Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

26  




 




Jira Link

[BPMKVH-4598] Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu bước A1.05 - A1.11 - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được
  3. Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc
  4. Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu
  5. Bước A1.07: Đánh giá hồ sơ mời thầu (Portal)
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ KỸ THUẬTĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòngBOQ (kèm tài chính)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việcxxcông việc
xx
Trách nhiệm CĐTxxTên công việc
xx
Trách nhiệm NT/NCCxxNhà sản xuất
xx
Ghi chú
xxXuất xứxx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xxYêu cầu kỹ thuậtxx
Ghi chú (NT/NCC)xxĐơn vị tính
xx
Đạt/ Không đạtx
xKhối lượngxx
Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòngĐơn giá sau thuế (đ)xx
Mã vật tưxxThành tiền (đ)
xx
Tên vật tưxxGhi chú
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xxMã hiệu (NT/NCC)xx
Tiêu chuẩn thí nghiệmxxNhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuậtxxXuất xứ (NT/NCC)
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫuxxYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèmxxGhi chú (NT/NCC)
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứngx
xĐơn giá vật tưxx
Ghi chú (NT/NCC)
xxĐơn giá nhân côngxx
Đạt/Không đạt
xxTổng đơn giáxx
BOQ (không kèm tài chính)ẨnKhóa cộtKhóa dòngĐơn giá CĐT mong muốnxx
Mã công việcxxThành tiền vật tư
xx
Tên công việcxxThành tiền nhân công
xx
Nhà sản xuấtxxTổng thành tiền
xx
Xuất xứ
xxThành tiền CĐT mong muốnxx
Yêu cầu kỹ thuậtxxGiá thấp nhất
xx
Đơn vị tínhxxGiá thay đổi (%)
xx
Khối lượngxxĐạt/Không đạt
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
x
Ghi chú
xx
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tưx
x
Đơn giá nhân côngx
x
Tổng đơn giáx
x
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tưx
x
Thành tiền nhân côngx
x
Tổng thành tiềnx
x
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạtxxBOQ (kèm tài chính)ẨnKhóa cộtKhóa dòngMã công việcxxTên công việcxxNhà sản xuấtxxXuất xứxxYêu cầu kỹ thuậtxxĐơn vị tínhxxKhối lượngxxĐơn giá sau thuế (đ)xxThành tiền (đ)xxGhi chúxxMã hiệu (NT/NCC)xxNhà sản xuất (NT/NCC)xxXuất xứ (NT/NCC)xxYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)xxGhi chú (NT/NCC)
xxĐơn giá vật tưxxĐơn giá nhân côngxxTổng đơn giáxxĐơn giá CĐT mong muốnxxThành tiền vật tưxxThành tiền nhân côngxxTổng thành tiềnxxThành tiền CĐT mong muốnxxGiá thấp nhấtxxGiá thay đổi (%)xxĐạt/Không đạtx

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX:

3.2. Luồng:

3.3. API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Đánh giá của CĐT" của gói thầu tại nền tảng Portal
3.4.1.1. Hồ sơ kỹ thuật
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạt
xx

...

  • Bảng Phạm vi công việc

...

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)xx

7

resultĐạt/Không đạtxx

...

)

STT

ID

Tên cột
ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việcxx

2

worknameTên công việc

xx

3

manufactor
Nhà sản xuấtxx

4

originalXuất xứxx

5

standardYêu cầu kỹ thuậtxx

6

uomĐơn vị tínhxx

7

quantityKhối lượngxx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)xx

9

totalThành tiền (đ)xx

10

noteGhi chúxx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)xx

16

itempriceĐơn giá vật tưxx

17

labor

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)xx

26

Đơn giá nhân côngxx

18

totalpriceTổng đơn giáxx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnxx

20

totalitempThành tiền vật tưxx

21

totallabopThành tiền nhân côngxx

22

vtotalTổng thành tiềnxx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnxx

24

lowestotalGiá thấp nhấtxx
resultĐạt/Không đạt
xx

...

  • Bảng BoQ

...

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạt
xx