Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2182] Thiết kế luồng Bổ sung nhà thầu - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX
Màn hình quản lý dự thầu
Màn hình chi tiết gói thầu
Màn hình hồ sơ dự thầu - Nộp thầu
Màn hình hồ sơ dự thầu - Xem hồ sơ đã nộp
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo
3.2. Luồng
3.3 API Spec
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
3.4.1 Màn hình quản lý dự thầu
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2) | Tab | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 2 | Tùy chỉnh | Button | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 3 | Gia hạn gói thầu | Button | Chỉ hiển thị khi vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Chờ nộp thầu" | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |
| 4 | Bổ sung nhà thầu | Button | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 5 | Đồng hồ đếm ngược | String/Time Interval | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 6 | Trạng thái lần dự thầu | Text | Hiển thị trạng thái của từng lần dự thầu:
| ||
| 7 | Nhà thầu | Hyperlink | Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:
| Hiển thị danh sách nhà thầu của lần nộp thầu đó.
| |
| 8 | Người liên hệ | Text | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 9 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |
| 10 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 11 | Hồ sơ dự thầu | Biểu tượng 📂 (folder icon) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 12 | Được nộp thầu | Toggle bật/tắt (on/off) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) |
3.4.2 Thông tin bổ sung nhà thầu
Người dùng truy cập Menu Site đấu thầu → Quản lý dự thầu → Tùy chỉnh → Bổ sung nhà thầu:
Hệ thống hiển thị Pop-up bổ sung nhà thầu:
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên nhà thầu* | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 2 | Mã số thuế | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 3 | Địa chi | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 4 | Tên người liên hệ* | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 5 | Email/Đăng nhập* | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 6 | Số điện thoại | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 7 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 8 | Nút Bổ sung | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 |
Sau khi thực hiện nhấn bổ sung nhà thầu hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu:
TT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | |||||
| 1 | Nút "Hủy" | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Button | Hệ thống kiểm tra:
| Lưu lại thông tin thay đổi. Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu Khi thêm mới hệ thống kiểm tra trạng thái lần nộp thầu gần nhất:
Khi lần 1 đang được đánh giá. Thư ký bổ sung nhà thầu → sinh ra lần 2 trạng thái "Chờ kích hoạt".
Khi lần 1 đang được đánh giá. Thư ký bổ sung nhà thầu → sinh ra lần 2 trạng thái "Chờ kích hoạt". Thư ký tiếp tục bổ sung nhà thầu B → nhà thầu B được gộp vào vòng 2 | |
3.4.3 Màn hình Gia hạn gói thầu - Pop-up xác nhận gia hạn
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
2 | Xác nhận | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 Hệ thống kiểm tra trạng thái của lần nộp thầu gần nhất có phải "Chờ nộp thầu"
|
3.4.4 Portal nhà thầu
3.4.4.1 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Nhà thầu trạng thái: Chờ xác nhận
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 17 | Nút "Tham gia" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 18 | Nút “Từ chối” | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.4.2 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Nhà thầu trạng thái: Tham gia
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Nút “Nộp thầu” | Button | Không hiển thị kết quả dự thầu Không hiển thị icon số lần nộp thầu khi phản hồi kết quả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 Khi nhấn vào nộp thầu chỉ hiển thị Màn hình hồ sơ dự thầu | |
| 16 | Nút "Đánh giá của CĐT" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có kết quả phản hồi Hiển thị số lần khi có kết quả phản hồi. Ví dụ: Phản hồi kết quả dự thầu lần 2 → Hiển thị số 2 | Cho phép nhà thầu nhấn để mở Pop-up kết quả phản hồi | |
| 17 | Nút "Tùy chỉnh" | Button | Cho phép hiển thị các tùy chọn xử lý:
| ||
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Button | Chỉ cho phép nhấn với gói thầu trạng thái "Chờ nộp thầu" | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 18 | Nút “Từ chối” | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.4.3 Portal nhà thầu - Chi tiết gói thầu - Trạng thái nhà thầu: Từ chối
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Trạng thái | Hiển thị trạng thái từ chối của nhà thầu | |||
| 19 | Nút "Tham gia lại" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
3.4.4.4 Màn hình Pop-up Hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Lần n | Tab | Hiển thị mặc định lần nộp thầu gần nhất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi một lần nộp thầu mới được sinh ra:
Hệ thống mặc định sinh ra một lần nộp thầu mới. Nếu nhà thầu không nộp thầu tại lần đó. Lần lịch sử này sẽ không hiển thị Ví dụ: Lần 1 nhà thầu thực hiện nộp thầu → Hiển thị Tab lần 1 Thư ký hội đồng thầu phản hồi kết quả → Hệ thống mặc định sinh lần 2. Hết giờ nhà thầu không nộp thầu lần 2 → Khi hết giờ mở lại chỉ có tab Lần 1 | |
2 | Hồ sơ mời thầu | Text | Hiển thị nhóm theo từng loại hồ sơ - Hiển thị theo figma |
| |
3 | Biểu tượng checkbox | Checkbox | Người dùng không thể chỉnh sửa | Thể hiện các loại hồ sơ dự thầu này đã được nhập liệu. Nếu nhà thầu thực hiện nhập liệu bất cứ giá trị nào hệ thống sẽ tự đồng check:
| |
4 | Kanban: Đã tải x/y hồ sơ bắt buộc | Kanban | Người dùng không thể chỉnh sửa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |
5 | Dữ liệu nộp thầu - Dạng bảng dữ liệu | Grid |
| Cho phép nhà thầu nhập thông tin dự thầu vào bảng nhập liệu | |
6 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Chủ đầu tư | Text |
| Hiển thị thông tin ghi chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu | |
7 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Hiển thị tệp đính kèm chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu. Cho phép nhà thầu thực hiện xem trước và tải về | |
8 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Nhà thầu | Text |
| Hiển thị kiểu dữ liệu, tên trường tương ứng với dữ liệu hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư. Cho phép nhà thầu thực hiện nhập thông tin dự thầu tương ứng | |
9 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Cho phép nhà thầu thực hiện tải lên tệp đính kèm để dự thầu. | |
10 | Nút lưu nháp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |||
| 11 | Nút Nộp hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi lưu hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu, đàm phán/thương thảo:
|
3.4.4.5 Portal nhà thầu - Màn hình xin gia hạn nộp thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Giờ phút | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
2 | Ngày tháng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
3 | Lý do gia hạn* | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
4 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
| 5 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
| 6 | Nút xác nhận | Hệ thống kiểm tra trạng thái của lần nộp thầu gần nhất có phải "Chờ nộp thầu"
|
3.4.5 Service task phản hồi kết quả
Công việc được kích hoạt nếu phương án nộp thầu là "Phản hồi kết quả"
Hệ thống cấu hình thông tin kích hoạt việc phản hồi kết quả đánh giá cho nhà thầu sang Site đấu thầu.
Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Thời gian nộp thầu lần tiếp theo
- Ghi chú gia hạn
- Trạng thái: Phản hồi nhà thầu
Hệ thống kiểm tra đã có vòng nộp thầu trạng thái "Chờ kích hoạt" tồn tại hay chưa:
- Nếu có: Gộp thông tin các nhà thầu được phản hồi kết quả vào vòng nộp thầu. Đồng thời chuyển trạng thái lần nộp thầu đó sang "Chờ nộp thầu" đồng thời chuyển lần nộp thầu đó sang trạng thái "Đã kích hoạt" với thời gian nộp thầu bổ sung được lấy từ eForm Tổng hợp kết quả
- Chưa có: tạo vòng nộp thầu mới với thời gian nộp thầu bổ sung được lấy từ eForm Tổng hợp kết quả
3.4.6 Bước đàm phán thương thảo
3.4.6.1 Portal nhà thầu - Màn hình đàm phán thương thảo
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
2 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
3 | Dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
4 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
| 5 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
| 6 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
| 7 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
| 8 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
| 9 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | ||||
| 10 | Nộp thầu bổ sung | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian đàm phán thương thảo | Cho phép nhà thầu mở Pop-up nộp thầu | ||
| 11 | Nút "Đánh giá của CĐT" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có kết quả phản hồi Hiển thị số lần khi có kết quả phản hồi. Ví dụ: Phản hồi kết quả dự thầu lần 2 → Hiển thị số 2 | Cho phép nhà thầu nhấn để mở Pop-up kết quả phản hồi | |
| 12 | Thời gian mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 | |||
| 13 | Lần | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.13.2.1 Với các lần lịch sử hệ thống xử lý:
|
3.4.6.2 Màn hình Pop-up Hồ sơ dự thầu
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Lần n | Tab | Hiển thị mặc định lần nộp thầu gần nhất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi một lần nộp thầu mới được sinh ra:
Hệ thống mặc định sinh ra một lần nộp thầu mới. Nếu nhà thầu không nộp thầu tại lần đó. Lần lịch sử này sẽ không hiển thị Ví dụ: Lần 1 nhà thầu thực hiện nộp thầu → Hiển thị Tab lần 1 Thư ký hội đồng thầu phản hồi kết quả → Hệ thống mặc định sinh lần 2. Hết giờ nhà thầu không nộp thầu lần 2 → Khi hết giờ mở lại chỉ có tab Lần 1 | |
2 | Hồ sơ mời thầu | Text | Hiển thị nhóm theo từng loại hồ sơ - Hiển thị theo figma |
| |
3 | Biểu tượng checkbox | Checkbox | Người dùng không thể chỉnh sửa | Thể hiện các loại hồ sơ dự thầu này đã được nhập liệu. Nếu nhà thầu thực hiện nhập liệu bất cứ giá trị nào hệ thống sẽ tự đồng check:
| |
4 | Kanban: Đã tải x/y hồ sơ bắt buộc | Kanban | Người dùng không thể chỉnh sửa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |
5 | Dữ liệu nộp thầu - Dạng bảng dữ liệu | Grid |
| Cho phép nhà thầu nhập thông tin dự thầu vào bảng nhập liệu | |
6 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Chủ đầu tư | Text |
| Hiển thị thông tin ghi chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu | |
7 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Hiển thị tệp đính kèm chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu. Cho phép nhà thầu thực hiện xem trước và tải về | |
8 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Nhà thầu | Text |
| Hiển thị kiểu dữ liệu, tên trường tương ứng với dữ liệu hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư. Cho phép nhà thầu thực hiện nhập thông tin dự thầu tương ứng | |
9 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Cho phép nhà thầu thực hiện tải lên tệp đính kèm để dự thầu. | |
10 | Nút lưu nháp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |||
| 11 | Nút Nộp hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi lưu hệ thống kiểm tra đàm phán/thương thảo:
|




