You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 66 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

BPMKVH-4626 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn Quy trình A1.11  và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
  2. Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin: ( Dấu * bắt buộc)
    1. Loại hợp đồng*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    2. Nhà thầu*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    3. Ngày tạo HĐ*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng thông tin Ngày ký
    4. Tổ chức mua hàng*: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
    5. Phòng ban thực hiện*: Chọn thông tin từ cơ cấu tổ chức, hiển thị Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP-Tên phòng ban
    6. Ngày hiệu lực*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    7. Ngày hết hạn*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    8. Tổng GTHĐ trước thuế*:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    9. Đơn vị tiền tệ:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    10. Tỷ giá:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    11. Số HĐ gốc:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    12. Mã HĐ/PL:  Nhập thông tin
    13. Ngày ký:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    14. Ngày bắt đầu hiệu lực:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng trùng Ngày hiệu lực
    15. Ngày hết hạn bảo hành:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    16. Dự án:  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    17. Tình trạng: 
      1. 5 - Hợp đồng đã xóa
      2. 2 - Chưa quyết toán
      3. 3 - Chưa thực hiện
      4. 1 - Đã quyết toán
      5. 4 - Đang bảo hành
    18. Nội dung hợp đồng:  Nhập tay
    19. Tiến độ thực hiện (Ngày):  Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
    20. Thông tin chi tiết hàng hóa: Lấy thông tin BoQ kế thừa bước soạn thảo và cho chỉnh sửa bổ sung. Cho phép xuất file excel và nhập file excel bao gồm các trường thông tin
      1. Logic tự động tách dòng BoQ
        1. Tự động tách dòng BoQ với yêu cầu mua sắm thuộc lĩnh vực ME-Cơ điện (ME)
        2. Nhân 2 dòng BoQ với trường hợp hạng mục công việc vừa có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công
      2. Lấy thông tin sau khi tách dòng 
        1. Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
        2. Số thứ tự line tổng quan* : Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1
        3. Loại HĐ đặc biệt 1*: Danh mục- Mặc định P với XDCB, ME
        4. Loại HĐ đặc biệt 2* : Danh mục- Mặc định D với XDCB, ME
        5. Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*: Lấy thông tin tên hạng mục level 1
        6. Kho/Đơn vị*: Lấy thông tin mã chủ đầu tư
        7. Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc
        8. Số thứ tự line chi tiết*: Lấy thông tin STT với level còn lại
        9. Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*: Lấy thông tin tên công việc với các level còn lại
        10. Khối lượng*: Lấy thông tin BoQ
        11. Đơn vị tính*: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ
        12. Đơn giá*: Lấy thông tin cột Tổng của Đơn giá trước thuế trên BoQ.
          1. Với level cha hiển thị giá trị bằng 0
          2. Với level chi tiết chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0
          3. Với level chi tiết đã tách dòng (có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công) thì mỗi dòng lấy một đơn giá (Một dòng lấy đơn giá vật tư, một dòng lấy đơn giá nhân công trước thuế trên BoQ)
        13. Khoản mục phí (Thêm trên BoQ): Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí
        14. Hạng mục ngân sách: Nhập thông tin
        15. Ngày hiệu lực: Hiển thị thông tin ngày hiệu lực
        16. ID danh mục tích hợp: Lấy cột STT tương ứng BoQ ( Cột STT sau khi đánh số lại)
  3. Trường hợp tích hợp thông tin thành công, cập nhật trạng thái hoàn thành công việc tại node và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng (thêm tab thông tin hợp đồng tích hợp) 
    1. Với hợp đồng trong quy trình kế thừa thông tin từ node: Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
    2. Với hợp đồng ngoài quy trình: Tại màn hình tạo mới, chỉnh sửa. Hiển thị tab thông tin tương tự node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và cho phép nhập. Khi lưu thông tin thành công cập nhật thông tin sang SAP
TTTên trườngMô tảSAP fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Loại hợp đồng*Đồng bộ danh mục SAPAgreement TypeCHAR4Bắt buộcDanh mục
2Nhà thầu*Truyền về mã SAP SupplierCHAR10Bắt buộcDanh mục
3Ngày tạo HĐ*
Agreement DateDATS8Bắt buộc
4Tổ chức mua hàng*1101 - HĐ cho dự án BĐS
1102 - HĐ cho dự án KCN
1301 - cho thuê TNL 
Purchasing orgCHAR4Bắt buộcDanh mục
5Phòng ban thực hiện*Trên BPM đang đồng bộ theo danh mục từ HRIS. SAP xem xét tạo bảng map. Hoặc BPM tạo field mới đồng bộ giá trị từ SAPPurchasing groupCHAR3Bắt buộcDanh mục
6Ngày hiệu lực*
Start of Validity PeriodDATS8Bắt buộc
7Ngày hết hạn*
End of Validity PeriodDATS8Bắt buộc
8Tổng GTHĐ trước thuế*
Target ValueCURR15 , 2 decimalBắt buộc
9Đơn vị tiền tệ
CurrencyCUKY5

10Tỷ giáTỷ giá tính trên đơn vị 1000 VNDExchange RateDEC9, 5 decimal

12Số HĐ gốcĐiền trong Trường hợp tạo phụ lục  tham chiếu hợp đồng  ( lưu ý là điền mã SAP )Số Agreement gốcCHAR10

13Mã HĐ/PLMã HĐ/PL bản giấy Mã HĐ/PLCHAR150Bắt buộc
14Ngày ký
Ngày kýDATS8

15Ngày bắt đầu hiệu lựcLấy giá trị bằng STT 6Ngày bắt đầu hiệu lựcDATS8

16Ngày hết hạn bảo hành
Ngày hết hạn bảo hànhDATS8

17Dự án
Dự ánCHAR24
Danh mục
18Tình trạng5 - Hợp đồng đã xóa
2 - Chưa quyết toán
3 - Chưa thực hện
1 - Đã quyết toán
4 - Đang bảo hành
Tình trạngCHAR1
Danh mục
24Nội dung hợp đồngMô tả ngắn gọn nội dung HĐLong textCharFree

25Tiến độ thực hiện (Ngày)
Long textChar40

26Mã thuếTạo theo danh mục SAP Tax codeChar2
Danh mục
27Số thứ tự line tổng quan* ( Cha cột AU)
Agreement ItemNUMC5Bắt buộc
28Loại HĐ đặc biệt 1*Check giá trị theo bảng map trên SAPAccount Assignment CategoryCHAR1Bắt buộcDanh mục- Mặc định P với XDCB
29Loại HĐ đặc biệt 2*Mặc định là D cho dịch vụ, hoặc để trốngItem CategoryCHAR1Bắt buộcDanh mục- Mặc định D với XDCB
30Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*Dịch vụ mua sắm tổng quan Short TextCHAR40Bắt buộc
31Kho/Đơn vị*

Danh mục BPM đồng bộ theo SAP: Danh mục chủ đầu tư

PlantCHAR4Bắt buộcDanh mục
32Nhóm vật tư/dịch vụ* LISTMaterial GroupCHAR
Bắt buộcDanh mục
33Số thứ tự line chi tiết*
Line NumberNUMC10Bắt buộc
34Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
Lines of Service PackageCHAR40Bắt buộc
35Khối lượng*
QuantityQUAN13, 3 decimalBắt buộc
36Đơn vị tính* Đồng bộ danh mục SAPBase Unit of MeasureUNIT3Bắt buộcDanh mục
37Đơn giá*
Gross PriceCURR11

38Khoản mục phíĐồng bộ danh mục SAPG/L Account NumberCHAR10Bắt buộcDanh mục
39Hạng mụcBPM trả về mã wbs level 4, Sap tự tạo mã wbs level 5 trên SAPWBS elementCHAR24Bắt buộc
40Phòng ban KDĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Internal orderCHAR12
Truyền Null
41Phòng ban VPTĐĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Cost centerCHAR12
Truyền Null
42Tài sảnĐồng bộ danh mục SAP ( Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến )Asset numberCHAR12
Truyền Null
43Validity start date of the condition recordMặc định bằng trường Ngày hiệu lực STT 6Validity start date of the condition recordDATS8

44ID danh mục tích hợpSinh theo danh mục hạng mục cha, con trên hợp đồng
Ví dụ:
* Phần gối đỡ - 01
Bê tông lót gối đỡ đá 4x6, M100 - 01.02
Bê tông móng gối đỡ đá 2x4, M200 - 01.03
* Phá dỡ - 02
Cắt mặt đường BTN - 02.01
User field 1CHAR40Bắt buộctrên 1 hợp đồng không được trùng nhau. Phục vụ tích hơp sang QLDA
Respond
1Mã hợp đồng SAP





3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

 


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

-Khi tích hợp thành công, hệ thống tự động cập nhật thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về

-Hiển thị thông tin mã hợp đồng SAP 


2

Lĩnh vực

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

-Dữ liệu được lấy theo trường lĩnh vực 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

3

Dự án

Droplist

 Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thông tin dự án gói thầu

-Dữ liệu được lấy theo trường dự án 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

4

Tên nhà thầu

Text

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Tên nhà thầu" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

5

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

-Dữ liệu được lấy theo trường "tiến độ thực hiện" 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

6

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

7

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị ngày tạo hợp đồng

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

8

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

-Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

-Hiển thị phòng ban thực hiện

10

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

11

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

12

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị ngày ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

13

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

14

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

15

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

16

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

17

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

18

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

19

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

- Hiển thị nội dung hợp đồng

21

Số hợp đồng

Text

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

22

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Text

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.1.2

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24

Tiếp nhận

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

25

Lưu nháp

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

26

Tạm dừng

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

27

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

28

Hoàn thành

Button

 



Tham chiếu tài liệu URD

Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc


3.4.1.2. Chi tiết hàng hóa

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nút “Import excel”

Nút chức năng (Button)



Cho phép nhập dữ liệu bằng file excel vào bảng chi tiết.


2

Nút “Export excel”

Nút chức năng (Button)



Cho phép xuất excel dữ liệu tại bảng chi tiết.


3

Mã thuế

Lựa chọn (Droplist)

 


Cho phép nhập thông tin từ danh mục dùng chung là "Mã thuế"

Hiển thị thông tin mã thuế

4

Số thứ tự

Văn bản (Text)

 Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hệ thống tự động sinh ra theo logic:

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Hiển thị số thứ tự 

5

Loại hợp đồng đặc biệt 1

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không chi phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là P với lĩnh vực XDCB và ME

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 1

6

Loại hợp đồng đặc biệt 2

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Không chi phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin mặc định là D với lĩnh vực XDCB và ME (Hiện tại SAP chỉ tích hợp hợpđồng

Hiển thị thông tin loại hợp đồng đặc biệt 2

7

Tên Dịch vụ/Hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Lấy thông tin tại cột "Nội dung công việc" trong bảng BOQ tương ứng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Trường hợp hợp đồng là lĩnh vực cơ điện(ME) và tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+ Để mặc định dòng đầu tiên hệ thống tự động thêm hậu tố “vật tư” vào cuối nội dung công việc.

+Hệ thống tự động nhân đôi dòng và thêm hậu tố “nhân công” vào cuối nội dung công việc

Hiển thị tên dịch vụ/hạng mục tổng quan

8

Kho/Đơn vị

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Lấy thông tin mã của chủ đầu tư tương ứng với trường "Tên chủ đầu tư"  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị tên của chủ đầu tư ký hợp đồng

9

Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ)

Văn bản (Text)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục dùng chung

Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102

Hiển thị nhóm công việc (nhóm vật tư/dịch vụ chi tiết)

10

Khối lượng

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy dữ liệu tại cột "khối lượng" tại bảng BOQ  từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

Hiển thị khối lượng tương ứng với 

11

Đơn vị tính

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP trong danh mục "đơn vị tính" tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ

Hiển thị thông tin đơn vị tính

12

Đơn giá

Số (Number)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Lấy thông tin tại cột đơn giá bảng BOQ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy tương ứng với mục dịch vụ/hạng mục chi tiết

-Trường hợp hợp đồng lĩnh vực cơ điện(ME) tại cột "đơn giá" có giá trị đồng thời đơn giá vật tư và đơn giá nhân công hệ thống tự động nhân đôi dòng.

+Mặc định dòng đầu tiên lấy đơn giá cột "vật tư"

+ Mặc định dòng thứ 2 lấy đơn giá cột "nhân công"

-Trường hợp chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0

Hiển thị thông tin đơn giá của từng Dịch vụ/Hạng mục

13

Khoản mục phí

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép người dùng chọn khoản mục phí

Nguồn dữ liệu: lấy thông tin từ dunh mục dùng chung

Hiển thị khoản mục phí tương ứng với danh mục/công việc

14

Hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc




15

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: hệ thống lấy thông tin tại trường "Ngày ký hợp đồng"từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

Hiển thị thông tin ngày hiệu lực của hợp đồng

16

ID danh mục tích hợp

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Nguồn dữ liệu: Hệ thống lấy thông tin theo cột "STT" với logic

Cấp cha (cấp gốc) là STT tăng dần không chưa ký tự ".". Ví dụ: 1,2,3,...

Cấp con bao gồm mã cấp cha là tiền tố, thêm ký tự "." và tăng dần. Ví dụ 1.1, 1.2.1

Hiển thị thông tin ID danh mục tích hợp




  • No labels