Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2330 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin giá địa phương
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn Xem/tạo mới/sửa/xóa được thông tin đơn giá theo địa phương bao gồm các thông tin
- Tỉnh/Thành phố
- Phường/Xã
- Đơn giá
- Ngày dữ liệu
- Ghi chú
- Tôi muốn load mặc định giá địa phương theo ngày dữ liệu trong 12 tháng gần nhất và cho phép sửa lại
- Tôi muốn import được thông tin giá địa phương của HHDV theo file excel có cấu trúc, cho phép tải xuống file import và trả về file lỗi, tải xuống file lỗi.
- Tôi muốn tìm kiếm được thông tin HHDV theo đơn giá địa phương theo Tỉnh/Thành phố, theo Phường, Xã, Theo đơn giá
- Tôi muốn danh mục giá địa phương được sắp xếp được thông tin theo ngày dữ liệu và giá mua ( Ngày gần nhất lên trên, giá thấp nhất lên trên)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=19871-881&p=f&t=Zp71JY3jRdPO6ucL-0
3.1.1. Thêm mới hàng hóa dịch vụ
3.1.2. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ
3.1.3. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa
3.2.2. Thêm mới hàng hóa
3.2.3. Chỉnh sửa hàng hóa
3.2.4. Xem chi tiết hàng hóa
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Thêm mới hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Giá địa phương: Sắp xếp theo ngày gàn nhất lên trên, giá mua thấp nhất lên trên | |||||
| 2 | Lọc | Button | Gọi Pop-up lọc | ||
| 3 | STT | Number | Số thứ tự tự sinh | ||
| 4 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Bắt buộc | Enable | Cho phép nhập ngày dữ liệu |
| 5 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Bắt buộc | Enable | Chọn tỉnh thành phố |
| 6 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn Phường xã | |
| 7 | Đơn giá | Number | Bắt buộc | Enable | Nhập đơn giá |
| 8 | Ghi chú | Textbox | Enable | Nhập ghi chứ | |
| 9 | Thêm dòng | Button | Enable | Thêm dòng dữ liệu | |
| 10 | Xóa | Button | Enable | Xóa dòng dữ liệu | |
| 11 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | |
| 12 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel | |
| Button chung | |||||
| 13 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | |
| 14 | Áp dụng | Button | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| |
Pop-up Lọc thông tin giá địa phương
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Bộ lọc | Label | Tên Popup | ||
| 2 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Mặc định trong 12 tháng từ ngày hiện tại VD: 17/11/2024 - 17/11/2025 | Cho phép sửa lại thông tin tìm kiếm từ ngày, đến ngày | |
| 3 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Enable | Chọn thông tin tỉnh thành phố muốn tìm kiếm | |
| 4 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn thông tin phường xã muốn tìm kiếm |
3.4.2. Sửa hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Giá địa phương: Sắp xếp theo ngày gàn nhất lên trên, giá mua thấp nhất lên trên | |||||
| 2 | Lọc | Button | Gọi Pop-up Lọc thông tin | ||
| 3 | STT | Number | Số thứ tự tự sinh | ||
| 4 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Bắt buộc | Enable | Cho phép nhập ngày dữ liệu |
| 5 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Bắt buộc | Enable | Chọn tỉnh thành phố |
| 6 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn Phường xã | |
| 7 | Đơn giá | Number | Bắt buộc | Enable | Nhập đơn giá |
| 8 | Ghi chú | Textbox | Enable | Nhập ghi chú, cho phép xuống dòng | |
| 9 | Thêm dòng | Button | Enable | Thêm dòng dữ liệu | |
| 10 | Xóa | Button | Enable | Xóa dòng dữ liệu | |
| 11 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Popup Nhập file excel | |
| 12 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Popup Xuất file excel | |
| Button chung | |||||
| 13 | Hủy | Enable | Thoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ | ||
| 14 | Áp dụng | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| ||
3.4.3. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Giá địa phương: Sắp xếp theo ngày gàn nhất lên trên, giá mua thấp nhất lên trên | |||||
| 2 | Lọc | Button | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | |
| 3 | STT | Number | Disable | ||
| 4 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Disable | ||
| 5 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Disable | ||
| 6 | Phường/Xã | Combobox | Disable | ||
| 7 | Đơn giá | Number | Disable | ||
| 8 | Ghi chú | Textbox | Disable | ||
| 9 | Xuất file excel | Button | Disable | ||
Button chung | |||||
| 10 | Hủy | Button | Enable | Thoát Pop-up Xem chi tiết | |
Pop-up lọc thông tin:
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Bộ lọc | Label | Tên Popup | ||
| 2 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Mặc định trong 12 tháng từ ngày hiện tại VD: 17/11/2024 - 17/11/2025 | Cho phép tìm kiếm từ ngày, đến ngày | |
| 3 | Tỉnh/Thành phố | Combobox | Enable | Chọn thông tin tỉnh thành phố muốn tìm kiếm | |
| 4 | Phường/Xã | Combobox | Enable | Chọn thông tin phường xã muốn tìm kiếm |
3.4.6. Xuất file excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 3 | Tất cả | Radio button | Mặc định chọn tất nhóm quyền Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel | ||
| 4 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 5 | Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
File excel tại Giá địa phương: Danh mục giá địa phương.xlsx
3.4.7. Nhập file excel
Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Nhập file excel trên Danh mục hàng hóa
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tài liệu mẫu | Label | |||
| 3 | Tải xuống | Button | Cho phép tải xuống file excel mẫu | ||
| 4 | Tài liệu đính kèm | Upload file | Cho phép upload file theo mẫu | ||
| 5 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup import | ||
| 6 | Áp dụng | Button | Thất bại:
Thành công:
|
File excel mẫu bao gồm thông tin: Giá địa phương.xlsx
Điều kiện kiểm tra của file import:
STT | Dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | Tên lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu trúc file | Bắt buộc | Import file theo đúng cấu trúc mẫu | Sai cấu trúc file | |
| 2 | Ngày dữ liệu | Bắt buộc | dd/mm/yyyy | Ngày dữ liệu- Sai định dạng | |
| 3 | Tỉnh/Thành phố | Bắt buộc | Dữ liệu Tỉnh Thành phố trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn | Tỉnh/Thành phố- Không được bỏ trống Tỉnh/Thành phố- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục | |
| 4 | Phường/Xã | Không bắt buộc | Dữ liệu Phường xã trong file hiển thị dưới dạng select lấy dữ liệu xuất ra từ hệ thống và cho phép chọn | Phường/Xã- Không được bỏ trống Phường/Xã- Dữ liệu không tồn tại trong danh mục | |
| 5 | Đơn giá | Bắt buộc | Number | Đơn giá- Đơn giá nhập định dạng số | |
| 6 | Phường xã để trống, Nhập Ngày dữ liệu, Tỉnh thành phố trùng với một bản ghi sẵn có trong hệ thống | Ngày dữ liệu và tỉnh thành phố đã tồn tại trong hệ thống | |||
| 7 | Phường xã để trống, Nhập Ngày dữ liệu, Tỉnh thành phố trùng với một bản ghi sẵn có trong file import | Trùng ngày dữ liệu và tỉnh thành phố trong file | |||
| 8 | Nhập Ngày dữ liệu, Tỉnh thành phố, Phường xã trùng với bản ghi sẵn có trong hệ thống | Ngày dữ liệu và tỉnh thành phố, phường xã đã tồn tại trong hệ thống | |||
| 9 | Nhập Ngày dữ liệu, Tỉnh thành phố, Phường xã trùng với bản ghi sẵn có trong file import | Trùng ngày dữ liệu và tỉnh thành phố, phường xã đã tồn tại trong file |
Pop-up thông báo lỗi import
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Label | Thông tin thông báo | ||
| 3 | Danh mục các lỗi gặp phải | Label | |||
| 4 | Tải xuống | Button |
2. Thông tin Tên lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy | ||
| 5 | Dòng lỗi | Grid-text | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | ||
| 6 | Tên lỗi | Grid-text | Thông tin tên lỗi tương ứng với từng dòng | ||
| 7 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup lỗi nhập file excel | ||
| 8 | Nhập lại | Button | Gọi pop-up Nhập file excel |










