Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

...

Danh mục BPM đồng bộ theo SAP 

Đẩy thông tin mã chủ đầu tư theo mã chủ đầu tư dự án của hợp đồng 

...

Đẩy thông tin tổ chức mua hàng theo hợp đồng 

1101 - BĐS
1102 - KCN
1301 - TNL 

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.1.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

Image Removed

3.1.2. Màn hình pop-up của màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

Image Removed

3.1.3. Màn hình pop-up Đồng bộ thất bại

Image Removed

3.1.4. Màn hình kết quả lọc

3.1.4.1. Trường hợp 1: Có dữ liệu phù hợp

Image Removed

3.1.4.2. Trường hợp 2: Không có dữ liệu phù hợp

Image Removed

3.2 Luồng:

Image Removed

3.3. API Spec: 

...

titleAPI Spec Document

...

Method

...

URL

1. Headers

...

STT

...

Field

...

Source Data Type / Length 

...

Description

...

Sample Values

2. Body

...

STT

...

Path

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

Sample Values

3. Response / Incoming Data Specification

...

Field

...

Data Type / Length

...

Description

...

Note

...

  1. Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp/nhà thầu từ nền tảng BPM sang hệ thống SAP sau khi người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa.Loại
    1. Với nhà cung cấp

  2. (BP type)
    1. Cá nhân call API:

  3. 1
  4. Tổ chức: 2
  5. Nhóm nhà cung cấp

  6. Qúy danh - Title:

    1. Cá nhân: Ông/Bà
    2. Tổ chức: Company
  7. Tên nhà cung cấp
    1. Cá nhân
      1. First name: 
      2. Last name: 
    2. Tổ chức
      1. Name1: Tên rút gọn của tên nhà cung cấp
      2. Name2: Cắt 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp
      3. Name 3: Cắt 40 ký tự tiếp theo của tên nhà cung cấp
      4. Name 4: Cắt 40 ký tự tiếp theo
  8. MST/CCCD: Truyền theo BP type
    1. Loại mã số thuế
      1. CRM001: CCCD ( BP type= 1)
      2. CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( BP type= 2)
    2. Mã số thuế/CCCD
  9. Tỉnh/TP
  10. Phường, Xã
  11. Quốc gia
  12. Đại diện pháp lý
  13. Ngành nghề
  14. BP role
    1. Trường hợp 1 ncc  chưa giao dịch, mặc định BP role 000000 – Business Partner (Gen.)
    2. Trường hợp 2 ncc đã ký hợp đồng, call api tạo ncc với 2 BP role
      1. FLVN00 – Vendor ( Role tạo hợp đồng)
      2. FLVN01 - MM Vendor ( Role hạch toán chứng từ)
  15. Các thông tin bổ sung khi call api trường hợp 2 của BP role
    1. Mã chủ đầu tư
    2. Tài khoản hạch toán: Để giá trị mặc định: 3311000000
    3. Tổ chức mua hàng
      1. 1101 - BĐS
      2. 1102 - KCN
      3. 1301 - TNL 
  16. Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
  17. Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp, nhà thầu sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin cập nhật tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
  18. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. MST/CCCD
    5. Mã NCC tại SAP
    6. Trạng thái
    7. Mã lỗi
    8. Mô tả lỗi
  19. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. MST/CCCD
    4. Mã NCC tại SAP
    5. Trạng thái
    6. Mã lỗi

...

    1. Cấp (Level)

      Key

      Diễn giải bằng SAP

      Độ dài

      Loại dữ liệu

      Giá trị minh họa

      THAM_SO

      PARTNER

      Business Partner Number ( Tạo mới để trống, Update bắt buộc nhập )

      10

      CHAR

      1000521

      THAM_SO

      BU_GROUP

      Business Partner Grouping

      4

      CHAR

      N009

      ADDRESS

      TITLE_MEDI

      Form of address

      4

      CHAR

      1

      ADDRESS

      NAME_FIRST

      First name of business partner

      40

      CHAR

      Ưng

      ADDRESS

      NAME_LAST

      Last name of business partner

      40

      CHAR

      Sỹ Cường

      ADDRESS

      BPEXT

      Business Partner Number in External System

      20

      CHAR

      4324093809238

      ADDRESS

      STREET

      Street / House Number

      60

      CHAR

      26 Hẻm 27 ngách 103

      ADDRESS

      STREET2

      Street 2

      40

      CHAR

      ngõ 1194 Đường Láng

      ADDRESS

      STREET3

      Street 3

      40

      CHAR

      Phường Láng Thượng

      ADDRESS

      CITY1

      City

      40

      CHAR

      Hà Nội

      ADDRESS

      CITY2

      District

      40

      CHAR

      Quận Cầu Giấy

      ADDRESS

      COUNTRY

      Country Key

      3

      CHAR

      VN

      ADDRESS

      LANGUCORR

      Language Key

      1

      CHAR

      EN

      ADDRESS

      TEL_NUMBER1

      First Telephone No.

      30

      CHAR

      977432874

      ADDRESS

      TEL_NUMBER2

      Second Telephone No.

      30

      CHAR

      934723442

      ADDRESS

      MOB_NUMBER1

      First Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      347207340

      ADDRESS

      MOB_NUMBER2

      Second Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      384023842

      ADDRESS

      MOB_NUMBER3

      Third Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      998877669

      ADDRESS

      SMTP_ADDR

      E-Mail Address

      241

      CHAR

      fpt@gmail.com

      ADDRESS

      XDELE

      Central Archiving Flag (Deletion)

      1

      CHAR


      IDENTIFICATION

      ID_TYPE

      Identification Type

      6

      CHAR

      CRM001

      b. Với nhà cung cấp Tổ chức call API: 

      Cấp (Level)

      Key

      Diễn giải bằng SAP

      Độ dài

      Loại dữ liệu

      Giá trị minh họa

      THAM_SO

      PARTNER

      Business Partner Number

      10

      CHAR

      1000521

      THAM_SO

      BU_GROUP

      Business Partner Grouping

      4

      CHAR

      N009

      ADDRESS

      TITLE_MEDI

      Form of address

      4

      CHAR

      1

      ADDRESS

      NAME_ORG1

      Name 1

      40

      CHAR

      FPT cormp

      ADDRESS

      NAME_ORG2

      Name 2

      40

      CHAR

      Công ty FPT

      ADDRESS

      BPEXT

      Business Partner Number in External System

      20

      CHAR

      4324093809238

      ADDRESS

      STREET

      Street / House Number

      60

      CHAR

      26 Hẻm 27 ngách 103

      ADDRESS

      STREET2

      Street 2

      40

      CHAR

      ngõ 1194 Đường Láng

      ADDRESS

      STREET3

      Street 3

      40

      CHAR

      Phường Láng Thượng

      ADDRESS

      CITY1

      City

      40

      CHAR

      Hà Nội

      ADDRESS

      CITY2

      District

      40

      CHAR

      Quận Cầu Giấy

      ADDRESS

      COUNTRY

      Country Key

      3

      CHAR

      VN

      ADDRESS

      LANGUCORR

      Language Key

      1

      CHAR

      EN

      ADDRESS

      TEL_NUMBER1

      First Telephone No.

      30

      CHAR

      977432874

      ADDRESS

      TEL_NUMBER2

      Second Telephone No.

      30

      CHAR

      934723442

      ADDRESS

      MOB_NUMBER1

      First Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      347207340

      ADDRESS

      MOB_NUMBER2

      Second Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      384023842

      ADDRESS

      MOB_NUMBER3

      Third Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      998877669

      ADDRESS

      SMTP_ADDR

      E-Mail Address

      241

      CHAR

      fpt@gmail.com

      ADDRESS

      XDELE

      Central Archiving Flag (Deletion)

      1

      CHAR


      IDENTIFICATION

      ID_TYPE

      Identification Type

      6

      CHAR

      CRM002

      IDENTIFICATION

      IDNUMBER

      Identification Number

      60

      CHAR

      4324093809238

  1. Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
  2. Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp, nhà thầu sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin cập nhật tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
  3. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. MST/CCCD
    5. Mã NCC tại SAP
    6. Trạng thái
    7. Mã lỗi
    8. Mô tả lỗi
  4. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. MST/CCCD
    4. Mã NCC tại SAP
    5. Trạng thái
    6. Mã lỗi

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.1.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

Image Added

3.1.2. Màn hình pop-up của màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

Image Added


3.1.3. Màn hình pop-up Đồng bộ thất bại

Image Added

3.1.4. Màn hình kết quả lọc

3.1.4.1. Trường hợp 1: Có dữ liệu phù hợp

Image Added

3.1.4.2. Trường hợp 2: Không có dữ liệu phù hợp

Image Added

3.2 Luồng:

Image Added


3.3. API Spec: 

Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partnerSyncLog/list

Description

API Lấy thông tin lịch sử đông bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1errorCodefalseStringmã lỗi
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4startTimefalseStringThời gian đồng bộ ("2026-02-26")
5endTimefalseStringThời gian đồng bộ  ("2026-02-26")
6syncByfalseIntegerNgười đồng bộ
7typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)
8statusfalseIntegertrạng thái
9

addition

falseObject


(addition) taxCode

falseStringMã số thuế

(addition) sapCode

falseStringMã sap trả về

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString



resultList<Object>



(result) pageIntegertrang bao nhiêu


(result) totalIntegersố lượng bản ghi


(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi


(items) idIntegerid 


(items) endTimeString thời gian kết thúc đòng bộ


(items) errorCodeString mã lỗi


(items) String String chi tiết lỗi


(items) startTimeString Thời gian bắt đầu đồng bộ


(items) statusIntegertrang thái


(items) syncByString người đồng bộ

9

(items) addition

falseObject


(addition) taxCode

falseStringMã số thuế

(addition) sapCode

falseStringMã sap trả về

3.4. Mô tả những trường thông tin trên màn hình:

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tên mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị tên mã lỗi

Thể hiện tên mã lỗi
2Mô tả lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị mô tả lỗi

Thể hiện mô tả lỗi
3Nút ThoátNút chức năng (Button)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị nút chức năng thoát

-  Sau khi nhấn hệ thống cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại

3.4.3. Danh sách mã lỗi

STT

Phân loại lỗi

Mã lỗi (HTTP/Code)

Status

Thông báo lỗi (Message)

Hệ thống phát sinh

Diễn giải & Hướng xử lý

I

LỖI HỆ THỐNG





Liên quan đến kết nối và hạ tầng

1

Kết nối

401


Unauthorized

SAP/BMP

Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

2

Kết nối

403


Forbidden

SAP/BMP

IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

3

Kết nối

404


Not Found

SAP/BMP

Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

4

Hệ thống

500


Internal Server Error

SAP/BMP

Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

5

Hệ thống

503


Service Unavailable

SAP/BMP

SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

II

LỖI NGHIỆP VỤ





Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

8

Dữ liệu

200

E

Chi tiết lỗi trả về

SAP

Xem chi tiết lỗi trả về

9

Dữ liệu

200

S

Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

SAP

Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

3.4.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

...