Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Bùi Nguyệt Anh | Nguyễn Đức Trung | Nguyễn Hữu Lộc | Phạm Văn Quân |
Tài khoản email/MS Team | anhbn4 | trungnd3 | Locnh1 | Quanpv3 |
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | Dev | Techlead |
Ngày soạn thảo/phê duyệt |
| 26.06.2025 | ||
Jira Ticket | [BSHKVH-1057] Màn hình Kết quả đánh giá (Chi tiết gói thầu) - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thành viên Hội đồng thầu tôi muốn xem, nhập và quản lý kết quả đánh giá hồ sơ kỹ thuật, hồ sơ tài chính của từng nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Hiển thị màn hình kết quả đánh giá từng lần đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm
- Tên nhà thầu
- Phân loại hồ sơ kỹ thuật, hồ sơ tài chính
- Kết quả đánh giá của từng thành viên hội đồng thầu
- Cho phép thành viên hội đồng thầu theo phân công được xem kết quả đánh giá của từng loại hồ sơ
- Cho phép thành viên hội đồng thầu theo phân quyền được nhập kết quả và hoàn thành đánh giá tương ứng loại hồ sơ
- Cho phép thành viên hội đồng thầu xuất kết quả đánh giá sang file excel, pdf hoặc word
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Quản lý yêu cầu làm rõ
Màn hình quyền Thêm Màn hình quyền Xem
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | GET | URL | <DOMAIN>/application/documentEvaluation/getResult |
|---|---|---|---|
Description | API Danh sách kết quả đánh giá hồ sơ kỹ thuật | ||
Note | Đã có api cũ, nhưng hiện tại chưa chia rõ theo round. Cần làm api mới để chia theo round | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6 puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14 |
2. PARAM
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | packageId | true | Integer | id gói thầu | |
| round | true | Integer | Số lần |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
reviewerResponseList | List<ReviewerResponse> | Danh sách người phản hồi đánh giá | public class ReviewerResponse { | ||
| reviewerResponseList.employeeId | Integer | Id người phản hồi | |||
| reviewerResponseList.employeeName | String | Tên người phản hồi | |||
evaluationDataResponseList | private List<EvaluationDataResponse> | Danh sách đánh giá dữ liệu phản hồi | public class EvaluationDataResponse { | ||
| evaluationDataResponseList.organizationResponse | OrganizationResponse | Phản hồi nhà thầu | public class OrganizationResponse { | ||
| evaluationDataResponseList.organizationResponse.organizationId | Integer | Id nhà thầu | |||
| evaluationDataResponseList.organizationResponse.organizationName | String | Tên nhà thầu | |||
| evaluationDataResponseList.evaluationScoreResponseLst | List<EvaluationScoreResponse> | Điểm đánh giá Phản hồi | public class EvaluationScoreResponse { | ||
| evaluationDataResponseList.evaluationScoreResponseLst.employeeId | Integer | Id người đánh giá | |||
| evaluationDataResponseList.evaluationScoreResponseLst.totalQualifiedQuantity | Integer | Tổng số lượng đủ điều kiện | |||
| evaluationDataResponseList.evaluationScoreResponseLst.totalDocument | Integer | Tổng số điều kiện | |||
| evaluationDataResponseList.evaluationScoreResponseLst.submittedDocumentId | Integer | Id tài liệu đã submit | |||
| evaluationDataResponseList.evaluationScoreResponseLst.postion | Integer | Chức vụ |
Method | GET | URL | <DOMAIN>/application/documentEvaluation/getFinances |
|---|---|---|---|
Description | API Danh sách kết quả đánh giá Hồ sơ tài chính | ||
Note | Đã có api cũ, nhưng hiện tại chưa chia rõ theo round. Cần làm api mới để chia theo round | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzMDk1MTgsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6 puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.UGz8TQudVxEd7rp_rsLXePraHELTRWHyc7iXNvVnn14 |
2. PARAM
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | packageId | true | Integer | id gói thầu | |
| round | true | Integer | Số lần |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
code | Integer | code | |||
| message | String | message | |||
| result | List | Danh sách kết quả | |||
result[?].organizationName | String | tên tổ chức | |||
| result[?].position | Integer | vị trí đánh giá |
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Kết quả đánh giá
4.1 Màn hình Kết quả đánh giá
Màn hình kết quả đánh giá là môt đối tượng để phân quyền:
- Xem:
- Cho phép xem kết quả đánh giá hồi sơ dự thầu
- Cho phép người dùng xem kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu. Quyền xem hồ sơ tài chính dựa trên việc thư ký HĐT lựa chọn mở thầu có kèm Hồ sơ tài chính (toggle tại Pop-up mở thầu)
- Nếu lựa chọn kèm hồ sơ mời thầu: tất cả nhân sự phát sinh công việc (không bao gồm công việc bị từ chối) đều xem được hồ sơ tài chính của lần đó
- Nếu không kèm hồ sơ mời thầu: chỉ thư ký hội đồng thầu được xem hồ sơ tài chính
- Thêm:
- Cho phép phản hồi kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu cho các nhà thầu
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Hiển thị các lần mở thầu Khi truy cập vào màn hình kết quả đánh giá hệ thống mặc định mở lần gần nhất | ||
| 2 | Hồ sơ kỹ thuật – Nhà thầu | Text | Tên các nhà thầu được đánh giá | ||
| 3 | Hồ sơ kỹ thuật - Tên nhân sự | Text | Hiển thị tên nhân sự đánh giá nhà thầu | ||
| 4 | Hồ sơ kỹ thuật - Điểm mời thầu | Hyperlink | Hiển thị số lượng hồ sơ đạt/ tổng số lượng hồ sơ Với các nhà thầu chưa được đánh giá hệ thống hiển thị "Chờ đánh giá" Khi nhấn vào hiển thị Pop-up chi tiết đánh giá hồ sơ kỹ thuật dự thầu | ||
| 5 | Hồ sơ tài chính – Thứ tự | Text | Thứ tự đánh giá hồ sơ tài chính Với các nhà thầu chưa được đánh giá hệ thống hiển thị "Chờ đánh giá" Sắp xếp từ nhỏ đến lớn | ||
| 6 | Hồ sơ tài chính – Tên nhà thầu | Hyperlink | Tên các nhà thầu được đánh giá Khi nhấn vào hiển thị Pop-up chi tiết đánh giá hồ sơ tài chính dự thầu | ||
| 7 | Cập nhật lần cuối:… | Text | Thể hiện thời gian dữ liệu được cập nhật lần đánh giá gần nhất của từng thành viên HĐT cho mỗi loại hồ sơ tài chính và hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Thời gian mở thầu... | Text | Hiển thị thời gian phát hành hồ sơ mời thầu (với lần đầu tiền) và thời gian phản hồi nhà thầu các lần sau đó. | ||
| 9 | Phản hồi kết quả | Button | Chỉ cho phép nhấn khi tất cả hồ sơ đã được đánh giá bởi tất cả thành viên. | Hiển thị Pop-up “Gửi kết quả phản hồi” |

