You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 30 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4992] A2.02 - Lập và phê duyệt HSMT Gói tư vấn thiết kế - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là thành viên hội đồng thầu, tôi có thể lập và phê duyệt HSMT:

  1. Ban QLTK lập và phê duyệt Phạm vi công việc

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Ban QLTK phân công công việc cho nhân sự thực hiện
  2. Nhân viên QLTK lập PVCV
  3. Các cấp tiếp nhận và soát xét PVCV
  4. Lưu trữ toàn bộ lịch sử trao đổi thông tin trong quá trình hoàn thiện hồ sơ mời thầu
  5. Bảng Yêu cầu điều chỉnh và Bảng Từ chối
    1. Bảng Yêu cầu điều chỉnh

      Bên YCĐCBên bị YCĐC
      Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTKGiám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNVCBNV Ban QLTK lập PVCVGiám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCVTrưởng ban QLTK soát xét PVCVTrưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét PVCVTrưởng Ban PTDA soát xét PVCVCác đơn vị liên quan soát xét PVCVChủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV
      Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK








      Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNV








      CBNV Ban QLTK lập PVCV








      Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCV

      X





      Trưởng ban QLTK soát xét PVCV

      X





      Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét PVCV

      X





      Trưởng Ban PTDA soát xét PVCV

      X





      Các đơn vị liên quan soát xét PVCV

      X





      Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV

      X





    2. Bảng Từ chối

      Bên từ chốiBên bị từ chối
      Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTKGiám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNVCBNV Ban QLTK lập PVCVGiám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCVTrưởng ban QLTK soát xét PVCVTrưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét PVCVTrưởng Ban PTDA soát xét PVCVCác đơn vị liên quan soát xét PVCVChủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV
      Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK








      Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK tiếp nhận & phân công cho CBNVx







      CBNV Ban QLTK lập PVCV
      x






      Giám đốc Chuyên môn Ban QLTK soát xét PVCV








      Trưởng ban QLTK soát xét PVCV








      Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét PVCV








      Trưởng Ban PTDA soát xét PVCV








      Các đơn vị liên quan soát xét PVCV








      Chủ tịch Rox Living phê duyệt PVCV








3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

3.2.1. Bước "A2.02 Lập Hồ sơ mời thầu"

3.2.1.1. Quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc"


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values



















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

  • Tại bước A2.02, hệ thống thực hiện chia gói thầu theo 2 luồng:
    • Với giá trị của trường "Loại gói thầu" = 3, 8, 9, 10; hệ thống đi luồng "Loại gói thầu: tư vấn thiết kế"
    • Với giá trị của trường "Loại gói thầu" = 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18; hệ thống đi qua luồng "Loại gói thầu: thi công" (truy cập 4991 - User Story - A2.02 - Lập và phê duyệt HSMT Gói thi công)
3.4.1. Quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc"
  • Gói thầu đi qua quy trình con "A2.02.01 Lập phạm vi công việc" khi đi luồng "Loại gói thầu: tư vấn thiết kế" 
3.4.1.1. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"
  • Người thực hiện: Trưởng ban QLTK (môi trường UAT cấu hình tài khoản tuanna29, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung

2

Mã gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện mã gói thầu 
3

Tên gói thầu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tên gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tên gói thầu
4

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Lĩnh vực từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu
5

Loại gói thầu

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại gói thầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu
6

Bộ phận yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu
7

Người yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Người yêu cầu từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu
8

Dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện dự án gắn với gói thầu
9

Loại dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại dự án từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu
10

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Chủ đầu tư từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu
11

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc
12

Tỷ lệ ưu tiên

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc
13

Tổng giá trị dự kiến

Số (Number)

Không bắt buộc/ Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

  • Đối với gói thầu trong tổng tiến độ: trường không bắt buộc
  • Đối với gói thầu ngoài tổng tiến độ: trường bắt buộc
Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu
14

Nhà thầu được chỉ định

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Nhà thầu được chỉ định từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu
15

Mã số thuế

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Mã số thuế từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định
16

Địa chỉ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Địa chỉ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
17

Họ và tên người liên hệ

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
18

Ghi chú

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiển ghi chú về gói thầu
19

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Lập tờ trình xin chủ trương ngoài/trong tổng tiến độ" tại bước A2.01

Thể hiện tài liệu đính kèm về gói thầu
20

Thông tin phân công

Dynamic List


- Không cho phép thêm mới/xóa dòng

- Mặc định 1 dòng

Thể hiện thông tin phân công nhân sự
21

Nhân sự phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo
22

Cấp phân công/phê duyệt

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định giá trị:

  • Cấp 1 
Thể hiện cấp phân công/phê duyệt 
23Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phân công
24Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
25

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
26

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

27

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

28Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
29

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
30

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
31

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.1.2. Màn hình công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"
  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Thông tin phân công

Dynamic List


- Không cho phép thêm mới/xóa dòng

- Mặc định 1 dòng

Thể hiện thông tin phân công nhân sự
3

Nhân sự phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo
4

Cấp phân công/phê duyệt

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định giá trị:

  • Cấp 1 
Thể hiện cấp phân công/phê duyệt 
5Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phân công
6Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
7Nút "Từ chối"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc 
8

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
9

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

10

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

11Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
12

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
13

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
14

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.1.3. Màn hình công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"
  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Thông tin Phạm vi công việc

3

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc
4

Mục Thông tin đơn vị khác liên quan

5

Nhân sự liên quan

Dynamic List


- Cho phép thêm mới/xóa dòng

- Phải có ít nhất 1 dòng

Thể hiện thông tin nhân sự liên quan
6

Nhân sự được phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự được phân công liên quan
7

Loại phân công/phân quyền

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định giá trị:

  • Phân công nhân sự
Thể hiện loại phân công/phân quyền 
8Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
9Nút "Từ chối"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"

Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc 
10

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
11

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

12

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

13Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
14

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
15

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
16

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.1.4. Màn hình công việc "Chủ nhiệm dự án soát xét Phạm vi công việc"
  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận và phân công cho CBNV"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Thông tin Phạm vi công việc

3

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc
4

Mục Thông tin phê duyệt

5Lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
6

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
7

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt
8Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
9Nút "YCĐC"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc 
10

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
11

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

12

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

13Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
14

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
15

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
16

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.1.5. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Phạm vi công việc"
  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Thông tin Phạm vi công việc

3

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc
4

Mục Thông tin phê duyệt

5Lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
6

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
7

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt
8Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
9Nút "YCĐC"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc 
10

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
11

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

12

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

13Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Sau khi nhấn nút, hệ thống kích hoạt cổng song song (Parallel Gateway)

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
14

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
15

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
16

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.1.6. Cổng song song (Parallel Gateway) mở
  • Hệ thống thực hiện kích hoạt 3 dây cùng chạy song song và mở ra các công việc tương ứng.
3.4.1.7. Màn hình công việc "Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét Phạm vi công việc"
  • Người thực hiện: Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Thông tin Phạm vi công việc

3

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc
4

Mục Thông tin phê duyệt

5Lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
6

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
7

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt
8Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
9Nút "YCĐC"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc 
10

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
11

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

12

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

13Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
14

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
15

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
16

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.1.8. Màn hình công việc "Trưởng ban PTDA soát xét Phạm vi công việc" (tương tự màn hình công việc"Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét Phạm vi công việc")
  • Người thực hiện: Trưởng ban PTDA (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)
3.4.1.9. Màn hình công việc "Các đơn vị liên quan soát xét Phạm vi công việc" (tương tự màn hình công việc"Trưởng ban Kế hoạch & Kiểm soát thi công soát xét Phạm vi công việc")
  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"
3.4.1.10. Cổng song song (Parallel Gateway) đóng
  • Sau khi hoàn thành tất cả công việc trên dây, hệ thống thực hiện đóng cổng và chuyển sang công việc tiếp theo "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc".
3.4.1.11. Màn hình công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc"
  • Người thực hiện: Chủ tịch Rox Living (môi trường UAT: cấu hình tài khoản CT_Rox@rox.vn, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh: tài khoản Đỗ Xuân Giao, giaodx@rox.vn)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho chủ nhiệm dự án"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Thông tin Phạm vi công việc

3

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm trong mục Thông tin Phạm vi công việc từ công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc
4

Mục Thông tin phê duyệt

5Lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
6

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
7

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt
8Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
9Nút "YCĐC"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Cho phép quay về công việc "CBNV Ban QLTK lập Phạm vi công việc"

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc 
10

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
11

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

12

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

13Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong bước A2.03 của quy trình A2

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
14

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
15

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
16

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc





  • No labels