Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2330 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm, lịch sử giá (thời gian, giá, nhãn hiệu, nhà cc, đánh giá...)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
- Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
- Sửa tên công việc thành hàng hóa dịch vụ: Danh mục công việc, Mã công việc, Tên công việc → Danh muc hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ
- Tôi muốn hệ thống tự động tính toán được thông tin giá HHDV bao gồm:
- Giá mua gần nhất
- Giá mua trung bình 6 tháng
- Giá mua tối thiểu
- Giá mua tối đa
Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:
- Ngày mua
- Nhà cung cấp
- Đơn vị sử dụng
- Số hợp đồng
- Gói thầu
- Số lượng
- Đơn giá
- Thành tiền
- Tỷ lệ thuế %
- Số tiền thuế
- Tổng tiền
- Ghi chú
- Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo nhà cung cấp, đơn giá. Sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày mua
- Tôi muốn Xem/tạo mới/sửa/xóa được thông tin đơn giá theo địa phương bao gồm các thông tin
- Tỉnh/Thành phố
- Phường/Xã
- Đơn giá
- Ngày dữ liệu
- Ghi chú
- Tôi muốn import được thông tin giá địa phương của HHDV theo file excel có cấu trúc, cho phép tải xuống file import và trả về file lỗi, tải xuống file lỗi.
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin HHDV theo đơn giá địa phương theo Tỉnh/Thành phố, theo Phường, Xã, Theo đơn giá
- Tôi muốn danh mục giá địa phương được sắp xếp được thông tin theo đơn giá từ thấp đến cao
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ
Màn hình danh sách hàng hóa dịch vụ được sử dụng để quản lý danh mục hàng hóa và ngân hàng giá tương ứng: Quản lý danh mục → Hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Danh mục hàng hóa dịch vụ | Label | |||
| 2 | Lọc | Button | Gọi Popup Bộ Lọc | ||
| 3 | Checkbox | Button | Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc | ||
| 4 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | ||
| 5 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | ||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên:
| ||
| 7 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 8 | Mã hàng hóa dịch vụ | Grid-Text | Hiển thị thông tin mã HHDV | ||
| 9 | Tên hàng hóa dịch vụ | Grid-Text | Hiển thị thông tin HHDV | ||
| 10 | Đơn vị tính | Grid-Text | Hiển thị thông tin đơn vị tính | ||
| 11 | Giá mua gần nhất | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua gần nhất và cập nhật theo giá mua gần nhất của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng | ||
| 12 | Giá mua trung bình 6 tháng | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng và cập nhật theo giá mua trung bình trong 6 tháng của HHDV đã được ký kết tại hợp đồng | ||
| 13 | Giá mua tối thiểu | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua tối thiểu của HHDV đã ký kết tại một hợp đồng | ||
| 14 | Giá mua tối đa | Grid- number | Hiển thị thông tin giá mua tối đa của HHDV đã được ký kết tại một hợp đồng | ||
| 15 | Trạng thái | Toggle | Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV | ||
| 16 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới | ||
| 17 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa | ||
| 18 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận xóa | ||
| 19 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel |
3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | |||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | |||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | |||
| 4 | Nhóm hàng hóa dịch vụ | Combobox | |||
| 5 | Đơn vị tính | Textbox | |||
| 6 | Trạng thái | Toogle | |||
| Giá địa phương | |||||
| 7 | Lọc | Button | |||
| 8 | STT | Grid-Number | |||
| 9 | Ngày dữ liệu | Grid-Text | |||
| 10 | Tỉnh/Thành phố | ||||
| 11 | Phường/Xã | ||||
| 12 | Đơn giá | ||||
| 13 | Ghi chú | ||||
| 14 | Thêm mới | Button | |||
| 15 | Sửa | Button | |||
| 16 | Xóa | Button | |||
| 17 | Nhập file excel | Button | |||
| 18 | Xuất file excel | Button | |||
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 19 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn all hoặc tích chọn các phòng ban được phép sử dụng | |
| Button chung | |||||
| 20 | Hủy | Button | |||
| 21 | Áp dụng | Button | |||
3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | |||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | ||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | ||||
| 4 | Nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 5 | Đơn vị tính | ||||
| 6 | Trạng thái | ||||
| Giá địa phương | |||||
| 7 | Lọc | ||||
| 8 | STT | ||||
| 9 | Ngày dữ liệu | ||||
| 10 | Tỉnh/Thành phố | ||||
| 11 | Phường/Xã | ||||
| 12 | Đơn giá | ||||
| 13 | Ghi chú | ||||
| 14 | Thêm mới | ||||
| 15 | Sửa | ||||
| 16 | Xóa | ||||
| 17 | Nhập file excel | ||||
| 18 | Xuất file excel | ||||
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 19 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Chọn lại thông tin đơn vị phụ trách | ||
| Button chung | |||||
| 19 | Hủy | ||||
| 20 | Áp dụng | ||||
3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | |||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | ||||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | ||||
| 4 | Nhóm hàng hóa dịch vụ | ||||
| 5 | Đơn vị tính | ||||
| 6 | Trạng thái | ||||
| Giá địa phương | |||||
| 7 | Lọc | ||||
| 8 | STT | ||||
| 9 | Ngày dữ liệu | ||||
| 10 | Tỉnh/Thành phố | ||||
| 11 | Phường/Xã | ||||
| 12 | Đơn giá | ||||
| 13 | Ghi chú | ||||
| 14 | Thêm mới | ||||
| 15 | Sửa | ||||
| 16 | Xóa | ||||
| 17 | Nhập file excel | ||||
| 18 | Xuất file excel | ||||
Lịch sử mua hàng | |||||
| 19 | Ngày mua | ||||
| 20 | Nhà cung cấp | ||||
| 21 | Đơn vị sử dụng | ||||
| 22 | Số hợp đồng | ||||
| 23 | Gói thầu | ||||
| 24 | Số lượng | ||||
| 25 | Đơn giá | ||||
| 26 | Thành tiền | ||||
| 27 | Tỷ lệ thuế % | ||||
| 28 | Số tiền thuế | ||||
| 29 | Tổng tiền | ||||
| 30 | Ghi chú | ||||
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 31 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Chọn lại thông tin đơn vị phụ trách | ||
Button chung | |||||
| 32 | Hủy | ||||
3.4.5. Xác nhận xóa
Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu
Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| Pop-up xác nhận xóa | |||||
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn Xóa hàng hóa dịch vụ đã chọn? | Label | Nội dung cảnh báo | ||
| 2 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 3 | Tôi chắc chắn | Button | Chức năng cho phép người dùng xóa HHDV đã chọn.
| ||
| Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: | |||||
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa X hàng hóa dịch vụ đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục! | Label | Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa | ||
| 2 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 3 | Tôi chắc chắn | Button | Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn
| ||
3.4.6. Xuất file excel
3.4.7. Nhập file excel