Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người phân công công việc, tôi muốn giới hạn hiển thị thông tin người được phân công theo phòng ban của người phân công
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
Tôi muốn danh sách người được phân công hiển thị giới hạn chỉ những người thuộc phòng ban của người phân công
- Thông tin phân công chỉ lấy lên tài khoản của nhân viên thuộc phòng ban của người thực hiện phân công
- Chuyển Tên nhân viên thành Tên hiển thị (VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)
- Liệt kê các màn cần giới hạn người được phân công tại các bước từ A1.01 ( A Trung check lại):
- A1. 01: Lập YCMS: Phân công nhân sự phê duyệt ( Ngoài tổng tiến độ)
- A1.02- 01.a: Trưởng ban tiếp nhận phân công giám đốc phụ trách + Giám đốc ban quản lý TK tiếp nhận và phân công cho nhân
- A1.02-02.a: Trưởng ban QLDA tiếp nhận phân công giám đốc phụ trách + Giám đốc ban quản lý TK tiếp nhận và phân công cho nhân viên
- A1.02-03.a: Giám đốc DT & tiếp nhận phân công + Giám đốc TT KSCP phân công CBNV soát xét HSM
- A1.02-02.b: Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK + Giám đốc chuyên môn BQLTK tiếp nhận và phân công cho nhân
- A1.02 (Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế) : Trưởng ban QLTK phân công chủ nhiệm dự + Chủ nhiệm phân công giám đốc chuyên môn + Giám đốc chuyên môn phân công nhân viên
- A1.02 (Lập phạm vi công việc và tiêu chí thí nghiệm) : Trưởng ban QLDA phân công giám đốc phụ + Giám đốc ban QLDA phân công nhân viên
- A1.02 (Lập BoQ): Trưởng ban KH&QLTC phân công cho giám đốc phụ trách + Giám đốc dự toán phân công cho nhân viên
- A1.02 (Tổng hợp HSMT) : Giám đốc KSCP phân công nhân viên thực hiện
- A1.03: Giám đốc phòng tư vấn giá và đấu thầu phân công nhân viên phụ trách+
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Username | Text | Yes | Maxlength = 50 | |
Password | Text | Yes | Maxlength = 50 |