Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2657 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thiết lập thông báo đến hạn đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu định kỳ (Với hợp đồng nguyên tắc) và đánh giá nhà thầu sau 1 thời gian không thanh lý (Với hợp đồng thông thường)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tạo mới được lịch thông báo đến hạn đánh giá định kỳ nhà cung cấp, nhà thầu
- Điều kiện: Hợp đồng nguyên tắc đang hoạt động đến hạn đánh giá theo kỳ thiết lập
- Tần suất thông báo: Ngày/Tháng/Quý/Năm
- Thời gian chạy:
- Giờ
- Ngày
- Tháng
- Nội dung thông báo: Template mail or Template thông báo
- Kênh gửi thông báo: Email, Thông báo trên BPM
- Người nhận: User nhận thông báo
- Trạng thái: Hoạt động/Không hoạt động
- Tôi muốn tạo mới được lịch thông báo đến hạn đánh giá nhà thầu sau thời gian sử dụng dịch vụ
- Điều kiện:Hợp đồng khác hợp đồng nguyên tắc quá hạn thanh lý 12 tháng
- Tần suất thông báo: Ngày
- Thời gian chạy:
- Giờ
- Ngày
- Tháng
- Nội dung thông báo: Template mail or Template thông báo
- Kênh gửi thông báo: Email, Thông báo trên BPM
- Người nhận: User nhận thông báo
- Trạng thái: Hoạt động/Không hoạt động
- Tôi muốn sửa được thông tin lịch thông báo bao gồm:
- Tần suất thông báo
- Thời gian chạy
- Nội dung thông báo
- Kênh gửi thông báo
- Người nhận: User nhận thông báo
- Trạng thái
- Tôi muốn xóa được thông tin lịch thông báo
- Tôi muốn hệ thống thông báo khi đến hạn đánh giá nhà thầu qua thông báo hoặc qua mail của người phụ trách của đơn vị sử dụng theo thiết lập thông báo được tạo
- Đối với Thêm mới nhà cung cấp thiết lập bước đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu bắt buộc trong nghiệp vụ thêm mới nhà cung cấp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|