Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | Đỗ Thanh Tâm | Phạm Văn Quân |
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 | Tamdt1 | Quanpv3 |
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | Dev | Techlead |
Ngày soạn thảo/phê duyệt |
| 26.06.2025 | ||
Jira Ticket | [BSHKVH-1051] Màn hình Tab Thông tin gói thầu (Chi tiết gói thầu) - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên hội đồng thầu, tôi muốn xem thông tin chung của gói thầu và trạng thái của gói thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Kanban hiển thị trực quan trạng thái theo bước lớn của quy trình mua sắm và khi người dùng kích vào thanh kanban này sẽ điều hướng đến các menu tương ứng
- Yêu cầu mua sắm → Trạng thái quy trình bắt đầu ở bước A1.01
- Lập HSMT → Trạng thái quy trình đang ở A1.02
- Kế hoạch LCNT & Danh sách nhà thầu → Trạng thái quy trình đang ở A1.03
- Phát hành HSMT → Trạng thái quy trình đang ở A1.04
- Làm rõ HSMT → Khi phát sinh yêu cầu làm rõ của 1 hoặc nhiều nhà thầu
- Nộp thầu → Khi 1 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu
- Đánh giá HSDT→ Khi có 1 thành viên hội đồng thầu hoàn thành đánh giá 1 nhà thầu
- Thương thảo đàm phán → Khi thư ký hội đồng thầu kích hoạt yêu cầu thương thảo đàm phán hợp đồng
- Báo cáo thầu → Khi thư ký hội đồng thầu kích hoạt lập Báo cáo thầu
- Thành viên hội đồng thầu liên quan đến gói thầu xem được các thông tin chung của gói thầu
- Tên gói thầu
- Tên dự án
- Bên mời thầu
- Địa điểm
- Lĩnh vực
- Thời gian mời thầu
- Thời gian đóng thầu
- Đầu mối phụ trách
- Email - đầu mối phụ trách
- Số điện thoại liên hệ - đầu mối phụ trách
- Thông tin về Yêu cầu mua sắm và trạng thái tương ứng (đang thực hiện/ chờ phê duyệt/ đã phê duyệt)
- Thành viên hội đồng thầu được xem thông tin Yêu cầu mua sắm sau khi trạng thái đã phê duyệt
- Thành viên hội đồng thầu được truy cập đến màn hình này thông qua kich vào Tên gói thầu từ màn hình chi tiết công việc
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Panel | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Request Param
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab Thông tin gói thầu
...

