Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Nguyễn Thanh Vân | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2442] Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp tôi có thể tiếp nhận hoặc từ chối công việc từ giám đốc để thực hiện soạn thảo hợp đồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Nhân viên nhận thông báo công việc thông qua hệ thống/ email
- Nhân viên tiếp nhận và thực hiện soạn thảo hợp đồng:
- Lựa chọn phân luồng ký hợp đồng với Chủ đầu tư hay ký qua Tổng thầu Gencons/ 501.9
- Tự động lấy thông tin hợp đồng mẫu từ giai đoạn phát hành HSMT hoặc đàm phán/ thương thảo kèm các phụ lục
- Hiển thị tất cả hồ sơ dự thầu ( Trừ hồ sơ tài chính)
- Cho phép xem với định dạng Word, excel, pdf
- Cho phép tải xuống đối với tất cả các định dạng hồ sơ
- Tự động lấy thông tin của chủ đầu tư theo lựa chọn phân ký
- Tên công ty
- Mã số thuế
- Người đại diện pháp luật
- Tự động lấy thông tin của nhà thầu từ Báo cáo thầu được phê duyệt và các thông tin đi kèm từ nhà thầu trên hệ thống
- Tên công ty
- Mã số thuế
- Người đại diện pháp luật
- Thông tin tài khoản
- Giá trị gói thầu
- Tiến độ thực hiện
- Trường hợp chưa có hợp đồng mẫu (từ giai đoạn nộp hồ sơ dự thầu hoặc đàm phán/ thương thảo) thì cho phép lấy hợp đồng mẫu từ hệ thống (lưu trữ của hệ thống)
- Cho phép đính kèm file
- Xem được trạng thái của hợp đồng
- Chờ thống nhất
- Đã thống nhất
- Quy tắc phân giao thống nhất hợp đồng
- Ký hợp đồng với chủ đầu tư:
- Tự động add cấp trưởng ban: Tư vấn pháp lý; Kế toán 2, Kế toán 3, TT Kiểm soát chi phí, Đơn vị chuyên môn
- Ký hợp đồng với tổng thầu:
- Tự động add cấp trưởng ban: Tư vấn pháp lý; Kế toán 2, Kế toán 3, TT Kiểm soát chi phí, Nghiệp vụ tổng hợp, Đơn vị chuyên môn
- Nhà thầu: tự động lấy thông tin cá nhân người liên hệ của nhà thầu
- Cài đặt thời gian có ý kiến cho các bên: ngày ... giờ ... phút ... giây
- Cho phép hoàn thành bước soạn thảo hợp đồng để tự động chuyển thống nhất theo luồng đã chọn
- Thông báo tới các thành viên và đại diện nhà thầu về việc thống nhất hợp đồng thông qua email và chuông thông báo
- Ký hợp đồng với chủ đầu tư:
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ
Logic phân công: Nhân viên KHTH đã được Giám đốc KHTH lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận công việc
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7 | ||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
| 15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
| 16 | Đơn vị ký hợp đồng | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị giá trị gợi ý “Chọn đơn vị ký hợp đồng” khi người dùng chưa thực hiện chọn. | - Cho phép người dùng lựa chọn đơn vị ký hợp đồng. - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số CĐT"+"Tên chủ đầu tư" trong Danh mục Chủ đầu tư.
| |
| 17 | Tên chủ đầu tư | Droplist |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin chủ đầu tư ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục | |
18 | Mã số thuế (CĐT) | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin mã số thuế ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ trường Mã số thuế trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục | |
19 | Người đại diện pháp lý (CĐT) | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người đại diện pháp lý ứng với mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16 - Dữ liệu được lấy từ trường Đại diện pháp lý trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục | |
20 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
| ||
21 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
| ||
22 | Tải Hợp đồng mẫu | Button | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục loại tài liệu" | Hiển thị nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu | ||
23 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Điều khoản thương mại - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | ||
24 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
25 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
26 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
27 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
28 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
29 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
30 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
31 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
32 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị bảng chi tiết BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
33 | Ghi chú BoQ | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
34 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
35 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nhà thầu đề xuất - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |
36 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2 - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |
37 | Tên nhà thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin NT/NCC tương ứng với tên Nhà thầu đề xuất ở dòng 33 - Dữ liệu được lấy từ phân hệ Quản lý NT/NCC | |
38 | Mã số thuế (NT) | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin mã số thuế ứng với tên NT/NCC ở dòng 35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
39 | Người đại diện pháp lý (NT) | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người đại diện pháp luật ứng với tên NT/NCC ở dòng 35 - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
40 | Số tài khoản | Text | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |
41 | Ngân hàng | Text | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Cho phép người dùng nhập tên ngân hàng thụ hưởng | |
42 | Họ và tên người liên hệ | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
43 | Chức vụ | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
44 | Số điện thoại | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | |
45 | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu - Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC | ||
46 | Giá trị gói thầu | Number | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị thông tin giá trị gói thầu được lấy:
| |
47 | Tiến độ thực hiện | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | ||
48 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Text area | 5000 | Cho phép người dùng nhập ghi chú soạn thảo hợp đồng | ||
49 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | Button | X | - Cho phép người dùng đính kèm tệp lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tệp đính kèm - Cho phép người dùng tải về tệp đính kèm | ||
50 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
51 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 52 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 53 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
4.2. Màn hình Pop-up " Danh mục loại tài liệu"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin số thứ tự của loại tài liệu | |
2 | Tên loại tài liệu | Text +Hyperlink |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện tên loại tài liệu - Khi người dùng nhấn vào tên 1 tài liệu bất kì, hệ thống điều hướng đến màn hình cho phép xem trước và tải xuống loại tài liệu - Dữ liệu được lấy từ danh mục Loại tài liệu thuộc phân hệ Quản lý tài liệu | |
3 | Nút tải xuống | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Thể hiện nút chức năng cho phép tải xuống loại tài liệu - Khi người dùng nhấn vào nút, hệ thống mở ra pop-up "Save as" để cho phép người dùng lựa chọn vị trí được lưu File tải xuống >= 50MB, hệ thống tự động zip lại file tải xuống | |
4 | Nút đóng "X" | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Sau khi nhấn nút đóng, hệ thống thực hiện đóng pop-up. |
