Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký hội đồng thầu, tôi có thể thực hiện chức năng bổ sung nhà thầu trong trường hợp nhà thầu được chỉ định không đủ điều kiện tham gia thực hiện gói thầu:
- Nhà thầu được chỉ định từ chối tham gia
- Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu không đạt
- Quá trình đàm phán giá thư ký HĐT không thống nhất giá
- Quá trình đàm phán hợp đồng không thống nhất các điều khoản
- Nhà thầu từ chối tham gia thực hiện gói thầu khi nhận thông báo trúng thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Cho phép kích hoạt chức năng bổ sung nhà thầu
- Tự động chuyển trạng thái nhà thầu được chỉ định trước đó sang Hủy
- Bắt buộc nhập lý do bổ sung thay thế nhà thầu được chỉ định trước đó
- Cho phép bổ sung lại chính nhà thầu ban đầu và giữ nguyên kết quả ở thời điểm sau khi đàm phán nhà thầu mới không đạt yêu cầu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Gia hạn thời gian nộp thầu
3.4.1.1. Gia hạn thời gian nộp thầu tại Bước A2.06 Mở thầu
- Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04
- Tại bước A2.06, hệ thống thực hiện chia gói thầu theo 3 luồng:
- Với trường hợp có nhà thầu nộp thầu (var_documents.count > 0) → hệ thống đi luồng "Có nộp thầu" (mục 3.4.1.1. Màn hình công việc "Mở thầu/phân công" trong 5238 - User Story - A2.06 - A2.07 - Mở thầu và đánh giá HSDT)
- Với trường hợp không có nhà thầu nào nộp thầu:
- Không có nhà thầu nào đủ điều kiện đàm phán thương thảo (nhà thầu ở trạng thái "Chờ đàm phán") → hệ thống đi qua luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và chưa có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
- Có ít nhất 01 nhà thầu nào đủ điều kiện đàm phán thương thảo (nhà thầu ở trạng thái "Chờ đàm phán") → hệ thống đi qua luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
3.4.1.1.1. Màn hình công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu"
- Công việc được sinh ra khi hệ thống đi luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và chưa có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
- Sau khi hoàn thành công việc hệ thống kích hoạt Service task "Gia hạn gói thầu"
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 3 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 4 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 5 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 6 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 7 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 8 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 9 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện chuyển đến service task "Gia hạn gói thầu" | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 10 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 11 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 12 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.1.2. Màn hình công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo"
- Công việc được sinh ra khi hệ thống đi luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
- Nếu Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo = "1 - Hội đồng thầu đàm phán với nhà thầu": quy trình chuyển đến bước A1.08 Đàm phán thương thảo
- Nếu Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo = "2 - Gia hạn gói thầu": quy trình kích hoạt Service Task "Gia hạn gói thầu"
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | ||||
| 3 | Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong 2 phương án lập báo cáo thầu:
| Thể hiện phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo |
| 4 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 5 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 6 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 7 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 8 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 9 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 10 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 11 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 13 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 14 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.1.3. Service task Gia hạn gói thầu
- Hệ thống thực hiện kích hoạt service task theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
- Công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" được hoàn thành
- Người dùng chọn Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo = "2 - Gia hạn gói thầu" trong công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" và công việc được hoàn thành
- Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Thời gian gia hạn nộp thầu vòng hiện tại
- Ghi chú gia hạn
- Trạng thái: Gia hạn
3.4.1.2. Gia hạn thời gian nộp thầu tại Bước A2.09 Lập báo cáo thầu
3.4.1.2.1. Cập nhật Màn hình công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1"
- Công việc được sinh ra khi hệ thống đi luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và chưa có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
- Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" trong 5242 - User Story - A2.09 - Lập và phê duyệt BCT
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 4 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
3.4.1.2.2. Service task Gia hạn gói thầu
- Hệ thống thực hiện kích hoạt service task khi người dùng lựa chọn Phương án lập báo cáo = "3 - Gia hạn gói thầu" trong công việc "Thư ký Hội đồng thầu lập Báo cáo thầu mẫu 1" và công việc được hoàn thành
- Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Thời gian gia hạn nộp thầu vòng hiện tại
- Ghi chú gia hạn
- Trạng thái: Gia hạn
3.4.2. Mục "Quản lý dự thầu" (áp dụng cho quy trình A2 chỉ định thầu)
3.4.2.1. Màn hình "Quản lý dự thầu"
- Màn hình "Quản lý dự thầu" tiếp nhận thông tin và mở nộp thầu sau khi người dùng hoàn thành phát hành gói thầu tại bước A2.04
- Tham chiếu tài liệu 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu)
- Cập nhật và bổ sung các trường dữ liệu sau:
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Tùy chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị nút:
- Kế thừa logic từ 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | Thể hiện nút chức năng thao tác quản lý gói thầu |
| 2 | Mở thầu | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Bỏ nút chức năng này | Thể hiện nút chức năng mở thầu |
| 3 | Nhà thầu | Văn bản + Đường dẫn (Text + Hyperlink) | Không bắt buộc | - Kế thừa logic từ 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) - Danh sách nhà thầu được làm đầy dần qua các lần nộp thầu.
Ví dụ: Lần 1: A → Tham gia → Kết quả không đạt Lần 2: A → Tham gia → Kết quả không đạt → Trạng thái "Tham gia"
A →Bị thay thế → Trạng thái "Hủy" B → Thay thế nhà thầu A → Trạng thái "Chờ xác nhận" | Thể hiện danh sách nhà thầu của lần dự thầu tương ứng |
3.4.2.2. Cập nhật màn hình pop-up "Xác nhận bổ sung nhà thầu"
- Pop-up "Xác nhận bổ sung nhà thầu" hiển thị khi người dùng nhấn button "Bổ sung" tại màn hình pop-up "Bổ sung nhà thầu"
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn bổ sung nhà thầu này? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo bổ sung nhà thầu | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện:
- Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu - Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu | Thể hiện nút chức năng xác nhận thay thế nhà thầu cũ bằng nhà thầu mới |
| 3 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống không lưu thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng đóng màn hình pop-up |
3.4.2.3. Cập nhật màn hình pop-up "Thông tin nhà thầu"
- Pop-up "Thông tin nhà thầu" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên 1 nhà thầu màn hình "Quản lý dự thầu"
- Tham chiếu tại mục 2.9.1.2. Chi tiết dự thầu - Xem/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu trong tài liệu URD
- Cập nhật trường dữ liệu sau:
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Chỉnh sửa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị nút khi nhà thầu ở trạng thái khác trạng thái "Đã hủy" - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa thông tin nhà thầu" (tham chiếu tại mục 2.9.1.2. Chi tiết dự thầu - Xem/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu trong tài liệu URD) | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin nhà thầu |
| 2 | Nút "Hủy nhà thầu" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ hiển thị nút khi nhà thầu ở trạng thái khác trạng thái "Đã hủy" - Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xác nhận hủy nhà thầu" (tham chiếu tại mục 2.9.1.2. Chi tiết dự thầu - Xem/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu trong tài liệu URD) | Thể hiện nút chức năng hủy nhà thầu |