Trạng thái "Hoạt động")sang "Đóng"

    • Điều kiện:

      • Trạng thái: Hoạt động

      • Người dùng chỉnh sửa

        3 trường:

        • Tên xếp hạng
        • Trạng thái

        • Ngày áp dụng

    hoặc 

          • Chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng (3.4.3.1)
    • Hành vi hệ thống:

      • Sinh phiên bản mới

      • Chuyển phiên bản cũ sang trạng thái "Đóng"

    TH2 – Sinh phiên bản mới, chưa đóng phiên bản cũ (Trạng thái "Không hoạt động")

    Trường hợp 1.2: Không sinh phiên bản mới 

    • Điều kiện:

      • Trạng thái: Không hoạt Hoạt độngChỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng (3.4.3.1)

      • Người dùng chỉnh sửa

        3 trường:

        • Tên xếp hạng
        • Trạng thái

        • Ngày áp dụng
    • Hành vi hệ thống:

      Sinh

      • Ghi nhận chỉnh sửa

      • Không sinh ra phiên bản mới, không đóng phiên bản cũ;Chỉ khi

    Trường hợp 2:  Trạng thái "Không hoạt động"

    Trường hợp 2.1: Sinh phiên bản mới

    chuyển sang Hoạt động, hệ thống tự động đóng

    và không chuyển trạng thái phiên bản cũ

    Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

    11

    Nút áp dụng

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    sang "Đóng"

    • Điều kiện:

      • Trạng thái: Không hoạt động

      • Người dùng chỉnh sửa

        3 trường:

        • Tên xếp hạng
        • Trạng thái

        • Ngày áp dụng
      • Chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng (3.4.3.1)
    • Hành vi hệ thống:

      • Ghi nhận chỉnh sửa

      • Sinh ra phiên bản mới
      • Không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    Trường hợp 2.2: Không sinh phiên bản mới 

    • Điều kiện:

      • Trạng thái: Không hoạt động

      • Người dùng chỉnh sửa

        3 trường:

        • Tên xếp hạng
        • Trạng thái

        • Ngày áp dụng
    • Hành vi hệ thống:

      • Ghi nhận chỉnh sửa

      • Không sinh ra phiên bản mới

    Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá

    11

    Nút áp dụng

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    - Cho phép lưu thông tin chỉnh sửa bảng xếp hạng đánh giá NCC. Khi nhấn, hệ thống thực hiện kiểm tra và xử lý theo các trường hợp sau:

    Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "

    Hoạt động"

    Trường hợp

    1.1: Không sinh ra phiên bản mới

    • Điều kiện:
      • Người dùng chỉ chỉnh sửa
      • 3 trường:

        • Tên xếp hạng
        • Trạng thái

        • Ngày áp dụng
      • Chỉnh sửa khi phiên bản đang không được sử dụng khi quy trình đánh giá NCC đang diễn ra
    • Hành vi hệ thống:

      • Ghi nhận thông tin chỉnh sửa
      • Không sinh ra phiên bản mới 
      • Hiển thị thông báo:
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật dữ liệu thành công
      • Dữ liệu chỉnh sửa hiển thị trên màn hình Lịch sử đánh giá NCC

    Trường hợp 1.2: Sinh ra phiên bản mới và chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    • Điều kiện: 
      • Người dùng chỉnh sửa 3 trường: Tên xếp hạng; Trạng thái; Ngày áp dụng kèm thông tin thuộc bảng xếp hạng đánh giá 

    hoặc

      • Người dùng chỉ chỉnh sửa thông tin thuộc bảng xếp hạng đánh giá 
      • Chỉnh sửa khi phiên bản đang không được sử dụng khi quy trình đánh giá NCC đang diễn ra
    • Hành vi hệ thống: 
      • Ghi nhận thông tin chỉnh sửa
      • Sinh ra phiên bản mới và chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
      • Hiển thị thông báo:
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật dữ liệu thành công
      • Dữ liệu chỉnh sửa hiển thị trên màn hình Lịch sử đánh giá NCC

    Trường hợp 1.3: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Hoạt động" nhưng thiếu dữ liệu trường bắt buộc

    • Điều kiện: 
      • Chỉnh sửa thông tin chung kèm bảng thông tin xếp hạng

    hoặc

      • Chỉnh sửa chỉ bảng thông tin xếp hạng
      • Thiếu ít nhất một trường dữ liệu bắt buộc (Tên xếp hạng, Ngày áp dụng, Trạng thái hiệu lực, Giá trị tối thiểu, Giá trị tối đa, Xếp hạng, Đề xuất).
      • Chỉnh sửa khi phiên bản đang không được sử dụng khi quy trình đánh giá NCC đang diễn ra
    • Hành vi hệ thống:
      • Hệ thống hiển thị cảnh báo tại trường bắt buộc chưa được nhập với nội dung: [Tên trường] là bắt buộc
      • Dữ liệu chỉnh sửa hiển thị trên màn hình Lịch sử đánh giá NCC

    Trường hợp 1.4: Trùng mã xếp hạng

    • Điều kiện: 
      • Chỉnh sửa thông tin chung kèm bảng thông tin xếp hạng

    hoặc

      • Chỉnh sửa chỉ bảng thông tin xếp hạng
      • Nhập trùng mã xếp hạng
    • Hành vi hệ thống:
      • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up cảnh báo trùng mã

    Trường hợp 2: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Không hoạt động

    Trường hợp 2.1: Sinh ra phiên bản mới và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"

    • Điều kiện: 
      • Người dùng chỉnh sửa 3 trường: Tên xếp hạng; Trạng thái; Ngày áp dụng kèm thông tin thuộc bảng xếp hạng đánh giá 

    hoặc

      • Người dùng chỉ chỉnh sửa thông tin thuộc bảng xếp hạng đánh giá 
      • Chỉnh sửa khi phiên bản đang không được sử dụng khi quy trình đánh giá NCC đang diễn ra
    • Hành vi hệ thống: 
      • Ghi nhận thông tin chỉnh sửa
      • Sinh ra phiên bản mới
      • Không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
      • Hiển thị thông báo:
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Cập nhật dữ liệu thành công
      • Dữ liệu chỉnh sửa hiển thị trên màn hình Lịch sử đánh giá NCC

    Trường hợp 2.2: Trùng mã xếp hạng

    • Điều kiện: 
      • Chỉnh sửa thông tin chung kèm bảng thông tin xếp hạng

    hoặc

      • Chỉnh sửa chỉ bảng thông tin xếp hạng
      • Nhập trùng mã xếp hạng
      • Chỉnh sửa khi phiên bản đang không được sử dụng khi quy trình đánh giá NCC đang diễn ra
    • Hành vi hệ thống:
      • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up cảnh báo trùng mã

    Thể hiện nút Áp dụng cho phép lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC và kiểm tra các thông tin áp dụng theo quy định


    12

    Nút đóng "X"

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Khi Cho phép nhấn để đóng popup, quay lại màn hình trước.pop-up

    Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
    13

    Nút hủy

    Nút chức năng (Button)

    Không bắt buộc

    Cho phép nhấn để đóng màn hình pop-up

    Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up/hủy thao tác

    3.4.3.1 Màn hình chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp


    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

    Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối thiểu

    Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.


    2

    Giá trị điểm số tối thiểu

    Số (Number)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa số điểm tối thiểu

    Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

    3

    Giá trị điểm số tối đa

    (phần chọn công thức)

    Lựa chọn (Droplist)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối đa

    Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

    4

    Giá trị điểm số tối đa

    Số (Number)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa số điểm tối đa

    Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm

    5

    Xếp hạng

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa xếp hạng của nhà cung cấpThể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá
    6

    Đề xuất

    Văn bản (Text)

    Bắt buộc

    Cho phép chỉnh sửa đề xuất tương ứng với từng xếp hạng

    Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

    3.4.3.2. Màn hình cảnh báo khi "ngày hoàn thành (đánh giá )>= ngày áp dụng "


    Trường thông tin/Nút chức năng

    Kiểu dữ liệu

    Điều kiện

    Quy định

    Mô tả

    1

    Xác nhận chỉnh sửa xếp hạng đánh giá

    Nhãn (Label)

    Nội dung cảnh báo chỉnh sửa xếp hạng đánh giá

    "Các lần đánh giá sau sẽ được cập nhật lại thông tin xếp hạng. Bạn có muốn cập nhật lại?"

    2

    STT

    Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thứ tự các trường thông tin trong màn hình cảnh báo
    3

    Mã đánh giá

    Văn bản (Text)Bắt buộc

    Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

    4

    Ngày hoàn thành

    Thời gian (Date)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá lấy dữ liệu từ trường "Ngày 
    5

    Tên nhà cung cấp

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên nhà cung cấp dữ liệu được lấy dữ liệu từ trường "tên nhà cung cấp" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp 
    6

    Số hợp đồng

    Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện số hợp đồng dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp 
    7

    Điểm đánh giá

    Số thập phânBắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện điểm đánh giá dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp 
    8

    Xếp hạng cũ

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin xếp hạng phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu
    9

    Đề xuất cũ

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Đề xuất" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu
    10

    Xếp hạng cập nhật

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin xếp hạng mới thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
    11

    Đề xuất cập nhật

    Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường " đề xuất" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
    12Nút "xác nhận"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
    - Khi nhấn, màn hình pop-up, đóng lại lưu dữ liệu chỉn sửa thành công, và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá"
    Thể hiện nút cho phép Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC.
    13Nút "Hủy" Nút chức năng (Button)Bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy thao tácThể hiện nút cho phép hủy thao tác, đóng pop-up và không lưu thông tin
    14

    Nút "X"

    Nút chức năng (Button)Bắt buộc

    Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

    Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

    ...