Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh
Họ và tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | anhbn4 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-4305] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin nhà thầu - Jira BPMKVH-4926 -Phân tích usecase và viết tài liệu US tích hợp SAP - đồng bộ thông tin nhà thầu | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
...
- Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp/nhà thầu từ nền tảng BPM sang hệ thống SAP sau khi người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa.Loại
Với nhà cung cấp
(BP type)là Cá nhân call API:
1- Tổ chức: 2
Nhóm nhà cung cấp
Title:
- Cá nhân: Ông/Bà
- Tổ chức: Company
- Tên nhà cung cấp
- Cá nhân
- First name: Cắt chữ đầu của trường Tên nhà cung cấp
- Last name: Cắt các ký tự còn lại của Tên nhà cung cấp
- Tổ chức
- Name1: Tên rút gọn của tên nhà cung cấp
- Name2: Cắt 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp
- Name 3: Cắt 40 ký tự sau của tên nhà cung cấp
- Cá nhân
- MST/CCCD: Truyền theo BP type
- Loại mã số thuế
- CRM001: CCCD ( BP type= 1)
- CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( BP type= 2)
- Mã số thuế/CCCD
- Loại mã số thuế
- Tỉnh/TP
- Phường, Xã
- Quốc gia
- Địa chỉ
- Đại diện pháp lý
- Ngành nghề
- BP role
- Trường hợp 1 ncc chưa giao dịch, mặc định BP role 000000 – Business Partner (Gen.)
- Trường hợp 2 ncc đã ký hợp đồng, call api tạo ncc với 2 BP role
- FLVN00 – Vendor ( Role tạo hợp đồng)
- FLVN01 - MM Vendor ( Role hạch toán chứng từ)
- Các thông tin bổ sung khi call api trường hợp 2 của BP role
- Mã chủ đầu tư
- Tài khoản hạch toán: Để giá trị mặc định: 3311000000
- Tổ chức mua hàng
- 1101 - BĐS
- 1102 - KCN
- 1301 - TNL
- Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
- Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp, nhà thầu sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin cập nhật tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- MST/CCCD
- Mã NCC tại SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- MST/CCCD
- Mã NCC tại SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
...
Danh mục BPM đồng bộ theo SAP
Đẩy thông tin mã chủ đầu tư theo mã chủ đầu tư dự án của hợp đồng
...
Đẩy thông tin tổ chức mua hàng theo hợp đồng
1101 - BĐS
1102 - KCN
1301 - TNL
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.2 Luồng:
3.3. API Spec:
...
| title | API Spec Document |
|---|
...
Method
...
URL
1. Headers
...
STT
...
Field
...
Source Data Type / Length
...
Description
...
Sample Values
2. Body
...
STT
...
Path
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3. Response / Incoming Data Specification
...
Field
...
Data Type / Length
...
Description
...
Note
...
Sample Values
3.4. Mô tả những trường thông tin trên màn hình:
3.4.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp
...
Trường thông tin/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
- Hệ thống cho phép người dùng nhấn để lựa chọn tab.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hành vi hệ thống như sau:
- Tab được chọn được làm nổi bật.
- Hệ thống chỉ hiển thị nội dung của tab được chọn và ẩn các tab còn lại.
...
STT
...
Cấp (Level)
Key
Diễn giải bằng SAP
Độ dài
Loại dữ liệu
Giá trị minh họa
THAM_SO
PARTNER
Business Partner Number ( Tạo mới để trống, Update bắt buộc nhập )
10
CHAR
1000521
THAM_SO
BU_GROUP
Business Partner Grouping
4
CHAR
N009
ADDRESS
TITLE_MEDI
Form of address
4
CHAR
1
ADDRESS
NAME_FIRST
First name of business partner
40
CHAR
Ưng
ADDRESS
NAME_LAST
Last name of business partner
40
CHAR
Sỹ Cường
ADDRESS
BPEXT
Business Partner Number in External System
20
CHAR
4324093809238
ADDRESS
STREET
Street / House Number
60
CHAR
26 Hẻm 27 ngách 103
ADDRESS
STREET2
Street 2
40
CHAR
ngõ 1194 Đường Láng
ADDRESS
STREET3
Street 3
40
CHAR
Phường Láng Thượng
ADDRESS
CITY1
City
40
CHAR
Hà Nội
ADDRESS
CITY2
District
40
CHAR
Quận Cầu Giấy
ADDRESS
COUNTRY
Country Key
3
CHAR
VN
ADDRESS
LANGUCORR
Language Key
1
CHAR
EN
ADDRESS
TEL_NUMBER1
First Telephone No.
30
CHAR
977432874
ADDRESS
TEL_NUMBER2
Second Telephone No.
30
CHAR
934723442
ADDRESS
MOB_NUMBER1
First Mobile Phone No.
30
CHAR
347207340
ADDRESS
MOB_NUMBER2
Second Mobile Phone No.
30
CHAR
384023842
ADDRESS
MOB_NUMBER3
Third Mobile Phone No.
30
CHAR
998877669
ADDRESS
SMTP_ADDR
E-Mail Address
241
CHAR
ADDRESS
XDELE
Central Archiving Flag (Deletion)
1
CHAR
IDENTIFICATION
ID_TYPE
Identification Type
6
CHAR
CRM001
b. Với nhà cung cấp Tổ chức call API:
Cấp (Level)
Key
Diễn giải bằng SAP
Độ dài
Loại dữ liệu
Giá trị minh họa
THAM_SO
PARTNER
Business Partner Number
10
CHAR
1000521
THAM_SO
BU_GROUP
Business Partner Grouping
4
CHAR
N009
ADDRESS
TITLE_MEDI
Form of address
4
CHAR
1
ADDRESS
NAME_ORG1
Name 1
40
CHAR
FPT cormp
ADDRESS
NAME_ORG2
Name 2
40
CHAR
Công ty FPT
ADDRESS
BPEXT
Business Partner Number in External System
20
CHAR
4324093809238
ADDRESS
STREET
Street / House Number
60
CHAR
26 Hẻm 27 ngách 103
ADDRESS
STREET2
Street 2
40
CHAR
ngõ 1194 Đường Láng
ADDRESS
STREET3
Street 3
40
CHAR
Phường Láng Thượng
ADDRESS
CITY1
City
40
CHAR
Hà Nội
ADDRESS
CITY2
District
40
CHAR
Quận Cầu Giấy
ADDRESS
COUNTRY
Country Key
3
CHAR
VN
ADDRESS
LANGUCORR
Language Key
1
CHAR
EN
ADDRESS
TEL_NUMBER1
First Telephone No.
30
CHAR
977432874
ADDRESS
TEL_NUMBER2
Second Telephone No.
30
CHAR
934723442
ADDRESS
MOB_NUMBER1
First Mobile Phone No.
30
CHAR
347207340
ADDRESS
MOB_NUMBER2
Second Mobile Phone No.
30
CHAR
384023842
ADDRESS
MOB_NUMBER3
Third Mobile Phone No.
30
CHAR
998877669
ADDRESS
SMTP_ADDR
E-Mail Address
241
CHAR
ADDRESS
XDELE
Central Archiving Flag (Deletion)
1
CHAR
IDENTIFICATION
ID_TYPE
Identification Type
6
CHAR
CRM002
IDENTIFICATION
IDNUMBER
Identification Number
60
CHAR
4324093809238
- Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
- Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp, nhà thầu sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin cập nhật tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- MST/CCCD
- Mã NCC tại SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- MST/CCCD
- Mã NCC tại SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.1.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp
3.1.2. Màn hình pop-up của màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp
3.1.3. Màn hình pop-up Đồng bộ thất bại
3.1.4. Màn hình kết quả lọc
3.1.4.1. Trường hợp 1: Có dữ liệu phù hợp
3.1.4.2. Trường hợp 2: Không có dữ liệu phù hợp
3.2 Luồng:
3.3. API Spec:
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request body
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4. Mô tả những trường thông tin trên màn hình:
3.4.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Nhà cung cấp | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Hệ thống cho phép người dùng nhấn để lựa chọn tab.
| Thể hiện thông tin tích hợp dữ liệu nhà cung cấp từ BPM sang SAP. | |||||
| 2 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn. | Thể hiện thứ tự các bản ghi. | |||||
| 3 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm bắt đầu đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Thời điểm đồng bộ: Khi có phát sinh tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin tạiDanh mục NCC . - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống bắt đầu đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | |||||
| 4 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm kết thúc đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Thời điểm đồng bộ: Hệ thống nhận được phản hồi từ SAP về kết quả xử lý dữ liệu (thành công hoặc thất bại). - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống kết thúc đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | |||||
| 5 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị Mã số thuế/ CCCD theo thông tin Nhà cung cấp tại thời điểm thực hiện đồng bộ. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | |||||
| 6 | Mã nhà cung cấp tại SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp từ hệ thống SAP khi đồng bộ dữ liệu giữa 2 nền tảng. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thứ tự các bản ghi. | 3 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time nã NCC tại hệ thống SAP tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ BPM sang SAP. | ||
| 7 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm bắt đầu đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.- Thời điểm đồng bộ: Khi có phát sinh tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin tạiDanh mục NCC . - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mmHệ thống hiển thị tên người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu tại Danh mục NCC . - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống bắt đầu hiện chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | 4 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm kết thúc đồng bộ nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 8 | - Thời điểm đồng bộ: Hệ thống nhận được phản hồi từ SAP về kết quả xử lý dữ liệu (thành công hoặc thất bại). - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Danh sách giá trị trạng thái đồng bộ gồm:
- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống kết thúc hiển trạng thái đồng bộ thông tin Nhà nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | |||||
| 59 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị Mã số thuế/ CCCD theo thông tin Nhà cung cấp tại thời điểm thực hiện đồng bộ. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. Thể hiện thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP: 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP - Hệ thống cho phép người dùng nhấn vào mã lỗi để hiển thị pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi. - Pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi: tham chiếu mục:
| Thể hiện mã lỗi khi đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | 6 | Mã NCC tại SAP | Văn bản (Text
| 10 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Hệ Hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp từ hệ thống SAP khi đồng bộ dữ liệu giữa 2 nền tảng. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện nã NCC tại hệ thống SAP tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ BPM sang SAP. | |||||
| 7 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị tên người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu tại Danh mục NCC . - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | |||||
| 8 | Trạng thái nút chức năng bộ lọc - Sau khi người dùng nhấn nút bộ lọc, hệ thống mở màn hình pop-up bộ lọc. - Pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up Bộ Lọc | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc. |
3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo "Đồng bộ thất bại”
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Đường dẫn Mô tả lỗi tại cột Mô tả lỗi
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | 9 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Danh sách giá trị trạng thái đồng bộ gồm:
- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. | |
Hệ thống hiển thị tên mã lỗi | Thể hiện tên mã lỗi | |||||
| 2 | Mô tả lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống hiển thị mô tả lỗi | Thể hiện mô tả lỗi | |
| 3 | Nút Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.nút chức năng thoát - Hệ Sau khi nhấn hệ thống cho phép người dùng nhấn vào mã lỗi để hiển thị thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo “Đồng Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi.- Pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi: tham chiếu mục 3.4.2. Màn bại | Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo “Đồng Đồng bộ thất bại” | Thể hiện mã lỗi khi đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 10 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị nút chức năng bộ lọc - Sau khi người dùng nhấn nút bộ lọc, hệ thống mở màn hình pop-up bộ lọc. - Pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Bộ Lọc | Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc. |
3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo "Đồng bộ thất bại”
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Đường dẫn Mô tả lỗi tại cột Mô tả lỗi
...
Trường thông tin/ Nút chức năng
...
Kiểu dữ liệu
...
Điều kiện
...
Hệ thống hiển thị tên mã lỗi
...
Hệ thống hiển thị mô tả lỗi
...
- Hệ thống hiển thị nút chức năng thoát
- Sau khi nhấn hệ thống cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại
...
| bại |
3.4.3. Danh sách mã lỗi
STT | Phân loại lỗi | Mã lỗi (HTTP/Code) | Status | Thông báo lỗi (Message) | Hệ thống phát sinh | Diễn giải & Hướng xử lý |
I | LỖI HỆ THỐNG | Liên quan đến kết nối và hạ tầng | ||||
1 | Kết nối | 401 | Unauthorized | SAP/BMP | Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực. | |
2 | Kết nối | 403 | Forbidden | SAP/BMP | IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher. | |
3 | Kết nối | 404 | Not Found | SAP/BMP | Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX. | |
4 | Hệ thống | 500 | Internal Server Error | SAP/BMP | Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request. | |
5 | Hệ thống | 503 | Service Unavailable | SAP/BMP | SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request. | |
II | LỖI NGHIỆP VỤ | Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT) | ||||
8 | Dữ liệu | 200 | E | Chi tiết lỗi trả về | SAP | Xem chi tiết lỗi trả về |
9 | Dữ liệu | 200 | S | Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs | SAP | Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs |
3.4.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Nút Bộ lọc
...




