You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 5 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn đồng bộ thông tin danh mục nhà thầu, nhà cung cấp từ BPM về SAP ( Liệt kê các trường hợp không đồng bộ về SAP do các đơn vị chưa sử dụng SAP)

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin
    1. Loại nhà cung cấp: ( Tổ chức/Cá nhân)
    2. Tên nhà cung cấp
    3. MST/CCCD
    4. Tỉnh/TP
    5. Phường xã
    6. Địa chỉ
    7. Đại diện pháp lý
    8. Lĩnh vực:
    9. Loại lĩnh vực: Chính/Phụ
    10. Ngành nghề
    11. Trạng thái
    12. Người liên hệ (Nhiều người liên hệ)
      1. Họ và tên
      2. Chức vụ
      3. Số điện thoại
      4. Email
      5. Trạng thái mặc định
    13. Hồ sơ năng lực
      1. Ghi chú
      2. Tài liệu đính kèm
    14. Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà cung cấp theo thông tin đánh giá mới nhất:
      • Ngày hoàn thành đánh giá: của đánh giá hoàn thành mới nhất
      • Điểm đánh giá nhà cung cấp: Điểm đánh giá ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
      • Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
      • Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
    15. Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
      • Lĩnh vực
      • Loại ( Lĩnh vực chính/Lĩnh vực phụ)
        • Ngành nghề (Theo lĩnh vực, quản lý cấp Cha-con, một lĩnh vực gồm nhiều ngành nghề)
    16. Tôi muốn quản lý được thông tin ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm:
      1. Tên ngân hàng
      2. Số tài khoản
      3. Tên chủ tài khoản

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels