Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Baontt1 | Hungct | ||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2161] Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được
- Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc
- Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.2 Luồng:
Luồng xem thông tin
Luồng thêm mới
Luồng chỉnh sửa
Luồng copy
Luồng xóa
3.3 API Spec:
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Màn hình Quản lý cấu hình bảng nhập liệu dùng để quản lý các phiên bản cấu hình (ẩn/hiện hoặc khóa cột) của từng bảng nhập liệu, tương ứng với các node trong quy trình/portal nhà thầu. Người dùng có thể thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa, copy cấu hình tại màn hình này.
Ví dụ:
Bảng nhập liệu A có các cột:
Tên dự án
Số tiền
Số lượng
Mặt hàng
Tổng tiền
Ghi chú
Người mua
Người bán
Phiên bản ver1 bảng A: tại node 1 của quy trình X, cấu hình ẩn các cột Tên dự án, Số tiền, Số lượng và khóa cột Tổng tiền.
Phiên bản ver2 bảng A: tại node 2 của quy trình X, cấu hình ẩn cột Tổng tiền và khóa cột Người bán.
Như vậy, các phiên bản cấu hình của bảng A sẽ được quản lý tập trung tại màn hình này theo từng node của quy trình X.
Trên thanh Menu điều hướng mục Cài đặt bổ sung mục con Quản lý cấu hình bảng nhập liệu
3.4.1 Màn hình Quản lý cấu hình bảng nhập liệu
Màn hình Quản lý cấu hình bảng nhập liệu hiển thị các phiên bản cấu hình của từng bảng nhập liệu gồm:
- Các trường thông tin: STT, Mã version, Tên verion bảng nhập liệu, Tên bảng nhập liệu, Người tạo, Ngày tạo, Trạng thái
- Các nút chức năng: Tìm kiếm theo tên, Thêm mới, sửa, xóa, copy
Chi tiết thông tin các trường và các nút chức năng màn hình Quản lý version ẩn/hiện/khóa grid
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | STT | Number | Bắt buộc | Số thứ tự của bản ghi trong danh sách cấu hình ẩn hiện/khóa bảng nhập liệu: 1,2,3,... | Hiển thị số thứ tự của version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + _ + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv_2 | Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
3 | Tên version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
4 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
5 | Người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thông tin user đăng nhập của người tạo ra bản cấu hình bảng nhập liệu. | Hiển thị user người tạo version |
6 | Ngày tạo | Datetime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy ngày giờ tạo version bảng nhập liệu Định dạng: dd/mm/yyyy hh:ss | Hiển thị ngày giờ tạo |
7 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
không cho phép người dùng on/off toggle ngoài màn hình quản lý, mà chỉ được phép sửa trạng thái tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
9 | Chỉnh sửa | Icon | - | Người tạo được phép chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi nhấn vào icon Chỉnh sửa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Nếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Chỉnh sửa tại version đó. | Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
10 | Copy | Icon | Khi chỉnh sửa version đã được cấu hình → cho lựa chọn copy Khi nhấn vào icon copy bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup Copy version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng copy version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
11 | Xóa | Icon | - | Cho phép người tạo version đó được phép xóa bảng nhập liệu Khi nhấn vào icon xóa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup xác nhận Xóa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Nếu không phải người tạo version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu thì disbale biêu tượng Xóa tại version đó. | Cho phép chức năng Xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
12 | Tìm kiếm theo tên | Searchbox | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên version bảng nhập liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh theo tên tài liệu trong hệ thống | |
13 | Thêm mới | Button | Người dùng đươc phép Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi người dùng nhấn nút Thêm mới → Hệ thống hiển thị popup Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng Thêm mới version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
14 | Lọc | Icon | Người dùng được phép Lọc dữ liệu theo các tiêu chí:
Khi nhấn biểu tượng Lọc → Hệ thống hiển thị Popup Lọc dữ liệu | Lọc danh sách bản ghi theo các tiêu chí | |
15 | Sắp xếp | Icon | Người dùng được phép Sắp xếp theo các tiêu chí:
Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:
| Hỗ trợ sắp xếp danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
3.4.2 Màn hình Thông tin chi tiết version ẩn/hiện/khóa Grid
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + _ + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv_2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Quy trình/Portal nhà thầu | Grid+ Text | Bắt buộc | Hiển thị toàn bộ các quy trình và portal nhà thầu | Xác định quy trình áp dụng cấu hình |
| 6 | Tên bước trong quy trình | Grid+ Text | Bắt buộc | Hiển thị tên các node theo từng quy trình | Hiển thị áp dụng rule |
| 7 | Danh sách các trường trong bảng nhập liệu | Grid + Checkbox | Bắt buộc | Với mỗi trường của bảng nhập liệu, hiển thị 2 cột:
| Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường |
| 8 | Hiện toàn bảng | Grid + Checkbox | Tại mỗi node hoặc ở mỗi bước Portal nhà thầu hiển thị cột Hiện toàn bảng tương ứng với từng dòng Nếu ở bước đó được tick vào ô checkbox tại cột Hiện toàn bảng thì toàn bộ các cột Hiện theo từng trường sẽ được tự động tick theo Nếu đang được tick vào ô checkbox tại cột Hiện toàn bảng → bỏ tick thì toàn bộ các cột Hiện theo từng trường sẽ bỏ hết tick theo. | Hiển thị trạng thái hiển thị toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Grid + Checkbox | Tại mỗi node hoặc ở mỗi bước Portal nhà thầu hiển thị cột Khóa toàn bảng tương ứng với từng dòng Nếu ở bước đó được tick vào ô checkbox tại cột khóa toàn bảng thì toàn bộ các cột Khóa theo từng trường sẽ được tự động tick theo Nếu đang được tick vào ô checkbox tại cột khóa toàn bảng → bỏ tick thì toàn bộ các cột Khóa theo từng trường sẽ bỏ hết tick theo. | Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 10 | Thoát | Button | Quay lại màn hình Danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa grid | Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết |
3.4.3 Màn hình Thêm mới version ẩn/hiện/khóa Grid
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + _ + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv_2 Sau khi chọn Tên bảng nhập liệu hệ thống tự fill dữ liệu trường này, không cho phép người dùng nhập | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu. Nếu thông tin Tên version bảng nhập liệu đã tồn tại. Khi nhấn Lưu hệ thống hiển thị PopUp thông báo "Tên version bảng nhập liệu đã tồn tại" | Cho phép nhập tên version bảng nhập liệu |
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Người dùng chọn tên bảng nhập liệu từ dropdown gồm các giá trị được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Cho phép chọn bảng nhập liệu để cấu hình ẩn/hiên/khóa |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Người dùng on/off toggle trường Trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
| Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Quy trình/Portal nhà thầu | Grid+ Text | Bắt buộc | Hiển thị toàn bộ các quy trình và portal nhà thầu Nếu đã cùng một bảng nhập liệu và đã được cấu hình tại một version có trạng thái Đang hoạt động thì sẽ không hiển thị ở đây nữa | Xác định quy trình áp dụng cấu hình |
| 6 | Tên bước trong quy trình | Grid+ Text | Bắt buộc | Hiển thị tên các node theo từng quy trình Nếu đã cùng một bảng nhập liệu và đã được cấu hình tại một version có trạng thái Đang hoạt động thì sẽ không hiển thị ở đây nữa | Hiển thị áp dụng rule |
| 7 | Danh sách các trường trong bảng nhập liệu | Grid + Checkbox | Bắt buộc | Với mỗi trường của bảng nhập liệu hiển thị 2 cột với mỗi dòng gồm 2 ô checkbox cho phép người dùng tick chọn:
| Cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa từng trường của bảng nhập liệu |
| 8 | Hiện toàn bảng | Grid + Checkbox | Tại mỗi node hoặc ở mỗi bước Portal nhà thầu hiển thị cột Hiện toàn bảng tương ứng với từng dòng
| Cho phép cấu hình Hiện toàn bộ các trường của bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Grid + Checkbox | Tại mỗi node hoặc ở mỗi bước Portal nhà thầu hiển thị cột Khóa toàn bảng tương ứng với từng dòng
| Cho phép cấu hình khóa toàn bộ các trường của bảng nhập liệu | |
| 10 | Lưu | Button | Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
| Check hợp lệ khi thêm mới loại tài liệu và lưu thông tin nếu hợp lệ | |
| 11 | Thoát | Button | Khi người dùng nhấn Thoát → Hệ thống Quay lại màn hình Danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa grid và không lưu thông tin đã nhập. | Cho phép thoát màn hình thêm mới mà không lưu thông tin đã nhập. |
3.4.4 Màn hình Chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa Grid
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + _ + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv Mã version bảng nhập liệu: pvcv_2 Sau khi chọn Tên bảng nhập liệu hệ thống tự fill dữ liệu trường này, không cho phép người dùng nhập | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu. Nếu thông tin Tên version bảng nhập liệu đã tồn tại. Khi nhấn Lưu hệ thống hiển thị PopUp thông báo "Tên version bảng nhập liệu đã tồn tại" | Cho phép nhập tên version bảng nhập liệu |
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Người dùng chọn tên bảng nhập liệu từ dropdown gồm các giá trị được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Cho phép chọn bảng nhập liệu để cấu hình ẩn/hiên/khóa |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Người dùng on/off toggle trường Trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
| Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Quy trình/Portal nhà thầu | Grid+ Text | Bắt buộc | Hiển thị toàn bộ các quy trình và portal nhà thầu Nếu đã cùng một bảng nhập liệu và đã được cấu hình tại một version có trạng thái Đang hoạt động thì sẽ không hiển thị ở đây nữa | Xác định quy trình áp dụng cấu hình |
| 6 | Tên bước trong quy trình | Grid+ Text | Bắt buộc | Hiển thị tên các node theo từng quy trình Nếu đã cùng một bảng nhập liệu và đã được cấu hình tại một version có trạng thái Đang hoạt động thì sẽ không hiển thị ở đây nữa | Hiển thị áp dụng rule |
| 7 | Danh sách các trường trong bảng nhập liệu | Grid + Checkbox | Bắt buộc | Với mỗi trường của bảng nhập liệu hiển thị 2 cột với mỗi dòng gồm 2 ô checkbox cho phép người dùng tick chọn:
| Cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa từng trường của bảng nhập liệu |
| 8 | Hiện toàn bảng | Grid + Checkbox | Tại mỗi node hoặc ở mỗi bước Portal nhà thầu hiển thị cột Hiện toàn bảng tương ứng với từng dòng
| Cho phép cấu hình Hiện toàn bộ các trường của bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Grid + Checkbox | Tại mỗi node hoặc ở mỗi bước Portal nhà thầu hiển thị cột Khóa toàn bảng tương ứng với từng dòng
| Cho phép cấu hình khóa toàn bộ các trường của bảng nhập liệu | |
| 10 | Lưu | Button | Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
=> Sau khi Lưu thông tin thành công Đối với những hồ sơ đã phát sinh theo cấu hình thì khi chỉnh sửa thông tin cấu hình hoặc trạng thái về Không hoạt động→ hồ sơ vẫn hoạt động theo cấu hình trước đó cho đến hết quy trình. Khi hồ sơ mới được tạo sẽ áp dụng cấu hình ẩn/hiện/khóa mới | Check hợp lệ khi thêm mới loại tài liệu và lưu thông tin nếu hợp lệ | |
| 11 | Thoát | Button | Khi người dùng nhấn Thoát → Hệ thống Quay lại màn hình Danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa grid và không lưu thông tin đã nhập. | Cho phép thoát màn hình thêm mới mà không lưu thông tin đã nhập. |
Popup Xác nhận Xóa
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu này không" | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra
| Chức năng cho phép người dùng xóa Loại tài liệu đã chọn. |





