Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2502] Menu quản lý hợp đồng - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn có 1 menu để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung để truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Hiển thị danh sách hợp đồng được phân công quản lý
- Số hợp đồng
- Loại hợp đồng
- Tên hợp đồng
- Nhà thầu
- MST
- Đơn vị quản lý
- Phụ lục hợp đồng
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày hiệu lực
- Ngày kết thúc
- Giá trị HĐ trước thuế
- Giá trị đã thanh toán (thực tế)
- Giá trị thanh toán (theo hồ sơ được duyệt)
- Trạng thái hợp đồng
- Đang thực hiện
- Tạm dừng
- Bảo hành
- Đã thanh lý
- Version hợp đồng: sinh từ 01 ... nn
- Ngày bắt đầu bảo hành
- Ngày kết thúc bảo hành
- Thời gian bảo hành (tháng)
- Giá trị bảo hành
- Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
- Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
- Cho phép export dữ liệu excel
- Cho phép tích hợp dữ liệu thông tin hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
Cho phép tìm kiếm, lọc theo: Số hợp đồng, nhà thầu, khoảng thời gian ngày ký, trạng thái, loại hợp đồng, giá trị.
Hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
- Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
- Hiển thị số lần cập nhật
- Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).
Cấp quản lý hoặc người có vai trò quản lý tổng thể các hợp đồng mua sắm có thể xem toàn bộ thông tin các hợp đồng
Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/xem hợp đồng
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|