Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2480 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là Trưởng đơn vị, bộ phận được phân công, tôi muốn tiếp nhận và xử lý được công việc Phân công nhân viên đánh giá NCC, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo và email yêu cầu xử lý công việc
- Tôi muốn Tiếp nhận/Xử lý/Từ chối được công việc đánh giá từ công việc được tạo
- Tôi muốn xem được công việc đánh giá ncc bao gồm các thông tin:
- Mã đánh giá
- Tên nhà cung cấp
- Số hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Lĩnh vực
- Loại đánh giá:
- Thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Hợp đồng
- Ngày bắt đầu
- Tên người tạo
- Phòng ban
- Thông tin phân công:
- Thông tin phân công: Lấy ra danh sách nhân viên thuộc cùng đơn vị của lãnh đạo
- Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
- Cấp phê duyệt/phân công: Mặc định Phân công nhân sự
- Thông tin phân công: Lấy ra danh sách nhân viên thuộc cùng đơn vị của lãnh đạo
- Tôi muốn Lưu nháp/Tạm dừng/Hoàn thành được công việc đánh giá
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp người dùng hoàn thành thông tin đánh giá ban đầu thiếu các thông tin bắt buộc:
- Chưa tạo thông tin nhân viên đánh giá
- Tôi muốn thiết lập, quản lý được SLA/OLA cho công việc đánh giá
- Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
Note: Để lại: Tôi muốn hệ thống đề xuất được danh sách nhân viên đánh giá:
- Với trường hợp đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ, đề xuất từ danh sách nhân sự tham gia đàm phán hợp đồng
- Với trường hợp đánh giá lần đầu, đánh giá chủ động không đề xuất
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Màn hình "Trưởng đơn vị/ bộ phận phân công nhân viên"
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình Trưởng đơn vị/ bộ phận phân công nhân viên
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Text |
| Chỉ xem | - Hiển thị mã yêu cầu đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Mã đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | |
2 | Loại đánh giá | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị loại đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Loại đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
3 | Tên nhà cung cấp | Text | Chỉ xem | - Hiển thị tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị lĩnh vực đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Tên nhà cung cấp từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
5 | Kỳ đánh giá | Text | Chỉ xem | - Hiển thị kỳ đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Kỳ đánh giá từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
6 | Thang điểm | Text | Chỉ xem | - Hiển thị tên thang điểm đánh giá - Dữ liệu được lấy theo trường Thang điểm từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
| 7 | Số hợp đồng | Text | - Chỉ xem - Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ" | - Hiển thị số hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
8 | Tên hợp đồng | Text | - Chỉ xem - Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ" | - Hiển thị tên hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Tên hợp đồng từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | - Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
10 | Ngày bắt đầu | Date time | Chỉ xem | - Hiển thị ngày tạo yêu cầu đánh giá - Hệ thống tự động lấy dữ liệu ngày tạo theo ngày Nhân viên nhấn nút "Hoàn thành" lần đầu tiên từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
| 11 | Tên người tạo | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị tên người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Tên người tạo từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
12 | Phòng ban | Droplist | Chỉ xem | - Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu - Dữ liệu được lấy theo trường Phòng ban từ 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu | ||
13 | Chức năng phân công | Dynamic List | x | - Mặc định 1 dòng - Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
14 | Nhân sự phân công | Select | x | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
15 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị:
| |
| 16 | Từ chối | Button | - Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 - Sau khi nhấn "Từ chối", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu" | |||
17 | Tiếp nhận | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
18 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
19 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
| 20 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
| 21 | Hoàn thành | Button | Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | ||
| 22 | Nút đóng "X" | Button | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đóng eform mà không lưu dữ liệu. |


