Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3896 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người soạn thảo quy trình, tôi muốn thực hiện soạn thảo dự thảo quy trình trên hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo qua mail và quả chuông
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc Soạn thảo dự thảo quy trình
- Tôi muốn tạo thông tin chung của của quy trình bao gồm các thông tin
- Ghi chú phân công: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Lĩnh vực: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Giai đoạn dự án: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Nhóm quy trình chi tiết: Kế thừa từ 001- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Đơn vị khởi tạo: Lấy thông tin Tên viết tắt - Tên đơn vị của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức (Phòng ban tại level 1)
- Phòng ban phụ trách: Lấy thông tin Tên viết tắt - Tên phòng ban của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức, bổ sung hiển thị lựa chọn " ZZ- Tất cả phòng ban" và "XX- Không áp dụng phòng ban
- Lĩnh vực chủ đề: Cho phép chọn Mã- Tên lĩnh vực chủ đề lấy từ danh mục dùng chung cho loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề
- Loại tài liệu: Cho phép chọn Mã- Tên loại tài liệu lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu
- Phân loại: Cho phép chọn Tên phân loại quy trình trong danh mục dùng chung có loại danh mục là Phân loại quy trình
- Mã quy trình: Nhập thông tin mã quy trình
- Mã quy trình quy ước: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu+ Mã quy trình ( Cảnh báo và chặn khi có phân đoạn null)
- Tên quy trình: Nhập thông tin
- Người tạo: Theo tên của user soạn thảo
- Ngày khởi tạo: Lấy sau khi lưu nháp hoặc hoàn thành
- Phiên bản
- Phiên bản: Mặc định Lần 1
- Ngày sửa đổi: Theo ngày khởi tạo quy trình
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích: Nhập thông tin
- Phạm vi: Nhập
- Đối tượng áp dụng: Nhập
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả: Nhập
- Tên tài liệu
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ: Nhập
- Mô tả: Nhập
- Viết tắt
- Từ viết tắt: Nhập
- Mô tả: Nhập
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính: Nhập
- Mô tả chi tiết: Nhập
- Đơn vị thực hiện: Nhập
- Đơn vị phối hợp: Nhập
- Thời gian thực hiện: Nhập
- Biểu mẫu thực hiện: Nhập
- Thực hiện: Thực hiện trên BPM/ Không thực hiện trên BPM
- Phân công thẩm định (Cho phép phân công nhiều người)
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ghi chú phân công
- Tài liệu đính kèm: Đính kèm file
- Phiếu khảo sát
- Tài liệu tham khảo
- Lưu đồ
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo: hệ thống tạo được bản dự thảo quy trình theo mẫu: BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx . Cho phép Xem, Tải xuống Dự thảo
- Khác
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên soạn thảo nhập dự thảo quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người thực hiện bước tiếp
- Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với trạng thái Chưa phê duyệt
- Mã quy trình quy ước
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Phiên bản
- Người tạo
- Thực hiện
- Trạng thái: Chưa phê duyệt
- Thêm data vào danh mục dùng chung:
| Mã Lĩnh vực chủ đề | Tên lĩnh vực chủ đề |
|---|---|
| IN | Quản lý dự án tích hợp |
| SE | Quản lý/Tham gia các bên liên quan |
| OB | Mục tiêu & Lợi ích |
| DM | Quản lý thiết kế |
| SD | Xác định phạm vi |
| SM | Quản lý tiến độ |
| CM | Quản lý chi phí |
| RM | Quản lý nguồn lực |
| RO | Rủi ro & Cơ hội |
| QM | Quản lý chất lượng |
| CI | Thay đổi & Vấn đề |
| PC | Mua sắm & Hợp đồng |
| RE | Báo cáo |
| CO | Quản lý truyền thông |
| CL | Kết thúc & Bài học kinh nghiệm |
| ZZ | Tất cả các lĩnh vực |
| XX | Không áp dụng lĩnh vực nào |
| Mã loại tài liệu | Tên loại tài liệu |
| AG | Chương trình nghị sự |
| BL | Tài liệu giới thiệu (Brochure) |
| CT | Ý kiến / Nhận xét |
| CD | Biên bản ghi nhận trao đổi |
| CO | Thư từ trao đổi |
| EM | |
| FN | Ghi chú hồ sơ |
| LF | Tờ rơi |
| LT | Thư |
| ME | Bản ghi nhớ |
| MI | Biên bản họp |
| PO | Áp phích |
| PP | Bài trình bày |
| PE | Thông cáo báo chí |
| RI | Yêu cầu |
| TQ | Yêu cầu kỹ thuật |
| TN | Phiếu chuyển |
| TL | Phiếu gửi tài liệu |
| AP | Đơn đề nghị / Đơn đăng ký |
| CC | Hợp đồng |
| EW | Thông báo cảnh báo sớm |
| IN | Chỉ thị |
| PS | Đề xuất |
| RQ | Phiếu yêu cầu mua sắm |
| SO | Đơn đặt hàng thầu phụ |
| VA | Phát sinh / Điều chỉnh |
| CA | Bảng tính toán |
| SW | Phạm vi công việc |
| SP | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| CP | Kế hoạch chi phí |
| ES | Dự toán |
| IV | Hóa đơn |
| QN | Báo giá |
| PZ | Quy chế / Nghị định thư |
| RN | Quy định |
| SD | Tiêu chuẩn |
| MS | Biện pháp thi công |
| PY | Chính sách |
| PC | Quy trình |
| PR | Tiến độ / Chương trình thực hiện |
| SY | Chiến lược |
| CE | Chứng nhận |
| CH | Biểu đồ |
| DT | Bảng dữ liệu |
| DE | Nhật ký |
| DY | Danh bạ / Thư mục |
| FM | Biểu mẫu |
| GU | Hướng dẫn |
| HS | An toàn & Sức khỏe |
| LI | Danh sách |
| LG | Sổ theo dõi |
| MA | Sổ tay |
| MX | Ma trận |
| PT | Giấy phép |
| PL | Kế hoạch |
| PW | Quy trình luồng công việc |
| RG | Sổ đăng ký |
| RP | Báo cáo |
| SH | Lịch / Bảng tiến độ |
| SN | Danh sách tồn đọng (Punch list) |
| ST | Nghiên cứu |
| SU | Khảo sát |
| TF | Hồ sơ công nghệ |
| TR | Kết quả thử nghiệm |
| TE | Mẫu biểu (Template) |
| TG | Hồ sơ đào tạo |
| VL | Giá trị quyết toán / Thẩm định giá |
| Mã phân loại quy trình | Tên phân loại quy trình |
| NB_ROXx | Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx) |
| LPB_ROXHO | Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx) |
| LPB_ROXx | Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO) |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|