You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 5 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2484

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên phụ trách của nhà cung cấp, nhà thầu, tôi muốn tạo được thông tin phản hồi yêu cầu làm rõ cho nhân viên đánh giá

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo trên portal và thông tin mail cho nhà cung cấp, nhà thầu về thông tin yêu cầu làm rõ nhân viên đánh giá gửi
  2. Tôi muốn xem được danh sách các yêu cầu làm rõ bao gồm các thông tin:
    • Đơn vị: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
    • Phòng ban: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
    • Tên người gửi yêu cầu: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
    • Số điện thoại: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
    • Email: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
    • Mô tả: Mô tả yêu cầu
    • Ngày gửi: Ngày gửi yêu cầu
    • Trạng thái: Đã phản hồi/Chưa phản hồi
    • Chi tiết: link màn chi tiết yêu cầu
  3. Tôi muốn sắp xếp yêu cầu theo Trạng thái trả lời ( Đã phản hồi lên trên, chưa phản hồi xuống dưới), theo ngày gửi (Ngày mới lên trên)
  4. Tôi muốn xem được màn chi tiết yêu cầu làm rõ bao gồm các thông tin:
    • Yêu cầu làm rõ: 
      • Mô tả: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
      • Nội dung yêu cầu làm rõ: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
      • Tài liệu đính kèm: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, cho phép tải xuống
    • Phản hồi yêu cầu làm rõ:
      • Nội dung phản hồi: Nhập thông tin phản hồi
      • Tài liệu đính kèm Tải lên, xóa, view file đính kèm
  5. Tôi muốn lưu tạm/sửa được phản hồi yêu cầu làm rõ
  6. Tôi muốn Gửi được phản hồi yêu cầu làm rõ cho nhân viên đánh giá

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels