You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 14 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Vũ Thị Mơ




Chức danh

BA




Tài khoản MS Team

movt2




Ngày soạn thảo/phê duyệt





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2838

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin tôi muốn quản lý được thông tài khoản người dùng tương ứng trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tạo mới/cập nhật trạng thái tài khoản thông tin người dùng hệ thống từ thông tin nhân viên đồng bộ về
  2. Tôi muốn xem được thông tin người dùng hệ thống sau khi đã tạo thông tin người dùng bao gồm:
    • Tên đăng nhập:
    • Tên hiển thị: Hiển thị theo cấu trúc của tập đoàn VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)
    • Trạng thái hoạt động tài khoản
  3. Tôi muốn hệ thống thông báo dưới dạng email/thông báo/Báo cáo thống kê thông tin nhân sự cập nhật thêm mới/ thay đổi hàng ngày để admin cập nhật thông tin tài khoản tương ứng
  4. Tôi muốn reset được mật khẩu thông tin người dùng
  5. Add thêm role vào user đồng thời được phép sửa lại quyền theo đề xuất của role đó
  6. Tôi muốn giới hạn quyền truy cập dữ liệu tại các danh mục, báo cáo theo dữ liệu được phép truy cập khi thiết lập thông tin user
  7. Tôi muốn tích chọn/Bỏ tích chọn được thông tin phân quyền dữ liệu theo cơ cấu tổ chức của từng người dùng cho phép truy cập dữ liệu theo cấp tập đoàn, Công ty, Phòng ban,… dựa trên danh mục cơ cấu tổ chức được đồng bộ về
  8. Tôi muốn hồ sơ cần phê duyệt được chuyển tiếp đến user thuộc Role khai báo và có quyền khai thác dữ liệu theo cơ cấu tổ chức đã thiết lập.
  9. Tôi muốn sao chép được phân quyền dữ liệu theo cơ cấu tổ chức cho user mới tạo theo một user đã có
  10. Tôi muốn hệ thống đề xuất tích chọn mặc định phân quyền dữ liệu theo Phòng ban của nhân viên và cho phép chọn lại

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:



3.2 Luồng:



STT

Bước

Mô tả






















3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Mô tả màn hình Tạo tài khoản

Màn hình Tạo tài khoản hiển thị khi người dùng click vào icon Tài khoản của nhân viên được đồng bộ và nhân viên chưa tạo tài khoản trên BPM

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tạo mới tài khoảnButtonHiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên
Hiển thị thông tin tài khoản
2Chọn từ tài khoản đã cóButtonHiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên
Hiển thị Combobox chọn tài khoản người dùng đã có
3Tài khoảnComboboxHiển thị khi người dùng chọn button Chọn từ tài khoản đã cóBắt buộc với trường hợp Chọn từ tài khoản đã cóLấy dữ liệu từ Danh mục tài khoản đã khởi tạo và đang hoạt động
4HủyButton

Thoát khỏi popup
5Áp dụngButton


3.4.2. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản tạo mới

Màn hình hiển thị khi người dùng chọn Tạo mới tài khoản

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tạo tài khoản người dùngLabel

Tên popup
Thông tin chung
2Tên đăng nhậpTextbox
DisableLấy  tự động theo tên mail trước phần @
3Tên tài khoản Textbox
Disable

Lấy dữ liệu theo cấu trúc của tập đoàn ( Check lại giải pháp)

VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)

4Vai tròTextbox
Disable

Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên

5Mật khẩuTextbox
Enable

Cho phép nhập mật khẩu người dùng

Ẩn thông tin mật khẩu trên giao diện dưới dạng ***

6Trạng thái tài khoảnButton
Enable

Mặc định Kích hoạt

Nhóm quyền
7Chi tiết quyềnHyperlink
EnablePopup Chi tiết quyền
8Mã nhóm quyềnCombobox
Enable

Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active

Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền

9Tên nhóm quyềnCombobox
Enable

Load theo mã nhóm quyền

Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active

10Thêm Button
Enable

Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền

12SửaButton
Enable

Cho phép sửa thông tin nhóm quyền

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền

13XóaButton
Enable

Cho phép xóa nhóm quyền 

Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết quyền

Cấu hình phạm vi dữ liệu
14Tìm kiếm tên đơn vịTextbox
EnableCho phép tìm kiếm đơn vị theo tên đơn vị
15Checkbox+ Tên đơn vịCheck box
Enable

Mặc định tích chọn theo phòng ban của user và cho phép chỉnh sửa

Sự kiện
16HủyButton

Thoát khỏi popup
17Áp dụngButton

Thành công: 

  • Gửi thông tin tài khoản và mật khẩu đăng nhập lần đầu cho người dùng qua mail
  • Lưu thông tin, cập nhật trạng thái tài khoản thành Kích hoạt
  • Hiển thị thông báo toast :" Thành công- Kích hoạt tài khoản thành công"

Không thành công:

  • Chặn với trường hợp tồn tại tài khoản người dùng có trùng tên đăng nhập
  • Hiển thị thông báo toast: " Thất bại- Thông tin tên đăng nhập trùng. Vui lòng kiểm tra lại!"


3.4.2. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản với trường hơp Chọn từ tài khoản đã có hoặc trường hợp đã tạo tài khoản

Màn hình được hiển thị khi người dùng Chọn từ tài khoản đã có hoặc trường hợp đã tạo tài khoản

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin chi tiết người dùngLabel

Tên popup
Thông tin chung
2Tên đăng nhậpTextbox
DisableHiển thị tên đăng nhập
3Tên tài khoản Textbox
Disable

Hiển thị tên tài khoản. VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)

4Vai tròTextbox
Disable

Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên

5Mật khẩuTextbox
Disable

Ẩn thông tin mật khẩu trên giao diện dưới dạng ***

6Trạng thái tài khoảnButton
Enable

Trạng thái cho phép chọn:

  • Kích hoạt
  • Đóng
7Reset mật khẩuButton

Gọi popup reset mật khẩu
Nhóm quyền
8Chi tiết quyềnHyperlink
EnablePopup Chi tiết quyền
9Mã nhóm quyềnCombobox
Enable

Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active

Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền

10Tên nhóm quyềnCombobox
Enable

Load theo mã nhóm quyền

Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active

12Thêm Button
Enable

Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền

13SửaButton
Enable

Cho phép sửa thông tin nhóm quyền

Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền

14XóaButton
Enable

Cho phép xóa nhóm quyền 

Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết quyền

Cấu hình phạm vi dữ liệu
15Tìm kiếm tên đơn vịTextbox
EnableCho phép tìm kiếm đơn vị theo tên đơn vị
16Checkbox+ Tên đơn vịCheck box
Enable

Mặc định tích chọn theo phòng ban của user và cho phép chỉnh sửa

Sự kiện
17HủyButton

Thoát khỏi popup
18Áp dụngButton

Thành công

  • Lưu thông tin
  • Hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cập nhật tài khoản người dùng thành công"

3.4.3. Mô tả màn hình Reset mật khẩu

Màn hình được hiển thị khi người dùng chọn Reset mật khẩu

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thay đổi mật khẩu người dùngLabel

Tên cột
2Tự nhậpRadio button
EnableCho phép chọn
3Sinh ngẫu nhiênRadio button
EnableCho phép chọn
4Mật khẩuTextbox
Enable

Nhập thông tin mật khẩu hoăc tự sinh tương ứng với trường hợp được chọn

5ReseticonHiển thị với trường hợp sinh ngẫu nhiênEnable

Cho phép tự sinh lại mật khẩu ngẫu nhiên khi chọn reset

6HủyButton
Enable

Thoát khỏi popup hiện tại

7Áp dụngButton
Enable

Lưu thông tin và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thay đổi mật khẩu thành công"

Gửi mail thông tin tài khoản và mật khẩu cho người dùng

3.4.4. Mô tả màn hình chi tiết nhóm quyền

Màn hình hiển thị khi người dùng click vào Chi tiết quyền:

Thông tin phân quyền của người dùng sẽ được tổng hợp theo quyền của list nhóm quyền dưới nhóm và cho phép cấu hình bổ sung (Những chức năng đã được cấu hình theo nhóm thì không được bỏ tích chọn sẵn có theo nhóm quyền)

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chức năngLabelCố định tiêu đề
Tên cột
2Tìm kiếmTextboxCố định tiêu đềEnableNhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm
3Danh sách phân hệCheckbox+ Tên phân hệ
Enable

Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động

Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó

4Danh sách chức năngCheckbox+ Tên chức năng
Enable

Load theo danh sách chức năng đang hoạt động

Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó

5XemCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

6ThêmCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

7SửaCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

8XóaCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

9NhậpCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

10XuấtCheckboxCố định tiêu đềEnable

Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất

Tích chọn với những chức năng theo nhóm quyền đã chọn của người dùng và disable

11HủyButton
EnableThoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật
12Áp dụngButton
EnableLưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!"

3.4.6. Cài đặt cá nhân

Màn hình hiển thị khi người dùng chọn theo đường dẫn: Cài đặt → Cài đặt cá nhân hoặc chọn từ Tài khoản tại thông tin user

TT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Thông tin cá nhân
1Ảnh đại diện



2Tên đăng nhập



3Tên hiển thị



4Gmail



5Outlook



6




7




Đổi mật khẩu












3.4.5. Cài đặt mật khẩu

Đặt mật khẩu có độ dài trên 8 ký tự bao gồm chữ thường, in hoa, ký tự đặc 
biệt và số. 
• Không đặt mật khẩu theo tên tổ chức hoặc trên các wordlist phổ biến. 
• Thay đổi mật khẩu 2 tháng/lần. 
• Không sử dụng chung credentials đối với các service khác nhau trên cùng một 
máy chủ.

3.4.7. Quên mật khẩu

3.4.8. Hiển thị tài khoản

3.4.9. Hiển thị dữ liệu tại danh mục

Tại danh mục được cấu hình quyền xem với dữ liệu của phòng ban A=> Người dùng chỉ xem được dữ liệu của phòng A và không được thao tác Sửa, Xóa, Thêm, Tải xuống, Tải lên 


  • No labels