Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4848 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn hệ thống BPM truyền được thông tin các hợp đồng ký sang hệ thống xContract
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn hệ thống BPM truyền thông tin hợp đồng cần ký sang xContract bao gồm các trường:
Param | Type | Require | Description |
title | String | Có | Tên hợp đồng |
contract_number | String | Có | Số hợp đồng |
file_sign | object | Có | Thông tin file ký hợp đồng |
file_sign.base64 | String | Có/không | Base64 file pdf ký |
String | Có | Tên file | |
file_sign.url | String | Có/không | Truyền đường dẫn file_url lấy từ API Upload |
file_sign.uuid_file | String | Có/không | Truyền mã uuid_file lấy từ API Upload |
file_attach | object | Thông tin file đính kèm | |
file_attach.base64 | String | Có/không | Base64 file pdf đính kèm |
file_ attach.name | String | không | Tên file đính kèm |
file_ attach.url | String | Có/không | Truyền đường dẫn file_url lấy từ API Upload |
file_ attach.uuid_file | String | Có/không | Truyền mã uuid_file lấy từ API Upload |
type_valid | Integer | Có | Loại thời hạn hợp đồng: - 1: Có thời hạn bắt đầu từ ngày ký trong N tháng - 2: Có thời hạn ký bắt đầu từ ngày A trong N tháng 3: Có thời hạn từ ngày A đến ngày B |
month_valid | Integer | Bắt buộc nếu type_valid khác 3 | Số tháng hiệu lực |
start_valid_time | String | Bắt buộc nếu type_valid khác 1 | Thời hạn bắt đầu hợp đồng |
expire_time | String | Bắt buộc nếu type_valid =3 | Ngày kết thúc hiệu lực |
type_send | Integer | Có | Hình thức gửi hợp đồng: 1: Gửi theo thứ tự 2. Gửi đồng thời |
is_send_copy_done | Integer | Có | Gửi bản sao cho các bên tham gia khi hoàn thành 1: Có gửi 2: Không gửi |
note | String | Nội dung ghi chú gửi kèm email | |
system | Integer | Có | Hệ thống tích hợp Mặc định đối trác truyền =1 |
create_source | Integer | Có | Nguồn tạo - 1: C1-QLBH - 2: QLDV 3: Khác Đối tác truyền mặc định là 3 |
is_not_send_mail | Integer | Có | Không gửi mail luồng ký 1: true 2: false Đối tác truyền mặc định là 2 |
details | object | Có | Mảng thông tin bên tham gia Có thể nhiều bên tham gia |
details.step | Integer | Có | Bước ký, tương ứng với từng bên ký ví dụ 1,2, 3.. |
details.page | Integer | Có | Trang ký, ví dụ 1,2,3… |
details.widthPdf | Integer | Có | kích thước chiều rộng file đơn vị px |
details.heightPdf | Integer | Có | kích thước chiều cao file đơn vị px |
details.x | Integer | Có | khoảng cách từ cạnh trái pdf đến cạnh trái ô ký |
details.y | Integer | Có | khoảng cách từ cạnh trên pdf đến cạnh trên ô ký |
details.px | Integer | Có | khoảng cách từ cạnh phải pdf đến cạnh phải ô ký |
details.py | Integer | Có | khoảng cách từ cạnh trên pdf đến cạnh trên ô ký |
details.height | Integer | Có | chiều cao ô ký |
details.width | Integer | Có | chiều rộng ô ký |
details.sign_type | Integer | Có | loại hình ký: - 1: ký số 2: Ký thường |
details.time | Integer | Có | Thời hạn ký (ngày) |
details.type_join | Integer | Có | Loại bên tham gia · 1: Tài khoản nội bộ 2: Đối tác ngoài |
details.value_internal_uuid | String | Bắt buộc nếu type_join =1 | ID user ký nội bộ |
details.type | Integer | Bắt buộc nếu type_join =2 | Loại bên tham gia chi tiết: · 1: Đối tác tổ chức · 2: Đối tác cá nhân 3: Đối tác khác |
details.uuid_file_source | String | Có | uuid file ký trong mảng file sign |
details.value_partner_uuid | String | Bắt buộc nếu details.type # 3 | Id đối tác |
details.value_partner_email | String | Bắt buộc nếu details.type = 3 | Email đối tác |
details.value_partner_name | String | Tên đối tác | |
details.value_present_fullname | String | Người đại diện đối tác |
2. Thông tin tích hợp chi tiết tại mục 1.5 API tạo hợp đồng tài liệu : Tài liệu tích hợp hệ thống xContract_ROX_Ver3.docx
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: