Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | ||
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Ngày soạn thảo/phê duyệt |
| |||
Jira Ticket | [BSHKVH-1049] Màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu) - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn quản lý tập trung các gói thầu của tôi trong 1 menu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Phân quyền truy cập
- Chỉ cán bộ nhân viên tham gia vào gói thầu mới được quyền truy cập vào gói thầu
- Cấp quản lý được truy cập toàn bộ các gói thầu mà đơn vị đó tham gia
- Cán bộ nhân viên sau khi từ chối công việc sẽ không còn quyền truy cập gói thầu
- Hiển thị Danh sách các gói thầu với các thông tin:
- Mã gói thầu
- Tên gói thầu
- Tên dự án
- Lĩnh vực
- Đơn vị thụ hưởng
- Thời gian bắt đầu (thời gian bắt đầu hình thành công việc A1.02)
- Thời gian kết thúc (thời gian dự kiến Phê duyệt Báo cáo thầu A1.10)
- Trạng thái gói thầu:
- Đang thực hiện
- Hoàn thành
- Hủy
- Tìm kiếm nhanh + Bộ lọc
- Tìm kiếm theo
- Tên gói thầu
- Tên dự án
- Lọc nhiều điều kiện
- Khoảng thời gian
- Dự án
- Lĩnh vực
- Đơn vị thụ hưởng
- Trạng thái
- Tìm kiếm theo
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | Get | URL | /application/purchaseRequest/list |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | name | false | String | Tên gói thầu | |
| 2 | fieldId | false | Integer | Mã lĩnh vực | |
| 3 | projectId | false | Integer | Mã dự án | |
| 4 | status | false | Integer | Trạng thái (0: Chưa kích hoạt, 1: Đã thực hiện, 2: Đang chờ thực hiện) | |
| 5 | departmentId | false | Integer | Mã phòng ban | |
| 6 | processCode | false | String | Mã quy trình | |
| 7 | limit | false | Integer | Số bản ghi trong trên 1 trang | |
| 8 | page | false | Integer | Số trang |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | id | Integer | ID gói thầu | |
| 2 | code | String | Mã gói thầu | |
| 3 | name | String | Tên gói thầu | |
| 4 | scheduledStartTime | Timestamp | Ngày bắt đầu dự kiến | |
| 5 | triggerStatus | Integer | Trạng thái kích hoạt | |
| 6 | triggerTime | Timestamp | Thời gian kích hoạt | |
| 7 | pteId | Integer | ID pte (Process Task Executor) | |
| 8 | fieldId | Integer | ID lĩnh vực | |
| 9 | projectId | Integer | ID dự án | |
| 10 | status | Integer | Trạng thái của yêu cầu (0 - mới tiếp nhận, 1 - đã hoàn thành) | |
| 11 | employeeId | Integer | Người yêu cầu | |
| 12 | departmentId | Integer | ID của phòng ban liên quan (Bộ phận yêu cầu) | |
| 13 | nodeId | String | Mã ID của node | |
| 14 | potId | Integer | ID của hồ sơ | |
| 15 | processId | Integer | ID của quy trình | |
| 16 | rootId | Integer | ID của quy trình cha | |
| 17 | priorityLevel | Integer | Mức độ ưu tiên của hồ sơ | |
| 18 | hasFile | Integer | Có đính kèm file | |
| 19 | procurementTypeId | Integer | Mã hồ sơ mời thầu | |
| 20 | requestId | Integer | Mã yêu cầu khởi tạo | |
| 21 | pteName | String | Tên pte (Process Task Executor) | UserTask, ServiceTask, ... |
| 22 | fieldName | String | Tên lĩnh vực | |
| 23 | projectName | String | Tên dự án | |
| 24 | departmentName | String | Tên phòng ban liên quan (Bộ phận yêu cầu) | |
| 25 | procurementTypeName | String | Tên hồ sơ mời thầu | |
| 26 | nodeName | String | Tên của node | |
| 27 | workId | Integer | Mã công việc |
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu):
3.4.1. Màn hình danh sách gói thầu (Site đấu thầu)
Phân quyền dữ liệu hệ thống:
Hệ thống cho phép phân quyền dữ liệu dựa trên:
- Các nhân sự đã phát sinh công việc (không bao gồm các công việc bị từ chối tiếp nhận) có thể nhìn thấy gói thầu trong màn hình danh sách
- Ví dụ:
- Nhân sự phát sinh công việc → được xem
- Nhân sự đã hoàn thàn công việc → được xem
- Nhân sự chỉ có công việc đã từ chối tiếp nhận (không phải YCDDC) → không được xem
- Nhân sự có công việc đã từ chối và các công việc khác (chưa tiếp nhận/ đã tiếp nhận/ tạm dừng/ hoàn thành/ YCĐC) → được xem
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Mã định danh duy nhất của gói thầu. |
| 2 | Tên gói thầu | Hyperlink | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Tên hiển thị của gói thầu, người dùng có thể nhấn để xem chi tiết. |
| 3 | Dự án | Text | Không bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Tên dự án mà gói thầu thuộc về. |
| 4 | Lĩnh vực | Text | Không bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Lĩnh vực chuyên môn của gói thầu. |
| 5 | Đơn vị thụ hưởng | Text (Dropdown) | Không bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Tên chủ đầu tư của gói thầu. |
| 6 | Thời gian bắt đầu | Date | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. |
|
| 7 | Thời gian kết thúc | Date | Bắt buộc | Dữ liệu lấy tự động từ nền tảng BPM1, người dùng không được phép chỉnh sửa. | Ngày kết thúc dự là thời gian kết thúc quy trình |
| 8 | Trạng thái | Enum / Label | Bắt buộc | Trạng thái hiện tại của gói thầu, phản ánh tiến độ xử lý theo quy trình đấu thầu:
| |
| 9 | Nút "Tìm kiếm" | Button | Không bắt buộc |
| Nút cho phép người dùng nhập từ khóa và thực hiện tìm kiếm theo Mã gói thầu hoặc Tên gói thầu. |
| 10 | Nút "Lọc" | Button | Không bắt buộc | Khi người nhấn vào nút "Lọc |
|
3.4.2. Mô tả bộ lọc trên màn hình danh sách nhà thầu (Site đấu thầu):
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng thời gian | Date picker | Không bắt buộc | Gồm:
| Thể hiện Khoảng thời gian dùng để lọc các gói thầu theo ngày tạo hoặc ngày nghiệp vụ khác được quy định trong API. |
| 2 | Dự án | Dropdown (Danh sách chọn). | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên Dự án mà gói thầu thuộc về |
| 3 | Lĩnh vực | Dropdown (Danh sách chọn). | Không bắt buộc |
| Thể hiện lĩnh vực chuyên môn của gói thầu. |
| 4 | Đơn vị thụ hưởng | Dropdown (Danh sách chọn). | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên đơn vị được hưởng lợi từ gói thầu. |
| 5 | Trạng thái | Enum / Label | Không bắt buộc |
| Thể hiện trạng thái của gói thầu |
| 6 | Nút "Áp dụng" | Button | Không bắt buộc |
| Thể hiện thao tác xác nhận và áp dụng các điều kiện lọc đã chọn để hiển thị danh sách kết quả phù hợp. |
| 7 | Nút "Đặt lại" | Button | Không bắt buộc |
| Thể hiện thao tác khôi phục tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu, giúp người dùng bắt đầu chọn lọc mới dễ dàng hơn. |
