You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 12 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2328

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua hàng tôi muốn tổng hợp được thông tin tính điểm nhà thầu trên kết quả đánh giá của các đơn vị được phân công

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo khi tất cả các đơn vị được phân công hoàn thành công việc đánh giá
  2. Tôi muốn Tiếp nhận/Xử lý được công việc tính điểm nhà thầu
  3. Tôi muốn xem được kết quả đánh giá bao gồm các thông tin:
    • Mã đánh giá: Tự sinh
    • Mã nhà cung cấp
    • Tên nhà cung cấp
    • Lĩnh vực
    • Loại thang điểm
    • Thang điểm
    • Kỳ đánh giá
    • Hợp đồng
    • Ngày bắt đầu
    • Mã ngươi tạo
    • Tên người tạo
    • Đơn vị
    • Phòng ban
    • Danh sách phân công
      • Mã phiếu đánh giá
      • Đơn vị: Chọn từ danh mục cơ cấu tổ chức
      • Phòng ban: Chọn từ danh mục cơ cấu tổ chức
      • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
      • Chức vụ: Load theo tên nhân viên
      • Điểm số trung bình nhà cung cấp
      • Chi tiết: Hiển thị thông tin chi tiết phiếu đánh giá
        • STT
        • Chỉ tiêu đánh giá
        • Tiêu chuẩn đánh giá
        • Điếm tiêu chuẩn
        • Trọng số
        • Điểm đánh giá
        • Ghi chú
        • Tổng điểm
    • Điểm số nhà thầu: Điểm trung bình của các phiếu đánh giá ( Điểm số phiếu 1+....+  Điểm số phiếu n)/n
    • Xếp hạng nhà cung cấp
    • Đề xuất: Lấy thông tin tại Ghi chú của Khoảng điểm
  4. Tôi muốn Hoàn thành được công việc tổng hợp và cập nhật kết quả vào danh mục NCC 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
  5. Tôi muốn theo dõi được SLA, OLA 

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels