Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký Hội đồng thầu, tôi muốn tạo thông báo trúng thầu gửi tới nhà thầu được lựa chọn đồng thời chuyển thông tin sang bộ phận hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Thư ký Tạo Thông báo trúng thầu với mẫu sẵn và có thể sửa thông tin để gửi tới nhà thầu
Kính gửi quý công ty,
Căn cứ vào năng lực và giá chào của Nhà thầu cho Gói thầu : "Tên gói thầu"
Chúng tôi trân trọng thông báo: "Tên nhà thầu" đã được chọn làm đơn vị thực hiện gói thầu này.
Đề nghị đơn vị trúng thầu khi nhận được thông báo này, liên hệ với Chủ đầu tư để có kế hoạch thương thảo và ký kết hợp đồng. Đầu mối liên hệ:
- Anh Trần Minh Tiến – Phòng KH&TH - TTTV Giá và ĐT – để lập hợp đồng : 0973 975 945
- Anh Trịnh Xuân Quang – Ban QLTK MB để giao nhận tài liệu thiết kế - 0972425587
Chúng tôi chân thành cảm ơn Nhà thầu đã tham gia chào giá và mong tiếp tục nhận được sự quan tâm, hợp tác tích cực của Nhà thầu trong các gói thầu khác của chúng tôi.
- Thư ký gửi thông báo trúng thầu cho nhà thầu cc cho Hợp đồng, đơn vị thụ hưởng, lãnh đạo TNPA
- Nhân viên bộ phạn hợp đồng sau khi nhận Thông báo trúng thầu thì tiến hành chuẩn bị Hồ sơ (sửa 1 số thông tin trong: Dự thảo hợp đồng + Tài liệu kỹ thuật (PVCV, BOQ, TCTN, Hồ sơ thiết kế
- Nhân viên bộ phận hợp đồng sẽ gửi Dự thảo hợp đồng + Tài liệu kỹ thuật (PVCV, BOQ, TCTN, Hồ sơ thiết kế) cho nhà thầu cc cho thư ký, giám đốc HĐ, Giám đốc TTTVG & ĐT
- Đơn vị tham gia ý kiến hợp đồng: Pháp chế, KSCP, Ban Nghiệp vụ tổng hợp (làm việc // với quá trình làm việc với nhà thầu)
- Trường hợp thay đổi các điều khoản thương mại (trong Báo cáo thầu) → sẽ phải trình phê duyệt lại hợp đồng (Chủ tịch HĐT).
- Cho phép sửa Hồ sơ mời thầu, dự thầu, các điều khoản thương mại ...
- Trường hợp nhà thầu từ chối tham gia
- Quay lại bước đàm phán
- Quay lại bước mời thầu lại
- Hủy thầu
- Quản lý trạng thái nhà thầu sau khi nhận thông báo trúng thầu
- Chờ xác nhận
- Từ chối thực hiện
- Xác nhận thực hiện
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
Màn hình thông báo trúng thầu - Thông tin chung
Màn hình thông báo trúng thầu - Thông báo trúng thầu
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | POST | URL | application/tenderReport/notify/send |
|---|---|---|---|
Description | API gửi thông báo sang nhà thầu | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | <token> | Token của người dùng đăng nhập | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjY0NTU3ODksInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.wrvIFd-Q2kHgkTmPf6ryMY6aDIgXpNsWmSvvifQWc5k |
2. RequestBody
STT | Field | Require | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | potId | true | Integer | id hồ sơ |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công còn lại thất bại | ||
| 2 | message | String | message | ||
| 3 | result | List<Object> | kết quả trả ra | ||
| 4 | (result) id | Integer | id |
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Thông tin chung | |||||
| 1 | Mã gói thầu | Text | Trường thông tin mã gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 3 | Tên gói thầu | Text | Trường thông tin tên gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 4 | Lĩnh vực | Droplist | Trường thông tin lĩnh vực của gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 5 | Loại gói thầu | Droplist | Trường thông tin loại gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 6 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Trường thông tin bộ phận yêu cầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 7 | Người yêu càu | Droplist | Trường thông tin người yêu cầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 8 | Dự án | Droplist | Trường thông tin dự án Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 9 | Loại dự án | Droplist | Trường thông tin mã gói thầu Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | ||
| 10 | Tên nhà thầu đề xuất | Droplist | x | Trường thông tin nhà thầu được phê duyệt Kế thừa từ bước Thư ký HĐT lập báo cáo thầu Không thể chỉnh sửa | |
| 11 | Thời gian nộp thầu | Date - Time | x | Thời hạn nhà thầu phản hồi xác nhận thực hiện gói thầu | |
| 12 | Đầu mối liên hệ | Button | x | Thông tin đầu mối liên hệ thực hiện gói thầu | |
| 13 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 14 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD | ||
| 15 | Hoàn thành | Button | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc:
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống gửi thông báo đến cho nhà thầu và toàn bộ hội đồng thầu. | ||

