You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 32 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản đồng bộ về từ SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý danh sách kế hoạch mua sắm bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Hạng mục cha: Mã - Tên
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
    11. Ngày bắt đầu
    12. Ngày kết thúc
  2. Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã-Tên hạng mục
  3. Tôi muốn lọc theo:
    1. Dự án
    2. Hạng mục cha
    3. Số tiền FS: Từ- Đến
    4. Ngân sách khoán: Từ- Đến
    5. Ngày bắt đầu: Từ ngày- Đến ngày
    6. Ngày kết thúc: Từ ngày- Đến ngày
  4. Tôi muốn xem được thông tin chi tiết hạng mục ngân sách của các dự án đã được đồng bộ từ SAP về bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Mã hạng mục cha
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
  5. Tôi muốn thông tin không được đồng bộ về sẽ được chỉnh sửa bao gồm:
    1. Ngày bắt đầu
    2. Ngày kết thúc
  6. Trường hợp đồng bộ về từ SAP mã hạng mục trùng với mã hạng mục có nguồn dữ liệu BPM:
    1. Cập nhật data theo data tại SAP
    2. Nguồn dữ liệu: Cập nhật BPM thành SAP
  7. Tôi muốn Thêm mới/Chỉnh sửa/Xóa/Xem chi tiết được kế hoạch mua sắm chủ động tại BPM chi tiết tại User Story -02- Tạo mới/Điều chỉnh kế hoạch mua sắm dự án

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:


TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiĐiều kiệnGhi chú
1Mã dự án
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc
3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24Bắt buộc
5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15Bắt buộcNgân sách FS- Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15Bắt buộcTheo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn
  • No labels