You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 9 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn đồng bộ thông tin danh mục nhà thầu, nhà cung cấp từ BPM về SAP 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin
    1. Loại nhà cung cấp: ( Tổ chức/Cá nhân)
    2. Tên nhà cung cấp
    3. MST/CCCD
    4. Tỉnh/TP
    5. Phường xã
    6. Địa chỉ
    7. Đại diện pháp lý
    8. Lĩnh vực:
    9. Loại lĩnh vực: Chính/Phụ
    10. Ngành nghề
    11. Tài khoản ngân hàng:
      1. Tên ngân hàng
      2. Số tài khoản
      3. Tên chủ tài khoản
      4. Mặc định
    12. Đánh giá ncc
      1. Ngày hoàn thành đánh giá: của đánh giá hoàn thành mới nhất
      2. Điểm đánh giá nhà cung cấp: Điểm đánh giá ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
      3. Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
      4. Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
    13. Trạng thái (Chưa đánh giá, Hoạt động, Không hoạt động)
    14. Người liên hệ (Nhiều người liên hệ)
      1. Họ và tên
      2. Chức vụ
      3. Số điện thoại
      4. Email
      5. Trạng thái mặc định
    15. Hồ sơ năng lực
      1. Ghi chú
      2. Tài liệu đính kèm
TTTên trườngMô tảLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcDữ liệu nguồn







3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels