You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 9 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4640] Quản lý danh mục dùng chung - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được các danh mục dùng chung của hệ thống BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách các danh mục dùng chung bao gồm các thông tin
    1. STT
    2. Loại danh mục: 
    3. Tên
    4. Giá trị
  2. Tôi muốn sắp xếp danh mục dùng chung theo loại danh mục
  3. Tôi muốn tìm kiếm theo: Mã- Tên
  4. Tôi muốn lọc theo
    1. Loại danh mục
    2. Giá trị ( Number ): Từ- Đến
  5. Tôi muốn tạo mới được dữ liệu trong danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Loại danh mục: Bắt buộc, Cho phép chọn trong list loại danh mục đang active
    2. Mã: Bắt buộc, Duy nhất
    3. Tên
    4. Giá trị
  6. Tôi muốn sửa được dữ liệu trong danh mục dùng chung 
    1. Loại danh mục
    2. Tên
    3. Giá trị
  7. Tôi muốn xem chi tiết được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Loại danh mục
    2. Tên
    3. Giá trị
  8. Tôi muốn xóa được dữ liệu bản ghi trong danh mục dùng chung
    1. Xóa một bản ghi
    2. Xóa nhiều bản ghi
  9. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Tạo mới/Sửa trùng thông tin Mã
  10. Tôi muốn cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa bản ghi đã sử dụng
  11. Tôi muốn tạo các dữ liệu cho các loại danh mục phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US: User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels