...
2.4. Tôi muốn cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản áp dụng khi cập nhật thông tin đánh giá lên lịch sử đánh giá theo mã xếp hạng của thang điểm tương ứng đang hoạt động
2.5. Tôi muốn khi sửa xếp hạng
...
có ngày áp dụng của xếp hạng <= ngày hoàn thành đánh giá, hệ thống hiển thị pop-up Cảnh báo các lần
...
đánh giá
...
được cập nhật
...
xếp hạng
...
theo chỉnh sửa. Pop-up bao gồm các thông tin:
- Mã đánh giá
- Ngày hoàn thành
- Tên nhà cung cấp
- Số hợp đồng
- Điểm đánh giá
- Xếp hạng cũ
- Đề xuất cũ
- Xếp hạng cập nhật
- Đề xuất cập nhật
- Khi người dùng Đồng ý, Hệ thống cập nhật thông tin xếp hạng và đề xuất, phiên bản xếp hạng lên lịch sử đánh giá và tại lịch sử đánh giá link được đến thông tin chi tiết của phiên bản của xếp hạng đang áp dụng
...
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá | |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa tên xếp hạng đánh giá - Hệ thống không áp dụng ràng buộc kiểm tra trùng lặp đối với tên xếp hạng đánh giá khi thực hiện chỉnh sửa. | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá | |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá | |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm | |
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng | |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Nguyên tắc hiển thị giá trị phiên bản: TH1 – Không sinh phiên bản mới
TH2 – Tạo phiên bản mới và đóng chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
TH3 – Tạo phiên bản mới , chưa đóng và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
| Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. | |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. | |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa ngày áp dụng | Thể hiện thông tin ngày bắt đầu áp dụng bảng xếp hạng | |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa thông tin bảng xếp hạng. | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp | ||
| 10 | Trạng thái hoạt động | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Hiển thị 3 loại trạng thái:
- Cho phép chỉnh sửa 2 trạng thái gồm:
- Nguyên tắc cập nhật trạng thái theo phiên bản: Trường hợp 1: TH1 –Trạng thái "Hoạt động" Trường hợp 1.1: Sinh phiên bản mới và đóng Chuyển trạng thái phiên bản cũ (Trạng thái "Hoạt động")sang "Đóng"
hoặc
TH2 – Sinh phiên bản mới, chưa đóng phiên bản cũ (Trạng thái "Không hoạt động")Trường hợp 1.2: Không sinh phiên bản mới
Trường hợp 2: Trạng thái "Không hoạt động" Trường hợp 2.1: Sinh phiên bản mới ,và không đóngchuyển trạng thái phiên bản cũ ;Chỉ khi phiên bản mới chuyển sang Hoạt động, hệ thống tự động đóng phiên bản cũ | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá | 11 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
sang "Đóng"
Trường hợp 2.2: Không sinh phiên bản mới
| ||||||
| ||||||
| Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá | |||||
| 11 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép lưu thông tin chỉnh sửa bảng xếp hạng đánh giá NCC. Khi nhấn, hệ thống thực hiện kiểm tra và xử lý theo các trường hợp sau: Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Hoạt động" Trường hợp 1.1: Không sinh ra phiên bản mới
Trường hợp 1.2: Sinh ra phiên bản mới và chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
hoặc
Trường hợp 1.3: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Hoạt động" nhưng thiếu dữ liệu trường bắt buộc
hoặc
Trường hợp 1.4: Trùng mã xếp hạng
hoặc
Trường hợp 2: Chỉnh sửa dữ liệu ở trạng thái "Không hoạt động Trường hợp 2.1: Sinh ra phiên bản mới và không chuyển trạng thái phiên bản cũ sang "Đóng"
hoặc
Trường hợp 2.2: Trùng mã xếp hạng
hoặc
| Thể hiện nút Áp dụng cho phép lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC và kiểm tra các thông tin áp dụng theo quy định | |
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi Cho phép nhấn → để đóng popup, quay lại màn hình trước.pop-up | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
| 13 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tinCho phép nhấn để đóng màn hình pop-up | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up/hủy thao tác |
3.4.3.1 Màn hình chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
...