Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4640] Quản lý danh mục dùng chung - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được các danh mục dùng chung của hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách các danh mục dùng chung bao gồm các thông tin
- STT
- Loại danh mục:
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn sắp xếp danh mục dùng chung theo loại danh mục
- Tôi muốn tìm kiếm theo: Mã- Tên
- Tôi muốn lọc theo
- Loại danh mục
- Giá trị ( Number ): Từ- Đến
- Tôi muốn tạo mới được dữ liệu trong danh mục dùng chung bao gồm:
- Loại danh mục: Bắt buộc, Cho phép chọn trong list loại danh mục đang active
- Mã: Bắt buộc, Duy nhất
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn sửa được dữ liệu trong danh mục dùng chung
- Loại danh mục
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn xem chi tiết được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung bao gồm:
- Loại danh mục
- Mã
- Tên
- Giá trị
- Tôi muốn xóa được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung
- Xóa một bản ghi
- Xóa nhiều bản ghi
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tạo mới/Sửa trùng thông tin Mã
- Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa bản ghi đã sử dụng
- Tôi muốn tạo các dữ liệu cho các loại danh mục phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US: User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|