Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên tài chính tại các đơn vị, tôi muốn quản lý được kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại đơn vị 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi xem được danh sách kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại các đơn vị bao gồm các thông tin:
    1. Năm
    2. Đơn vị
    3. Loại ngân sách: Ngân sách vận hành /Ngân sách bảo hành/Ngân sách bảo hiểm
    4. Dự án (Không bắt buộc)
    5. Ngân sách kế hoạch
    6. Ngân sách thực hiện lũy kế
    7. Trạng thái
  2. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin ngân sách của các đơn vị bao gồm:
    1. Năm 
    2. Đơn vị
    3. Dự án
    4. Loại ngân sách
  3. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin ngân sách của các đơn vị bao gồm:
    1. Năm 
    2. Đơn vị
    3. Loại ngân sách: Ngân sách vận hành /Ngân sách bảo hành/Ngân sách bảo hiểm
    4. Dự án (Không bắt buộc)
    5. Thông tin chi tiết ngân sách: ( Tạo các biểu mẫu tương ứng theo dự án/đơn vị)
      1. Thông tin kế hoạch
        1. Nhóm chi phí
        2. Danh mục chi phí ( Cho phép chọn từ danh mục chi phí)
        3. Đơn vị tính ( Load tương ứng theo danh mục chi phí) 
        4. Kế hoạch
          1. tháng 1→ Tháng n ( Nhập thông tin số tiền)
          2. Tỷ lệ C/I (Thiếu thông tin doanh thu - đồng bộ theo thời điểm )
          3. Theo hạn mức: m2/người; /người (Thiếu thông tin số lượng nhân sự dự kiến - lấy theo bảng nhân viên thực tế hay nhập tay số dự kiến)
        5. Số tiền thực hiện lũy kế (Cập nhật sau khi phê duyệt tờ trình hay đồng bộ sau khi thanh toán thành công cho nhà cung cấp)
    6. Trạng thái

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels