Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2513 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn đánh giá, xếp hạng được nhà thầu, nhà cung cấp sau khi sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp ( Đánh giá sau khi thanh lý hợp đồng, đánh giá chủ động sau 1 thời gian hợp tác)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn thêm mới/sửa/xóa được các nhân viên đánh giá nhà thầu từ danh sách nhân viên được hệ thống đề xuất
- Tôi muốn gửi phiếu đánh giá cho các nhân viên đánh giá nhà thầu
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo trên hệ thống và gửi thông tin qua mail cho nhân viên tham gia đánh giá
- Tôi muốn tổng hợp thông tin phản hồi của nhân viên đánh giá nhà thầu
- Tôi muốn thiết lập được thời gian xử lý và thời gian phản hồi của nhân viên tham gia đánh giá
- Tôi muốn chuyển tiếp được phiếu đánh giá đang thực hiện bởi một user cho một user đồng cấp tương đương và thiết lập lại thời gian xử lý, thời gian phản hồi với nhân viên đó
- Tôi muốn hệ thống tự động tính điểm của nhà thầu khi thư ký chấp nhận kết quả đánh giá nhà thầu của nhân viên đánh giá
- Tôi muốn gửi yêu cầu làm rõ cho nhà thầu và cập nhật thông tin nhà thầu theo thông tin làm rõ về hệ thống dữ liệu nhà thầu ( Chi tiết tại US- Gửi form yêu cầu làm rõ cho nhà thầu và cập nhật lại thông tin)
- Tôi muốn hệ thống thống kê, cảnh báo được thông tin các nhà thầu đã quá hạn đánh giá ( Theo ngày thanh toán, ngày thanh lý hợp đồng)
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin nhà thầu, nhà cung cấp tại danh mục theo thông tin xếp hạng đánh giá
- Tôi muốn hệ thống đề xuất các nhà thầu có xếp hạng tốt khi lựa chọn nhà thầu vào các gói thầu đang thực hiện
- Lịch sử
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|