You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 72 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2725

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo đến hạn đánh giá NCC, nhà thầu theo thông báo đã được cấu hình ( đánh giá định kỳ và đánh giá sau khi quá hạn thanh lý 12 tháng) qua email và thông báo quả chuông.
  2. Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp nhà thầu bao gồm các thông tin:
    • Mã đánh giá: Tự sinh
    • Tên nhà cung cấp: Chọn từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị Mã số thuế- Tên nhà cung cấp
    • Lĩnh vực: Lấy mặc định lĩnh vực chính của ncc từ chi tiết nhà cung cấp và cho phép chọn lại trong list lĩnh vực của ncc (Tại danh mục nhà cung cấp bổ sung thêm thông tin quản lý theo Lĩnh vực)
    • Loại đánh giá: : Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    • Thang điểm: Đề xuất theo lĩnh vực và loại thang điểm 
    • Kỳ đánh giá: Nhập tay ( VD: Quý 4 Năm 2025)
    • Hợp đồng ( Với đánh giá định kỳ và đánh giá sau sử dụng dịch vụ): Lấy theo danh mục hợp đồng của NCC điều kiện hợp đồng đã phát hành
    • Ngày bắt đầu: Ngày khởi tạo
    • Trạng thái: mặc định Đang thực hiện
    • Tên người tạo:Theo user
    • Đơn vị:Theo user
    • Phòng ban: Theo user
    • Thông tin phân công ( Chỉ phân công cho 1 người)
      • Tên nhân viên: Theo tên hiển thị
      • Cấp phê duyệt/Phân công: Mặc định Phân công nhân sự
  3. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu
  4. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông
  5. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels