You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 5 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

  1. Là người dùng, tôi có thể xem kết quả thực hiện OLA công việc của tôi 
  2. Là người dùng, tôi có thể xem kết quả thực hiện SLA của sub-process mà tôi tham gia trong quy trình
  3. Là người quản lý bộ phân, tôi có thể xem kết quả thực hiện OLA công việc của nhân viên  
  4. Là chủ sở hữu quy trình, tôi có thể thực xem báo cáo OLA/SLA trên hệ thống
  5. Là người dùng và chủ sở hữu quy trình, tôi có thể dữ liệu OLA/SLA ra file excel 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng xem kết quả thực hiện OLA công việc trên màn hình danh sách công việc và chi tiết công việc
    1. Thời gian bắt đầu: Thời điểm xuất hiện công việc 
    2. Thời gian kết thúc: Thời điểm xuất hiện công việc + OLA cài đặt hoặc Thời điểm hoàn thành công việc thực tế
    3. Vi phạm: Hiển thị trạng thái quá hạn và thời gian (h) quá hạn
    4. Hiển thị Báo cáo cho người dùng:
      • Các chiều chọn:
        • Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến 
        • Chọn tên bước công việc xử lý
        • Chọn quy trình thực hiện
      • Mặc định chọn tất cả các công việc của cá nhân
      • Tổng số công việc: nn
      • Số công việc đảm bảo OLA: xx
      • Số công việc vi phạm/ quá hạn OLA: yy
      • Tỉ lệ đạt OLA: xx/nn*100%
      • Tỉ lệ không đạt OLA: yy/nn*100%: Hiển thị vàng <20%, Cam 20 - 40%, Đỏ >40%
      • Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
        • Thời gian (tuần/ tháng)
        • Bước công việc xử lý (lưu ý có thể có nhiều OLA theo các tham số)
        • Quy trình thực hiện
        • Tỉ lệ đạt OLA (bắt buộc)
  2. Người dùng xem kết quả thực hiện SLA của sub-process trên màn hình chi tiết công việc
    1. Thời gian bắt đầu: Thời điểm công việc xuất hiện trong sub-process
    2. Thời gian kết thúc: Thời điểm công việc xuất hiện trong sub-process + SLA phản hồi + SLA xử lý (tính theo OLA cài đặt) hoặc Thời Thời điểm người dùng cuối cùng trong sub-process bấm hoàn thành công việc
    3. Hiện đủ SLA các cấp sub-process (cha, ông ...)
  3. Người quản lý có thể xem kết quả thực hiện OLA công việc của nhân viên thuộc đơn vị mình quản lý 
    1. Thời gian bắt đầu: Thời điểm xuất hiện công việc 
    2. Thời gian kết thúc: Thời điểm xuất hiện công việc + OLA cài đặt hoặc Thời điểm hoàn thành công việc thực tế
    3. Vi phạm: Hiển thị trạng thái quá hạn và thời gian (h) quá hạn
    4. Hiển thị Báo cáo cho người dùng là quản lý:
      • Các chiều chọn:
        • Chọn tên nhân viên 
        • Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến 
        • Chọn tên bước công việc xử lý
        • Chọn quy trình thực hiện
      • Mặc định chọn tất cả các công việc của bộ phận
      • Tổng số công việc: nn
      • Số công việc đảm bảo OLA: xx
      • Số công việc vi phạm/ quá hạn OLA: yy
      • Tỉ lệ đạt OLA: xx/nn*100%
      • Tỉ lệ không đạt OLA: yy/nn*100%: Hiển thị vàng <20%, Cam 20 - 40%, Đỏ >40%
      • Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
        • Tên nhân viên
        • Thời gian (tuần/ tháng)
        • Bước công việc xử lý (lưu ý có thể có nhiều OLA theo các tham số)
        • Quy trình thực hiện
        • Tỉ lệ đạt OLA (bắt buộc)
      • Tên nhân viên cụ thể tại các node có vi phạm OLA 
        • Sắp xếp theo số lần vi phạm OLA
        • Thời gian vi phạm trung bình OLA phản hồi
        • Thời gian vi phạm trung bình OLA xử lý
  4. Người chủ sở hữu quy trình có thể xem báo cáo OLA/SLA trên hệ thống:
    1. Hiển thị Báo cáo OLA cho người dùng là chủ sở hữu quy trình:
      • Lựa chọn thời gian:
        • Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến 
        • Mặc định chọn từ thời điểm ban hành quy trình tới thời điểm xem báo cáo
      • Chọn version quy trình:
        • Chọn nhiều version để so sánh
        • Mặc định version hiện tại đang hoạt động
      • Tên các node đo lường OLA theo quy trình
      • Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Tỉ lệ đạt OLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt OLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
      • Tỉ lệ đạt OLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt OLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
      • Bôi màu: màu đỏ các node có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
      • Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
        • Thời gian hiển thị dữ liệu
        • Tên quy trình 
        • Các version (nếu chọn)
        • Tên các node đo lường OLA theo quy trình
        • Thời gian phản hồi trung bình của node: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã phản hồi (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
        • Thời gian xử lý trung bình của node: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
        • Tỉ lệ đạt OLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt OLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
        • Tỉ lệ đạt OLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt OLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh (theo lựa chọn thời gian)
        • Bôi màu: màu đỏ các node có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
      • Tên account cụ thể tại các node có vi phạm OLA 
        • Sắp xếp theo số lần vi phạm OLA
        • Thời gian vi phạm trung bình OLA phản hồi
        • Thời gian vi phạm trung bình OLA xử lý
    2. Hiển thị Báo cáo SLA cho người dùng là chủ sở hữu quy trình:
      • Lựa chọn thời gian:
        • Chọn thời gian hiển thị báo cáo từ - đến 
        • Mặc định chọn từ thời điểm ban hành quy trình tới thời điểm xem báo cáo
      • Chọn version quy trình:
        • Chọn nhiều version để so sánh
        • Mặc định version hiện tại đang hoạt động
      • Tên các sub-process đo lường SLA theo quy trình 
        • Lựa chọn cấp 1
        • Lựa chọn cấp 2
        • Lựa chọn cấp n (theo thiết kế từng quy trình)
      • Thời gian SLA phản hồi trung bình của sub-process: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã qua sub-process (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Thời gian SLA xử lý trung bình của sub-process: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
      • Tỉ lệ đạt SLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt SLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process  (theo lựa chọn thời gian)
      • Tỉ lệ đạt SLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt SLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process  (theo lựa chọn thời gian)
      • Bôi màu: màu đỏ các qua sub-process có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
      • Biểu đồ hiển thị theo các chiều:
        • Thời gian hiển thị dữ liệu
        • Tên quy trình 
        • Các version (nếu chọn)
        • Tên các qua sub-process đo lường SLA theo quy trình
        • Thời gian SLA phản hồi trung bình của sub-process: tổng thời gian phản hồi thực tế/ tổng số công việc đã qua sub-process (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
        • Thời gian SLA xử lý trung bình của sub-process: tổng thời gian xử lý thực tế/ tổng số công việc đã xử lý (ngày, giờ, phút, giây - hiển thị theo chuẩn chung)
        • Tỉ lệ đạt SLA phản hồi: Tổng số các hồ sơ đạt SLA phản hồi thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process  (theo lựa chọn thời gian)
        • Tỉ lệ đạt SLA xử lý: Tổng số các hồ sơ đạt SLA xử lý thực tế/ Tổng số hồ sơ đã phát sinh qua sub-process  (theo lựa chọn thời gian)
        • Bôi màu: màu đỏ các qua sub-process có tỉ lệ đạt <60%, màu cam 60-80%, màu vàng 80-95%
  5. Xuất dữ liệu báo cáo excel

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:



3.2 Luồng:


STT

Bước

Mô tả






















3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)













































































































  • No labels