Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2604 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin tôi muốn quản lý được thông tin phân hệ bao gồm một hoặc nhiều chức năng của hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách phân hệ bao gồm các thông tin:
- Ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
- Tên phân hệ
- Phân hệ cha
- Thứ tự hiển thị
- Danh sách chức năng
- Tôi muốn người dùng tìm kiếm gần đúng trên danh sách phân hệ theo các thông tin
- Ứng dụng
- Tên phân hệ
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa được thông tin phân hệ bao gồm các thông tin
- Chọn ứng dụng ( Các ứng dụng phát triển trên nền tảng)
- Tên phân hệ
- Chọn phân hệ cha
- Chọn thứ tự hiển thị
- Danh sách chức năng
- Tôi muốn người dùng được chọn/bỏ chọn các thông tin các chức năng sử dụng trong phân hệ
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng tên phân hệ, trùng thứ tự hiển thị trong cùng level
- Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chọn chức năng đã được thêm vào một phân hệ khác
- Tôi muốn người dùng export được thông tin Danh mục nhóm chức năng trên hệ thống theo thông tin tìm kiếm
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Quản trị phân hệ
Màn hình quản trị phân hệ quản lý các phân hệ là tập hợp của các chức năng, đường dẫn từ: Quản lý người dùng → Quản trị tài nguyên → Quản trị phân hệ
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Checkbox | Button | Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel | ||
| 2 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | ||
| 3 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | ||
| 4 | Ứng dụng | Combobox | Cho phép nhập tìm kiếm và load thông tin nền tảng tương ứng trong combobox | ||
| 5 | Tìm kiếm tên phân hệ | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:
| ||
| 6 | STT | Text | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 7 | Ứng dụng | Text | Hiển thị tên ứng dụng | ||
| 8 | Tên phân hệ | Text | Hiển thị tên phân hệ | ||
| 9 | Phân hệ cha | Text | Hiển thị tên Phân hệ cha | ||
| 10 | Thứ tự | Text | Hiển thị thứ tự sắp xếp | ||
| 11 | Chức năng | Hyperlink | Hiển thị Xem thêm Gọi popup Danh sách chức năng | ||
| 12 | Export file excel | Button | Gọi popup export excel | ||
| 13 | Thêm mới | Button | Gọi Popup thêm mới | ||
| 14 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa thông tin | ||
| 15 | Xóa | Button | Gọi popup Xóa thông tin |
3.4.2. Mô tả Popup Danh sách chức năng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Danh sách chức năng | Label | Tên Popup | ||
| 2 | Chức năng thuộc phân hệ | Label | Label các chức năng thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng chưa thuộc phân hệ | ||
| 3 | Tìm kiếm | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng | ||
| 4 | Chức năng | Hiển thị danh sách các chức năng thuộc phân hệ Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng chưa thuộc phân hệ Lưu thông tin sau khi chuyển danh sách | |||
| 5 | Chức năng chưa thuộc phân hệ | Label | Label các chức năng chưa thuộc phân hệ để phân biệt với các chức năng thuộc phân hệ | ||
| 6 | Tìm kiếm | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng các chức năng dưới danh sách chức năng | ||
| 7 | Chức năng | Hiển thị danh sách các chức năng chưa thuộc bất cứ phân hệ nào Chỉ hiển thị những chức năng chưa thuộc phân hệ nào Cho phép chọn chức năng dưới danh sách để chuyển sang Chức năng thuộc thuộc phân hệ Lưu thông tin sau khi chuyển danh sách | |||
| 8 | Mũi tên trái | Icon | Chuyển chức năng sang trái | ||
| 9 | Mũi tên phải | Icon | Chuyển chức năng sang phải | ||
| 10 | Đóng | Button | Thoát khỏi popup Danh sách chức năng |
3.4.3. Mô tả Popup export file excel
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xuất danh sách chức năng | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn định dạng file | Label | |||
| 3 | Excel | Radio button | Mặc định chọn Excel | ||
| 4 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 5 | Tất cả biểu mẫu | Radio button | Mặc định chọn tất cả biểu mẫu Cho phép xuất tất cả các biểu mẫu trên file excel | ||
| 6 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các biểu mẫu trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 7 | X chức năng phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | X là số lượng chức năng của kết quả tìm kiếm Cho phép xuất tất cả các biểu mẫu phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
3.4.4. Mô tả Popup Thêm mới phân hệ
3.4.5. Mô tả Popup chỉnh sửa phân hệ
3.4.6. Mô tả Popup xóa phân hệ