Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng đang quản lý tại BPM về SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin:
- Loại hợp đồng*
- Nhà thầu*
- Ngày tạo HĐ*
- Tổ chức mua hàng*
- Phòng ban thực hiện*
- Ngày hiệu lực*
- Ngày hết hạn*
- Tổng GTHĐ trước thuế*
- Đơn vị tiền tệ
- Tỷ giá
- Số HĐ gốc
- Mã HĐ/PL
- Ngày ký
- Ngày bắt đầu hiệu lực
- Ngày hết hạn bảo hành
- Dự án
- Tình trạng
- Nội dung hợp đồng
- Tiến độ thực hiện (Ngày)
- Thông tin chi tiết hàng hóa
- Mã thuế
- Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU)
- Loại HĐ đặc biệt 1*
- Loại HĐ đặc biệt 2*
- Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*
- Kho/Đơn vị*
- Nhóm vật tư/dịch vụ* (Thêm trên BoQ)
- Số thứ tự line chi tiết*
- Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
- Khối lượng*
- Đơn vị tính*
- Đơn giá*
- Khoản mục phí (Thêm trên BoQ)
- Hạng mục
- Phòng ban KD: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
- Phòng ban VPTĐ: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
- Tài sản: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
- Validity start date of the condition record ( Truyền theo thông tin ngày hiệu lực)
- ID danh mục tích hợp
- Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin hợp đồng cập nhật tại BPM
- Tôi muốn khi tích hợp hợp đồng sang SAP, đồng thời tích hợp thông tin nhà thầu theo BP role tạo nhà thầu được phép hạch toán và nhà thầu được phép tạo hợp đồng tham chiếu US User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin nhà thầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- Trạng thái
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- Trạng thái
| TT | Tên trường | Mô tả | SAP field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Loại hợp đồng* | Đồng bộ danh mục SAP | Agreement Type | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 2 | Nhà thầu* | Truyền về mã SAP | Supplier | CHAR | 10 | Bắt buộc | Danh mục |
| 3 | Ngày tạo HĐ* | Agreement Date | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 4 | Tổ chức mua hàng* | 1101 - HĐ cho dự án BĐS 1102 - HĐ cho dự án KCN 1301 - cho thuê TNL | Purchasing org | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 5 | Phòng ban thực hiện* | Trên BPM đang đồng bộ theo danh mục từ HRIS. SAP xem xét tạo bảng map. Hoặc BPM tạo field mới đồng bộ giá trị từ SAP | Purchasing group | CHAR | 3 | Bắt buộc | Danh mục |
| 6 | Ngày hiệu lực* | Start of Validity Period | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 7 | Ngày hết hạn* | End of Validity Period | DATS | 8 | Bắt buộc | ||
| 8 | Tổng GTHĐ trước thuế* | Target Value | CURR | 15 , 2 decimal | Bắt buộc | ||
| 9 | Đơn vị tiền tệ | Currency | CUKY | 5 | |||
| 10 | Tỷ giá | Tỷ giá tính trên đơn vị 1000 VND | Exchange Rate | DEC | 9, 5 decimal | ||
| 12 | Số HĐ gốc | Điền trong Trường hợp tạo phụ lục tham chiếu hợp đồng ( lưu ý là điền mã SAP ) | Số Agreement gốc | CHAR | 10 | ||
| 13 | Mã HĐ/PL | Mã HĐ/PL bản giấy | Mã HĐ/PL | CHAR | 150 | Bắt buộc | |
| 14 | Ngày ký | Ngày ký | DATS | 8 | |||
| 15 | Ngày bắt đầu hiệu lực | Lấy giá trị bằng STT 6 | Ngày bắt đầu hiệu lực | DATS | 8 | ||
| 16 | Ngày hết hạn bảo hành | Ngày hết hạn bảo hành | DATS | 8 | |||
| 17 | Dự án | Dự án | CHAR | 24 | Danh mục | ||
| 18 | Tình trạng | 5 - Hợp đồng đã xóa 2 - Chưa quyết toán 3 - Chưa thực hện 1 - Đã quyết toán 4 - Đang bảo hành | Tình trạng | CHAR | 1 | Danh mục | |
| 24 | Nội dung hợp đồng | Mô tả ngắn gọn nội dung HĐ | Long text | Char | Free | ||
| 25 | Tiến độ thực hiện (Ngày) | Long text | Char | 40 | |||
| 26 | Mã thuế | Tạo theo danh mục SAP | Tax code | Char | 2 | Danh mục | |
| 27 | Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU) | Agreement Item | NUMC | 5 | Bắt buộc | ||
| 28 | Loại HĐ đặc biệt 1* | Check giá trị theo bảng map trên SAP | Account Assignment Category | CHAR | 1 | Bắt buộc | Danh mục- Mặc định P với XDCB |
| 29 | Loại HĐ đặc biệt 2* | Mặc định là D cho dịch vụ, hoặc để trống | Item Category | CHAR | 1 | Bắt buộc | Danh mục- Mặc định D với XDCB |
| 30 | Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan* | Dịch vụ mua sắm tổng quan | Short Text | CHAR | 40 | Bắt buộc | |
| 31 | Kho/Đơn vị* | Danh mục BPM đồng bộ theo SAP | Plant | CHAR | 4 | Bắt buộc | Danh mục |
| 32 | Nhóm vật tư/dịch vụ* | LIST | Material Group | CHAR | Bắt buộc | Danh mục | |
| 33 | Số thứ tự line chi tiết* | Line Number | NUMC | 10 | Bắt buộc | ||
| 34 | Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết* | Lines of Service Package | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 35 | Khối lượng* | Quantity | QUAN | 13, 3 decimal | Bắt buộc | ||
| 36 | Đơn vị tính* | Đồng bộ danh mục SAP | Base Unit of Measure | UNIT | 3 | Bắt buộc | Danh mục |
| 37 | Đơn giá* | Gross Price | CURR | 11 | |||
| 38 | Khoản mục phí | Đồng bộ danh mục SAP | G/L Account Number | CHAR | 10 | Bắt buộc | Danh mục |
| 39 | Hạng mục | BPM trả về mã wbs level 4, Sap tự tạo mã wbs level 5 trên SAP | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | |
| 40 | Phòng ban KD | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Internal order | CHAR | 12 | ||
| 41 | Phòng ban VPTĐ | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Cost center | CHAR | 12 | ||
| 42 | Tài sản | Đồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến ) | Asset number | CHAR | 12 | ||
| 43 | Validity start date of the condition record | Mặc định bằng trường Ngày hiệu lực STT 6 | Validity start date of the condition record | DATS | 8 | ||
| 44 | ID danh mục tích hợp | Sinh theo danh mục hạng mục cha, con trên hợp đồng Ví dụ: * Phần gối đỡ - 01 Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, M100 - 01.02 Bê tông móng gối đỡ đá 2x4, M200 - 01.03 * Phá dỡ - 02 Cắt mặt đường BTN - 02.01 | User field 1 | CHAR | 40 | Bắt buộc | trên 1 hợp đồng không được trùng nhau. Phục vụ tích hơp sang QLDA |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
