Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | ||
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Ngày soạn thảo/phê duyệt |
| |||
Jira Ticket | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên hội đồng thầu, tôi muốn xem thông tin chung của gói thầu và trạng thái của gói thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Kanban hiển thị trực quan trạng thái theo bước lớn của quy trình mua sắm và khi người dùng kích vào thanh kanban này sẽ điều hướng đến các menu tương ứng
- Yêu cầu mua sắm → Trạng thái quy trình bắt đầu ở bước A1.01
- Lập HSMT → Trạng thái quy trình đang ở A1.02
- Kế hoạch LCNT & Danh sách nhà thầu → Trạng thái quy trình đang ở A1.03
- Phát hành HSMT → Trạng thái quy trình đang ở A1.04
- Làm rõ HSMT → Khi phát sinh yêu cầu làm rõ của 1 hoặc nhiều nhà thầu
- Nộp thầu → Khi 1 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu
- Đánh giá HSDT→ Khi có 1 thành viên hội đồng thầu hoàn thành đánh giá 1 nhà thầu
- Thương thảo đàm phán → Khi thư ký hội đồng thầu kích hoạt yêu cầu thương thảo đàm phán hợp đồng
- Báo cáo thầu → Khi thư ký hội đồng thầu kích hoạt lập Báo cáo thầu
- Thành viên hội đồng thầu liên quan đến gói thầu xem được các thông tin chung của gói thầu
- Tên gói thầu
- Tên dự án
- Bên mời thầu
- Địa điểm
- Lĩnh vực
- Thời gian mời thầu
- Thời gian đóng thầu
- Đầu mối phụ trách
- Email - đầu mối phụ trách
- Số điện thoại liên hệ - đầu mối phụ trách
- Thông tin về Yêu cầu mua sắm và trạng thái tương ứng (đang thực hiện/ chờ phê duyệt/ đã phê duyệt)
- Thành viên hội đồng thầu được xem thông tin Yêu cầu mua sắm sau khi trạng thái đã phê duyệt
- Thành viên hội đồng thầu được truy cập đến màn hình này thông qua kich vào Tên gói thầu từ màn hình chi tiết công việc
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Tab Thông tin gói thầu
3.4.1.1. Thanh trạng thái (Kanban)
| Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắt đầu (nhãn đầu dòng) | Text label | Luôn hiển thị ở đầu thanh Kanban |
|
|
| 2 | Khởi tạo Yêu cầu mua sắm | Kanban step | Hiển thị đỏ bước Kanban khi trạng thái quy trình đang ở A1.01 |
| Là bước đại diện cho giai đoạn khởi tạo yêu cầu mua sắm hoặc tờ trình chủ trương |
| 3 | Lập HSMT | Kanban step | Hiển thị đỏ bước Kanban khi trạng thái quy trình đang ở A1.02 |
|
|
| 4 | Kế hoạch LCNT & DS nhà thầu | Kanban step | Khi trạng thái quy trình là A1.03 |
| Hiển thị bước xây dựng kế hoạch LCNT và danh sách nhà thầu đề xuất. |
| 5 | Phát hành HSMT | Kanban step | Khi trạng thái quy trình là A1.04 |
| Hiển thị khi hồ sơ mời thầu đã được phát hành. |
| 6 | Làm rõ HSMT | Kanban step | Khi hoàn thành bước A1.04 dữ liệu mời thầu được cập nhật lên Portal đấu thầu. (Bước Làm rõ HSMT và Nộp thầu) hiển thị đồng thời) |
| Xuất hiện khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu từ nhà thầu. |
| 7 | Nộp thầu | Kanban step | Khi hoàn thành bước A1.04 dữ liệu mời thầu được cập nhật lên Portal đấu thầu. (Bước Làm rõ HSMT và Nộp thầu) hiển thị đồng thời) |
| Hiển thị khi có nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thành công. |
| 8 | Đánh giá HSDT | Kanban step | Khi thư ký HĐT thực hiện mở thầu. |
| Hiển thị khi có hoạt động đánh giá hồ sơ dự thầu được ghi nhận. |
| 9 | Thương thảo đàm phán | Kanban step | Khi thư ký HĐ thầu kích hoạt yêu cầu thương thảo đàm phán hợp đồng |
| Hiển thị khi bắt đầu quy trình thương thảo hợp đồng với nhà thầu. |
| 10 | Báo cáo thầu | Kanban step | Khi thư ký HĐ thầu kích hoạt lập Báo cáo thầu |
| Hiển thị khi tiến hành lập báo cáo tổng hợp kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| 11 | Kết thúc | Text label | Luôn hiển thị |
| Nhãn hệ thống cố định để hiển thị điểm kết thúc của quy trình, không mang nghiệp vụ. |
3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trong giao diện Tab Thông tin gói thầu
| Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dự án | Text | Bắt buộc |
| Tên dự án mà gói thầu thuộc về. |
| 2 | Tên gói thầu | Hyperlink | Bắt buộc |
| Hiển thị tên gói thầu. |
| 3 | Bên mời thầu | Text | Bắt buộc |
| Đơn vị chịu trách nhiệm phát hành hồ sơ mời thầu. |
| 4 | Địa điểm | Text | Bắt buộc |
| Địa chỉ thực hiện dự án, tương ứng với dự án đã chọn. |
| 5 | Ngày mời thầu | Datetime | Bắt buộc |
| Thời điểm bắt đầu mời thầu. |
| 6 | Ngày đóng thầu | Datetime | Bắt buộc |
| Thời điểm kết thúc nhận hồ sơ thầu. Dữ liệu được lấy khi phát hành HSMT (bước A1.04 hoặc khi gói thầu được gia hạn) |
| 7 | Số điện thoại liên hệ | Number | Bắt buộc |
| Số điện thoại liên hệ của người phụ trách phát hành hồ sơ. |
| 8 | Lĩnh vực | Text | Bắt buộc |
| Lĩnh vực chuyên môn của gói thầu. |
| 9 | Đầu mối phụ trách | Text | Bắt buộc |
| Người chịu trách nhiệm chính trong quá trình phát hành gói thầu. |
| 10 | Text | Bắt buộc |
| Địa chỉ email dùng để liên hệ với người phụ trách phát hành gói thầu |
