Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-3715 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin quản lý, tôi muốn quản lý được danh sách các quy trình trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách các quy trình trên hệ thống bao gồm các thông tin:
- Số thứ tự
- Mã quy trình quy ước
- Mã quy trình (Duy nhất)
- Tên quy trình
- Phiên bản
- Thực hiện: Thực hiện trên BPM/ Không thực hiện trên BPM
- Người tạo
- Ngày khởi tạo
- Ngày ban hành
- Ngày hết hiệu lực
- Trạng thái: Chưa phê duyệt, Đã phê duyệt, Kiểm thử, Pilot, Đã ban hành, Chờ đóng, Đã đóng, Hủy
- Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã- Tên quy trình
- Cho phép
- Tạo mới quy trình
- Tạo mới Điều chỉnh quy trình
- Cấu hình quy trình
- Xem chi tiết quy trình
- Tôi muốn danh sách quy trình được hiển thị dưới dạng sơ đồ phân cấp trong đó:
- Các nhóm quy trình hiển thị sơ đồ cây phân cấp cha- con
- Mã -Tên quy trình hiển thị hàng ngang tương ứng
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình danh sách quy trình
3.4.1.1 Tab danh sách
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục quy trình | ||
| 2 | Nhóm quy trình | Chọn lựa (Droplist) | Không bắt buộc | -Chỉ xem | Thể hiện tên nhóm quy trình | |
| 3 | Mã quy trình quy định | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 50 | -Chỉ xem | Thể hiện mã của quy trình theo quy định |
| 4 | Mã quy trình | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 50 | -Chỉ xem | Thể hiện mã của quy trình |
| 5 | Tên quy trình | Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | 150 | - Chỉ xem - Sau khi nhấn vào tên quy trình, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết quy trình" | Thể hiện tên của quy trình |
| 6 | Phiên bản | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Tự động sinh khi tạo mới/chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng thành công Với mỗi bảng xếp hạng đánh giá quy định đánh số bắt đầu từ V1 | Thể hiện thông tin phiên bản của quy trình | |
| 7 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hệ thống tự động cập nhật với các trạng thái sau:
| Thể hiện trạng thái hoạt động của quy trình với các giá trị tương ứng gồm:
| |
| 8 | Sử dụng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng chọn:
| Thể hiện quy trình được sử dụng hay không được sử dụng trên BPM | |
| 9 | Người tạo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình | Thể hiện tên người tạo quy trình | |
| 10 | Ngày khởi tạo | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình | Thể hiện ngày khởi tạo soạn thảo quy trình | |
| 11 | Ngày ban hành | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình | Thể hiện ngày ban hành hiệu lực quy trình | |
| 12 | Ngày hết hiệu lực | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình | Thể hiện ngày quy trình hết hiệu lực | |
| 13 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí:
- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. - Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:
| Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm quy trình | |
| 14 | Nút “Thêm mới” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up có 2 lựa chọn 1."Thêm mới quy trình" Khi nhấn nút "Thêm mới quy trình" hiển thị màn hình từ 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình 2. Thêm mới điều chỉnh quy trình (để nút cấu hình trước) Khi nhấn nút "Thêm mới quy trình" hiển thị màn hình từ 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình | Cho phép người dùng thêm mới quy trình/ điều chỉnh quy trình | |
| 15 | Nút "Cấu hình" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cập nhật từ quy trình 02- Tạo mới và ban hành quy trình và 03- Chỉnh sửa quy trình | Cho phép người dùng cấu hình các quy trình | |
| 16 | Hộp tích chọn | Hộp tích chọn (Check box) | Không bắt buộc | - Không hiển thị hộp tích chọn đối với:
- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt. | Cho phép người dùng tích chọn quy trình |
3.4.1.2. Màn hình Tab "Sơ đồ sơ đồ phân cấp"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Hiển thị các nhóm quy trình | |
| 2 | Danh sách quy trình | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Hiển thị các quy trình |
