Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2489 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên mua sắm, tôi muốn quản lý được lịch sử đánh giá của nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tiến trình đánh giá nhà cung cấp theo từng lần được cập nhật vào lịch sử đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn xem được danh sách lịch sử đánh giá nhà cung cấp với các thông tin:
- Mã đánh giá
- Loại thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Thang điểm
- Điểm trung bình nhà cung cấp
- Xếp hạng nhà cung cấp
- Đề xuất
- Mã người tạo
- Tên người tạo
- Đơn vị
- Phòng ban
- Ngày bắt đầu
- Trạng thái đánh giá: Đang thực hiện/Hoàn thành/Hủy
- Xem chi tiết
- Link thông tin đến màn xem chi tiết:
- Mã đánh giá
- Mã nhà cung cấp
- Tên nhà cung cấp
- Lĩnh vực
- Loại thang điểm
- Thang điểm
- Kỳ đánh giá
- Ngày bắt đầu
- Điểm số trung bình cung cấp
- Xếp hạng nhà cung cấp
- Đề xuất
- Trạng thái
- Mã ngươi tạo
- Tên người tạo
- Đơn vị
- Phòng ban
- Mã hợp đồng
- Danh sách phiếu đánh giá
- Mã phiếu đánh giá
- Đơn vị
- Phòng ban
- Mã nhân viên
- Tên nhân viên
- Chức vụ
- Điểm số
- Trạng thái đánh giá: Hệ thống cập nhật tự động lại Trạng thái đánh giá thành Đang thực hiện/Đã đánh giá sau khi Nhân viên Tiếp nhận/Hoàn thành công việc đánh giá
- Ngày tạo: Ngày thực hiện
- Chi tiết đánh giá: link thông tin đến chi tiết đánh giá của nhân viên đó khi nhân viên đã gửi đánh giá, cho phép tải xuống file đánh giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|