Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3900 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người phê duyệt quy trình, tôi muốn tiếp nhận và thực hiện được phê duyệt một quy trình trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
Phân vai phê duyệt quy trình dựa trên trường Phân loại quy trình theo quy định tại: PL-05.Phân định thẩm quyền phê duyệt ban hành Quy trình ROX & ROXx(final).xlsx
PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KÝ DUYỆT BAN HÀNH QUY TRÌNH ROX & ROXx STT Các loại quy trình ban hành Thẩm Định Phê Duyệt Quy trình Ký Quyết định ban hành Đơn vị ban hành Thành phần được ban hành Form, Biểu mẫu quy trình Ghi chú TGĐ.ROX hoặc người được ủy quyền TGĐ ROXx TGD ROX TGĐ-ROXx VPTĐ HC-ROXx 1 Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx) các phòng ban ROXx x x x - Các phòng ban trong ROXx
- BPC, BTN, VPTD, RRHDlogo ROXx sử dụng logo của ROXx trong form mẫu ban hành 2 Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx) B.PC/BTN/VPTĐ/RRHĐ x x x - Các phòng ban liên quan ROX, ROXx
- BPC, BTN, VPTD, RRHDLogo ROX form mẫu,logo TNG và VPTĐ ban hành 3 Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO) B.PC/BTN/VPTĐ/RRHĐ
(Riêng đối với QT của ROX.LIV phải có ý kiến B.CNTT)x x x - Các phòng ban liên quan ROX, ROXx
- BPC, BTN, VPTD, RRHD
- Đầu mối up Rox Connectlogo ROXx - Sử dụng logo của ROXx
- HC ROXx ban hành gửi cc VPTĐ cập nhật lên Rox Connect), 4 đơn vị kiểm soát (BTN/B.PC/VPTĐ/RRHĐ)- Tôi muốn nhận được thông báo qua mail hoặc quả chuông khi có công việc được phân công
- Tôi muốn tiếp nhận/Xử lý được công việc (Chỉ xem)
- Lĩnh vực:
- Giai đoạn dự án:
- Nhóm quy trình chi tiết:
- Đơn vị khởi tạo:
- Phòng ban phụ trách:
- Lĩnh vực chủ đề:
- Loại tài liệu:
- Phân loại
- Mã quy trình:
- Mã quy trình quy ước:
- Tên quy trình:
- Người tạo:
- Ngày khởi tạo:
- Phiên bản
- Phiên bản:
- Ngày sửa đổi:
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích:
- Phạm vi:
- Đối tượng áp dụng:
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả:
- Tên tài liệu
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ:
- Mô tả: Nhập
- Viết tắt
- Từ viết tắt:
- Mô tả:
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính:
- Mô tả chi tiết:
- Đơn vị thực hiện:
- Đơn vị phối hợp:
- Thời gian thực hiện:
- Biểu mẫu thực hiện:
- Thực hiện:
- Tài liệu đính kèm: Đính kèm file
- Phiếu khảo sát
- Tài liệu tham khảo
- Lưu đồ
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo
- Khác
- Tôi muốn Yêu cầu điều chỉnh được công việc và trả về bước Soạn thảo quy trình 06- Nhân viên tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
- Tôi muốn khi Phê duyệt được công việc phê duyệt và công việc được đẩy qua bước tiếp theo và có thông báo qua email hoặc chuông đến người thực hiện kế tiếp
- Tôi muốn cập nhật trạng thái: Đã phê duyệt vào danh mục quy trình khi công việc phê duyệt được hoàn thành
- Phân công công việc đến bước tiếp theo:
- Thực hiện trên BPM → Chuyển đến bước cấu hình 09- Nhân viên kỹ thuật cấu hình quy trình
- Không thực hiện trên BPM → Chuyển đến bước soạn thảo ban hành 12-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|