You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 16 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2398

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý thông tin vật tư và thông tin công việc (Dịch vụ) tại một danh mục đồng nhất để xây dựng ngân hàng giá một cách đồng bộ

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới/Xem/Sửa/Xóa được thông tin loại hàng hóa dịch vụ bao gồm:
    • Mã loại HHDV
    • Tên loại HHDV
    • Trạng thái
  2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn khi Xóa Loại hàng hóa dịch vụ đã có thông tin hàng hóa dịch vụ chi tiết
  3. Tôi muốn user truy cập thông tin danh mục chỉ hiển thị những dữ liệu hàng hóa dịch vụ mà user đó được phép truy cập tại thiết lập người dùng
  4. Tôi muốn thông tin Mã HHDV tại Thông tin tiêu chí thí nghiệm Lấy thông tin tại Danh mục hàng hóa dịch vụ với: 
    •  Loại hàng hóa là: Hàng hóa
    • Dữ liệu: Chỉ hiển thị những hàng hóa mà có bộ phận sử dụng chứa phòng ban của user đang thực hiện được phép truy cập tại thiết lập người dùng
  5. Tôi muốn thông tin Mã công việc tại BoQ lấy thông tin tại danh mục hàng hóa dịch vụ với:
    • Dữ liệu: Chỉ hiển thị những hàng hóa dịch vụ có bộ phận sử dụng chứa phòng ban của user đang thực hiện được phép truy cập tại thiết lập người dùng
  6. Rà soát các màn hình đang trong quá trình phát triển liên quan ( VD: Đàm phán thương thảo)

Quản lý bảng nhập liệu-cấu hình vào grid, Ảnh hưởng data trên prod

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Danh mục loại hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục loại hàng hóa dịch vụ


Tên danh mục

2LọcButton

Gọi Popup Bộ Lọc 
3CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc

4Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
5XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

6Tìm kiếm theo tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
7STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
8Mã hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin mã HHDV
9Tên hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin HHDV
10Loại hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin HHDV
11Đơn vị tínhGrid-Text

Hiển thị thông tin đơn vị tính
12

Giá mua gần nhất

Grid- number

Hiển thị thông tin giá mua gần nhất và cập nhật theo giá mua gần nhất của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng
13

Giá mua trung bình 6 tháng

Grid- number

Hiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng và cập nhật theo giá mua trung bình trong 6 tháng của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng
14

Giá mua tối thiểu

Grid- number

Hiển thị thông tin giá mua tối thiểu của HHDV đã ký kết tại một hợp đồng
15

Giá mua tối đa

Grid- number

Hiển thị thông tin giá mua tối đa của HHDV đã được ký kết tại một hợp đồng
16Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV 

17Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới 
18SửaButton

Gọi popup Sửa 
19XóaButton

Gọi popup Xác nhận xóa
20Xuất file excelButton

Gọi popup Xu





  • No labels