Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2441] Giám đốc kế hoạch - tổng hợp phân công nhân sự thực hiện - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là giám đốc Kế hoạch - Tổng hợp tôi có thể tiếp nhận báo cáo thầu từ Ban KSXD để thực hiện phân công cho nhân viên phù hợp soạn thảo hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Giám đốc Kế hoạch - Tổng hợp tiếp nhận công việc phân công qua thông báo trên quả chuông hệ thống BPM hoặc đường link email thông báo
- Hệ thống tự gợi ý nhân viên (trường hợp đã tham gia vào bước đàm phán thương thảo)
- Giám đốc lựa chọn nhân viên trong bộ phận mình để phân công
- Giám đốc có thể nhập ghi chú dạng text, đính kèm file
- Công việc soạn thảo hợp đồng được gán cho nhân viên được lựa chọn
- Hệ thống ghi nhận thông tin phân công: người giao, người nhận, thời gian, ghi chú, file đính kèm.
- Người được phân công nhận được thông báo trên hệ thống/email
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu |
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước | |
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu |
15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu |
16 | Ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo | |
17 | Tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo | |
18 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | - Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
19 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
20 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
21 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
22 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
23 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
24 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
25 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
26 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị bảng chi tiết BoQ được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
27 | Ghi chú BoQ | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú BoQ được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
28 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm BoQ được lấy: · Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất ở bước A1.05 Nhà thầu nộp thầu · Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất ở bước A1.08 Đàm phán thương thảo |
29 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nhà thầu đề xuất - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
30 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2 - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
31 | Nhân sự phân công | Select | x | Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện |
32 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép thêm sửa dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công |
33 | Ghi chú Thông tin phân công | Text area |
|
| Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phân công |
34 | Tài liệu đính kèm Thông tin phân công | Button |
|
| Cho phép người dùng đính kèm thông tin phân công |
| 35 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
| 36 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
| 37 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD |
| 38 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc: · Nhân sự phân công |
