Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2603 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin tôi muốn quản lý được thông tin danh mục chức năng thực hiện để phân quyền trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
- Ứng dụng
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng
- Đường dẫn
- Mô tả
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:
- Chọn ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng
- Đường dẫn
- Mô tả
- Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
- Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng tên chức năng, trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
- Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
- Xem
- Thêm mới
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
- Tên chức năng
- Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
- Định dạng tải file excel
- Chọn kiểu xuất file
- Tất cả chức năng
- Danh sách chức năng đã tìm kiếm
- Danh sách chức năng trên trang
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình Danh sách chức năng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Checkbox | Button | Cho phép chọn một hoặc nhiều các bản ghi trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
| ||
| 2 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | ||
| 3 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | ||
| 4 | Ứng dụng | Combobox | Cho phép nhập tìm kiếm và load thông tin nền tảng tương ứng trong combobox | ||
| 5 | Tìm kiếm tên chức năng | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:
| ||
| 6 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 7 | Tên chức năng | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên chức năng | ||
| 8 | Mã chức năng | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã chức năng | ||
| 9 | Đường dẫn | Grid- Text | Hiển thị thông tin đường dẫn | ||
| 10 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới Danh sách chức năng | ||
| 11 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa danh sách chức năng | ||
| 12 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận | ||
| 13 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel | ||
| 14 | Hiển thị | Droplist | Cho phép chọn số lượng bản ghi hiển thị trên trang | ||
| 15 | Trang | Button | Hiển thị trang và cho phép chọn trang chuyển tiếp |
3.4.2. Mô tả Popup Thêm mới
3.4.3. Mô tả Popup Sửa
3.4.4. Mô tả Popup Xác nhận
3.4.5. Mô tả Popup Xuất excel