You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 45 Current »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3900

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người phê duyệt quy trình, tôi muốn tiếp nhận và thực hiện được phê duyệt một quy trình trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Phân vai phê duyệt quy trình dựa trên trường Phân loại quy trình theo quy định tại: PL-05.Phân định thẩm quyền phê duyệt ban hành Quy trình ROX & ROXx(final).xlsx

    PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KÝ DUYỆT BAN HÀNH QUY TRÌNH ROX & ROXx
    STTCác loại quy trình ban hànhThẩm ĐịnhPhê Duyệt Quy trình Ký Quyết định ban hànhĐơn vị ban hànhThành phần được ban hành Form, Biểu mẫu quy trìnhGhi chú
    TGĐ.ROX hoặc người được ủy quyềnTGĐ ROXxTGD ROXTGĐ-ROXxVPTĐHC-ROXx
    1Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx)các phòng ban ROXx
    x
    x
    x- Các phòng ban trong ROXx
    - BPC, BTN, VPTD, RRHD
    logo ROXxsử dụng logo của ROXx trong form mẫu ban hành
    2Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx)B.PC/BTN/VPTĐ/RRHĐx
    x
    x
    - Các phòng ban liên quan ROX, ROXx
    - BPC, BTN, VPTD, RRHD
    Logo ROXform mẫu,logo TNG và VPTĐ ban hành
    3Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO)B.PC/BTN/VPTĐ/RRHĐ
    (Riêng đối với QT của ROX.LIV phải có ý kiến B.CNTT)
    x

    x
    x- Các phòng ban liên quan ROX, ROXx
    - BPC, BTN, VPTD, RRHD
    - Đầu mối up Rox Connect  
    logo ROXx- Sử dụng logo của ROXx
    -  HC ROXx ban hành gửi cc VPTĐ cập nhật lên Rox Connect), 4 đơn vị kiểm soát (BTN/B.PC/VPTĐ/RRHĐ)
  2. Tôi muốn nhận được thông báo qua mail hoặc quả chuông khi có công việc được phân công
  3. Tôi muốn tiếp nhận/Xử lý được công việc (Chỉ xem) 
    1. Lĩnh vực:  
    2. Giai đoạn dự án:
    3. Nhóm quy trình chi tiết:
    4. Đơn vị khởi tạo: 
    5. Phòng ban phụ trách: 
    6. Lĩnh vực chủ đề: 
    7. Loại tài liệu: 
    8. Phân loại
    9. Mã quy trình: 
    10. Mã quy trình quy ước: 
    11. Tên quy trình: 
    12. Người tạo:
    13. Ngày khởi tạo:
    14. Phiên bản
      1. Phiên bản: 
      2. Ngày sửa đổi: 
      3. Vị trí
      4. Nội dung sửa đổi
      5. Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
    15. Mục đích: 
    16. Phạm vi: 
    17. Đối tượng áp dụng: 
    18. Tài liệu tham khảo
      1. Mô tả:
      2. Tên tài liệu
    19. Thuật ngữ viết tắt: 
      1. Thuật ngữ
        1. Tên thuật ngữ: 
        2. Mô tả: Nhập
      2. Viết tắt
        1. Từ viết tắt: 
        2. Mô tả: 
    20. Nội dung quy trình
      1. Đầu vào
      2. Đầu ra
    21. Thuyết minh quy trình
      1. Hoạt động chính: 
      2. Mô tả chi tiết: 
      3. Đơn vị thực hiện: 
      4. Đơn vị phối hợp: 
      5. Thời gian thực hiện: 
      6. Biểu mẫu thực hiện:
    22. Thực hiện:
    23. Tài liệu đính kèm: Đính kèm file 
      1. Phiếu khảo sát
      2. Tài liệu tham khảo
      3. Lưu đồ
      4. Biểu mẫu thực hiện
      5. Dự thảo
      6. Khác
    24. Thông tin thẩm định:
      1. Nhân sự phân công
      2. Cấp phân công
      3. Ý kiến thẩm định
  4. Tôi muốn Yêu cầu điều chỉnh được công việc và trả về bước Soạn thảo quy trình 06- Nhân viên tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
  5. Tôi muốn khi Phê duyệt được công việc phê duyệt và công việc được đẩy qua bước tiếp theo và có thông báo qua email hoặc chuông đến người thực hiện kế tiếp
  6. Tôi muốn cập nhật trạng thái: Đã phê duyệt vào danh mục quy trình khi công việc phê duyệt được hoàn thành
  7. Phân công công việc đến bước tiếp theo:
    1.  Thực hiện trên BPM → Chuyển đến bước cấu hình 09- Nhân viên kỹ thuật cấu hình quy trình
    2. Không thực hiện trên BPM → Chuyển đến bước soạn thảo ban hành 12-Nhân viên soạn thảo quyết định ban hành quy trình

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels