You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 5 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

https://roxgroup.atlassian.net/browse/BPM-1

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người phân công công việc, tôi muốn giới hạn hiển thị thông tin người được phân công theo phòng ban của người phân công

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn danh sách người được phân công hiển thị giới hạn chỉ những người thuộc phòng ban của người phân công

    1. Thông tin phân công chỉ lấy lên tài khoản của nhân viên thuộc phòng ban của người thực hiện phân công
    2. Chuyển Tên nhân viên thành Tên hiển thị (VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS)
  2. Liệt kê các màn cần giới hạn người được phân công tại các bước từ  A1.01 ( A Trung check lại):
    1. A1. 01: Lập YCMS: Phân công nhân sự phê duyệt ( Ngoài tổng tiến độ)
    2. A1.02- 01.a:  Trưởng ban tiếp nhận phân công giám đốc phụ trách + Giám đốc ban quản lý TK tiếp nhận và phân công cho nhân 
    3. A1.02-02.a:  Trưởng ban QLDA tiếp nhận phân công giám đốc phụ trách + Giám đốc ban quản lý TK tiếp nhận và phân công cho nhân viên
    4. A1.02-03.a:  Giám đốc DT &  tiếp nhận phân công  + Giám đốc TT KSCP phân công CBNV soát xét HSM
    5. A1.02-02.b:  Trưởng ban QLTK tiếp nhận và phân công cho Giám đốc Chuyên môn ban QLTK + Giám đốc chuyên môn BQLTK tiếp nhận và phân công cho nhân 
    6. A1.02 (Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế) : Trưởng ban QLTK phân công chủ nhiệm dự + Chủ nhiệm phân công giám đốc chuyên môn + Giám đốc chuyên môn phân công nhân viên 
    7. A1.02 (Lập phạm vi công việc và tiêu chí thí nghiệm) : Trưởng ban QLDA phân công giám đốc phụ + Giám đốc ban QLDA phân công nhân viên 
    8. A1.02 (Lập BoQ): Trưởng ban KH&QLTC phân công cho giám đốc phụ trách + Giám đốc dự toán phân công cho nhân viên 
    9. A1.02 (Tổng hợp HSMT) : Giám đốc KSCP phân công nhân viên thực hiện
    10. A1.03: Giám đốc phòng tư vấn giá và đấu thầu phân công nhân viên phụ trách+ 

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Username

Text

Yes

Maxlength = 50


Password

Text

Yes

Maxlength = 50






  • No labels