You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 22 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2324

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục hàng hóa dịch vụ mà các nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh mục HHDV của nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp từ danh mục Nhà cung cấp, nhà thầu
  2. Tôi muốn thêm mới/Sửa/Xóa được danh mục HHDV mà các nhà thầu cung cấp bằng chức năng thêm mới hoặc import file theo cấu trúc bao gồm các thông tin:
    • Mã HHDV
    • Tên HHDV
    • Loại HHDV
    • Đơn vị tính
    • Báo giá gần nhất
    • Trạng thái: Cung cấp/Ngừng cung cấp
  3. Tôi muốn hệ thống trả lại thông tin lỗi từng dòng trong file import hoặc cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã HHDV đã tồn tại
  4. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật HHDV bổ sung từ các hợp đồng mà các đơn vị cung cấp và cập nhật tự động các thông tin giá bán của các HHDV theo thông tin từ các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm:
    • Giá mua gần nhất
    • Giá mua trung bình 6 tháng
    • Giá mua nhỏ nhất
    • Giá mua lớn nhất
    • Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
    • Trạng thái: Cung cấp
  5. Tôi muốn tìm kiếm được HHDV nhà thầu cung cấp theo thông tin:
    • Mã HHDV
    • Tên HHDV
    • Trạng thái
  6. Tôi muốn thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái  (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
  7. Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục hợp đồng từ Mã hợp đồng cung cấp gần nhất
  8. Tôi muốn link được thông tin sang Danh mục HHDV từ Mã HHDV

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình

3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ của Nhà cung cấp

Tại Danh sách nhà cung cấp, chọn icon Gọi pop-up Danh mục hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp bao gồm: 

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tên nhà cung cấpLabel

Hiển thị Tên nhà cung cấp đang được chọn
2Tìm kiếm theo Tên Searchbox

Tìm kiếm hàng hóa theo tên
3LọcButton
EnableGọi Pop-up lọc thông tin
4Nhập file excelButton
EnableGọi Pop-up Nhập file excel
5Xuất file excelButton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
6Thêm mớiButton
EnableGọi Pop-up Thêm mới Hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp
7STTGrid- Number

Số thứ tự tự tăng
8Mã HHDVHyperlink

Hiển thị thông tin mã HHDV

Link thông tin đến Danh sách hàng hóa dịch vụ phát triển tại mục 5. Quản lý hàng hóa, Ngân hàng giá, User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ

9Tên HHDVHyperlink

Hiển thị thông tin Tên HHDV

Link thông tin đến màn hình Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ của NCC

10Loại HHDVGrid-Text

Hiển thị thông tin loại hàng hóa dịch vụ
11Đơn vị tínhGrid-Text

Hiển thị thông tin đơn vị tính
12Báo giá gần nhấtGrid-Text

Hiển thị thông tin báo giá gần nhất của hàng hóa
13Giá mua gần nhấtGrid-Text

Hiển thị thông tin giá mua gần nhất
14Giá mua trung bình 6 thángGrid-Text

Hiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng
15Giá mua nhỏ nhấtGrid-Text

Hiển thị thông tin giá mua nhỏ nhất
16Giá mua lớn nhấtGrid-Text

Hiển thị thông tin giá mua lớn nhất
17Mã hợp đồng cung cấp gần nhấtHyperlink

Hiển thị thông tin mã hợp đồng cung cấp gần nhất 

Link thông tin sang Danh mục hợp đồng lọc theo mã hợp đồng đang chọn. Danh mục hợp đồng tại mục 3. Quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng

18Trạng thái


Hiển thị thông tin trạng thái của hàng hóa dịch vụ Cung cấp/Ngừng cung cấp
19SửaButton
EnableGọi Pop-up Sửa thông tin hàng hóa của NCC

XóaButton
EnableGọi Pop-up Xác nhận xóa

Sắp xếp: Thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái  (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)

3.4.2. Thêm mới Hàng hóa dịch vụ của NCC

Gọi Pop-up Thêm mới hàng hóa dịch vụ của NCC khi chọn Button Thêm mới hàng hóa dịch vụ. Thông tin bao gồm:

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thêm mới hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấpLabel

Tên Pop-up
2Loại hàng hóa dịch vụCombobox
Enable

Cho phép chọn Loại HHDV từ Danh mục loại HHDV tại US

User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ

3Mã hàng hóa dịch vụCombobox
Enable

Hiển thị thông tin HHDV theo Loại HHDV đã chọn

Khi tìm kiếm hiển thị mã HHDV-Tên HHDV

Trường hợp chưa chọn Loại HHDV, khi chủ động chọn mã HHDV load thông tin Loại HHDV, Tên HHDV, Đơn vị tính theo Mã HHDV đã chọn

4Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable

Load thông tin Tên HHDV theo mã HHDV

5Đơn vị tínhTextbox
DisableLoad thông tin Đơn vị tính theo Mã HHDV
6Báo giá gần nhấtTextbox
EnableNhập thông tin báo giá gần nhất của nhà cung cấp với mã HHDV
7Trạng thái

EnableCho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV
8HủyButton
EnableThoát khỏi Popup thêm mới
9Áp dụngButton
Enable

Lưu thông tin thêm mới

Không thành công

  • Mã HHDV thêm mới trùng với mã HHDV đã thuộc danh mục, Thông báo toast: " Thất bại- Trùng thông tin Mã hàng hóa dịch vụ!"

Thành công:

  • Lưu thông tin HHDV thêm mới và thông báo toast: " Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ vào danh mục thành công!"

3.4.3. Thêm mới HHDV tự động theo hợp đồng

Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp không trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, thêm mới thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Loại hàng hóa dịch vụ


Lấy theo thông tin Mã HHDV 
2Mã hàng hóa dịch vụ


Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC
3Tên hàng hóa dịch vụ


Lấy theo Mã HHDV
4Đơn vị tính


Lấy theo Mã HHDV
5Báo giá gần nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
6Giá mua gần nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
7Giá mua trung bình 6 tháng


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
8Giá mua nhỏ nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
9Giá mua lớn nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
10Mã hợp đồng cung cấp gần nhất


Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ
11Trạng thái


Mặc định Cung Cấp

3.4.4. Cập nhật thông tin giá mua HHDV của nhà cung cấp

Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, Update thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Giá mua gần nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
2Giá mua trung bình 6 tháng


Tính trung bình giá mua của hàng hóa trong 6 tháng gần nhất 
3Giá mua nhỏ nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
4Giá mua lớn nhất


Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng
5Mã hợp đồng cung cấp gần nhất


Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ
6Trạng thái


Mặc định Cung Cấp

3.4.3. Sửa thông tin Hàng hóa dịch vụ của NCC


3.4.4. Xem chi tiết Hàng hóa dịch vụ của NCC

3.4.5. Lọc

3.4.6. Nhập file excel

3.4.7. Xuất file excel

3.4.8. Xác nhận xóa






  • No labels