Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2448] Quản lý vi phạm hợp đồng - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn theo dõi được các vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Quy trình quản lý vi phạm hợp đồng:
- Phát hiện vi phạm
- Cập nhật thông tin vi phạm
- Xác minh vi phạm?
- Đề xuất hình thức xử lý
- Thống nhất hình thức xử lý
- Thực hiện hình thức xử lý
- Cập nhật thông tin nhà thầu
- Tạo mới trường hợp vi phạm hợp đồng
Số hợp đồng/ Tên hợp đồng
Bên vi phạm (nhà thầu/ nội bộ)
Ngày phát hiện vi phạm
Nhóm vi phạm (tiến độ, chất lượng, thanh toán, điều khoản bảo mật, nghĩa vụ khác…) → Danh mục nhóm vi phạm hợp đồng
Mô tả chi tiết vi phạm
Mức độ vi phạm (nhẹ/ trung bình/ nghiêm trọng)
Người phát hiện/ Người lập phê duyệt
File đính kèm (biên bản, hình ảnh, email, chứng cứ khác)
- Nguyên nhân vi phạm
- Hình thức xử lý
- Thời gian phát hiện - thời gian đóng vi phạm
- Menu quản lý thông tin vi phạm
- Cho phép tìm kiếm/ lọc để truy xuất nhanh thông tin vi phạm
- Cho phép truy xuất thông tin vi phạm của hợp đồng từ màn hình quản lý hợp đồng (hiển thị số lần vi phạm của hợp đồng)
- Cho phép sửa/xóa thông tin vi phạm
- Báo cáo thống kê các vi phạm hợp đồng theo 1 hoặc nhiều nhà thầu (nhóm nhà thầu theo lĩnh vực mua sắm)
- Số lượng vi phạm theo nhà thầu
Tổng số vi phạm trong kỳ
Tỷ lệ hợp đồng có vi phạm/ tổng số hợp đồng đã thực hiện
Số lượng vi phạm theo nhóm vi phạm
Số lượng vi phạm theo mức độ
Tỷ lệ vi phạm đã xử lý/ chưa xử lý
Giá trị hợp đồng bị ảnh hưởng bởi vi phạm (tổng/ trung bình)
Tổng số vi phạm lặp theo nhóm vi phạm lại trên cùng nhà thầu (đánh giá tuân thủ)
Thời gian trung bình xử lý vi phạm (từ lúc ghi nhận đến lúc đóng hồ sơ)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|