You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 59 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2330

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm theo BoQ tại các bước nhà thầu cập nhật thông tin BoQ

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý bổ sung thông tin HHDV bổ sung bao gồm:
    • Bộ phận sử dụng: Thêm list các bộ phận được phép truy cập thông tin theo cơ cấu tổ chức, được phép chọn Tất cả hoặc theo bộ phận, phòng ban cho phép, mặc định theo phòng ban của user khởi tạo
    • Sửa tên công việc thành hàng hóa dịch vụ: Danh mục công việc, Mã công việc, Tên công việc → Danh muc hàng hóa dịch vụ, Mã hàng hóa dịch vụ, Tên hàng hóa dịch vụ
  2. Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:

    • Ngày dữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Đơn giá vật tư
    • Đơn giá nhân công
    • Đơn giá tổng
  3. Tôi muốn hệ thống tự động cập nhật thông tin lịch sử mua sắm của từng HHDV.
    • Ngày dữ liệu
    • Nhà cung cấp
    • Gói thầu
    • Số hợp đồng
    • Mã hiệu
    • Nhà sản xuất
    • Xuất xứ
    • Yêu cầu kỹ thuật
    • Ghi chú
    • Khối lượng
    • Đơn giá vật tư
    • Đơn giá nhân công
    • Đơn giá tổng
  4. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV theo nhà cung cấp, gói thầu, đơn giá.
  5. Tôi muốn sắp xếp thông tin lịch sử mua sắm theo ngày dữ liệu, gói thầu ( Ngày dữ liệu gần nhất lên trên, gói thầu theo sắp xếp A->Z)

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=19871-881&p=f&t=Zp71JY3jRdPO6ucL-0

3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ


3.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ



3.1.3. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ


3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ




3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa

3.2.2. Thêm mới hàng hóa

3.2.3. Chỉnh sửa hàng hóa

3.2.4. Xem chi tiết hàng hóa

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ

Màn hình danh sách hàng hóa dịch vụ được sử dụng để quản lý danh mục hàng hóa và ngân hàng giá tương ứng: Quản lý danh mục → Hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục hàng hóa dịch vụLabel


2CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc

3Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
4XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

5Tìm kiếm theo  mã- tênText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
6STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
7Mã hàng hóa dịch vụGrid-Text

Hiển thị thông tin mã HHDV
8Tên hàng hóa dịch vụHyperlink

Hiển thị thông tin HHDV, link đến màn xem chi tiết hàng hóa
9Đơn vị tínhGrid-Text

Hiển thị thông tin đơn vị tính
10Trạng tháiToggle

Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV

11Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới 
12SửaButton

Gọi popup Sửa 
13XóaButton

Gọi popup Xác nhận xóa
14Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel
15Nhập file excelButton

Gọi popup Nhập file excel

3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Thêm mới hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộc

Enable

Mã hàng hóa không được trùng nhau

Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableNhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxBắt buộcEnableChọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active
5Trạng tháiToogleBắt buộc

Enable

Mặc định là active

Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
6Đơn vị phụ tráchCheckboxKhông bắt buộc

Enable

Tích chọn mặc định tất cả phòng ban

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
7HủyButton
EnableThoát khỏi Popup
8Áp dụngButton
Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Thêm mới hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!
  • Nhập mã hàng hóa trùng nhau: Thất bại- Mã hàng hóa đã tồn tại!

3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ 

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Sửa hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
DisableKhông cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ
3Tên hàng hóa dịch vụTextboxBắt buộcEnableCho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ
4Đơn vị tínhComboboxBắt buộcEnableCho phép chọn lại đơn vị tính
5Trạng tháiToogleBắt buộcEnableCho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
6Đơn vị phụ tráchCheckbox

Enable

Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn/Bỏ tích chọn all hoặc một số phòng ban được phép sử dụng
Button chung
7Hủy

EnableThoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ
8Áp dụng

Enable

Thành công:

  • Lưu thông tin hàng hóa dịch vụ thêm mới và thông báo toast: Thành công- Sửa hàng hóa dịch vụ thành công!

Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu

  • Nhập thiếu thông tin các trường bắt buộc: Thất bại- Thiếu thông tin trường bắt buộc!

3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Xem chi tiết hàng hóa dịch vụLabel

Tên Pop-up
Thông tin chung
2Mã hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
3Tên hàng hóa dịch vụTextbox
Disable
4Đơn vị tínhCombobox
Disable
5Trạng tháiToogle
Disable

Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ

6

Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp

Textbox
Enable

Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
  • Không phân biệt dấu cách
7

Lọc

Buttton
EnableGọi Pop-up Lọc thông tin
8

Xuất file excel

Buttton
EnableGọi Pop-up Xuất file excel
9

STT

Number
DisableSố thứ tự tự tăng
10

Ngày dữ liệu

dd/mm/yyyy
Disable

Lấy theo ngày thêm mới/Cập nhật thông tin của của BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

Trường hợp cùng một nhà thầu và cùng một dòng dữ liệu tại BoQ, khi cập nhật thông tin của dòng update dữ liệu vào bản ghi đã thêm tại lịch sử mua hàng (Cập nhật theo đơn giá cuối cùng)

11

Nhà cung cấp

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên nhà thầu tại gói thầu có mã công việc tại BoQ trùng mã hàng hóa dịch vụ
12

Gói thầu

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên gói thầu có mã công việc tại BoQ  trùng mã hàng hóa dịch vụ
13

Số hợp đồng

Grid-Text
DisableLấy dữ liệu tên hợp đồng (Nếu có) tương ứng  Gói thầu 
14Mã hiệuGrid-Text
DisableLấy mã hiệu (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
15

Nhà sản xuất

Grid-Text
DisableLấy nhà sản xuất (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
16

Xuất xứ

Grid-Text
DisableLấy nhà xuất xứ (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
17

Yêu cầu kỹ thuật

Grid-Text
DisableLấy nhà yêu cầu kỹ thuật  (NT/NCC) tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
18

Ghi chú

Grid-Text
DisableLấy  Ghi chú (NT/NCC)  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
19

Khối lượng

Number
DisableLấy dữ liệu Khối lượng  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
20

Đơn giá vật tư

Number
DisableLấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Vật tư  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
21

Đơn giá nhân công

Number
DisableLấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Nhân công  tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
22

Đơn giá tổng

Number
DisableLấy dữ liệu tại cột Đơn giá→ Tổng tương ứng với mã công việc tại BoQ trùng với mã hàng hóa dịch vụ
Bộ phận sử dụng
23Đơn vị phụ tráchCheckbox
DisableHiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn

Button chung

24

Hủy

Button
EnableThoát Pop-up Xem chi tiết

Pop-up lọc thông tin:

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Ngày dữ liệuTextbox

dd/mm/yyyy

Tìm kiếm Từ ngày- Đến ngày

 Mặc định load lên dữ liệu trong 12 tháng từ ngày hiện tại

2Nhà cung cấpCombobox

Cho phép chọn nhà cung cấp
3Gói thầuTextbox

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo gói thầu
4Mã hiệuCombobox

Cho phép chọn thông tin mã hiệu
5Đơn giá vật tưNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
6Đơn giá nhân côngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến
7Đơn giá tổngNumber

Nhập số tiền Từ - Đến

3.4.5. Xác nhận xóa

Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu

Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Pop-up xác nhận xóa
1Bạn có chắc chắn muốn Xóa hàng hóa dịch vụ đã chọn?Label

Nội dung cảnh báo

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Chức năng cho phép người dùng xóa HHDV đã chọn.

  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp Xóa hàng hóa dịch vụ đã được sử dụng trong một công việc hay một biểu mẫu, thông báo toast: " Thất bại- Hàng hóa dịch vụ đã được sử dụng"
  • HHDV chưa sử dụng, Hệ thống hiển thị toast: "Thành công- Xóa hàng hóa dịch vụ  thành công"
Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: 
1Bạn có chắc chắn muốn xóa X hàng hóa dịch vụ đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục!Label

Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn

  • HHDV chưa sử dụng, Hệ thống hiển thị toast: "Thành công- Xóa hàng hóa dịch vụ  thành công"

3.4.6. Xuất file excel

Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cả Radio button

Mặc định chọn tất nhóm quyền

Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại
5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

File excel tại danh mục hàng hóa: Danh mục hàng hóa dịch vụ.xlsx

File excel tại Lịch sử mua hàng: Danh mục lịch sử mua hàng.xlsx

3.4.7. Nhập file excel

Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Nhập file excel trên Danh mục hàng hóa

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nhập file excelLabel

Tên popup
2Tài liệu mẫuLabel


3Tải xuốngButton

Cho phép tải xuống file excel mẫu
4Tài liệu đính kèmUpload file

Cho phép upload file theo mẫu
5HủyButton

Thoát khỏi popup import
6Áp dụngButton

Thất bại:

  • Gọi pop-up trả lỗi khi import dữ liệu, file trả lỗi theo từng dòng
  • Hiển thị thông báo: " Thất bại- Import danh sách nhóm quyền thất bại!"

Thành công:

  • Lưu thông tin import
  • Hiển thị thông báo: " Thành công- Import danh sách nhóm quyền thành công!"

File excel mẫu bao gồm thông tin:  Hàng hóa dịch vụ.xlsx

Điều kiện kiểm tra của file import: 

STT

Dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Tên lỗi

1Cấu trúc fileBắt buộc

Import file theo đúng cấu trúc mẫu


Sai cấu trúc file

2Mã hàng hóa dịch vụBắt buộc
  1. Mã hàng hóa không được trùng với dữ liệu đã lưu
  2. Mã hàng hóa bắt buộc
  3. Mã hàng hóa không được trùng trong file import

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV đã tồn tại

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV không được bỏ trồng

Mã hàng hóa dịch vụ- Mã HHDV trùng với mã hàng hóa dịch vụ trong file import

3Tên hàng hóa dịch vụBắt buộcTên hàng hóa dịch vụ không được để trống
Tên hàng hóa dịch vụ- Tên HHDV không được bỏ trống
4Đơn vị tínhBắt buộcĐơn vị tính được xuất ra từ Tên đơn vị tính tại danh mục đơn vị tính của các đơn vị tính đang hoạt động Cho phép chọn đơn vị tính theo dữ liệu xuất ra từ hệ thốngĐơn vị tính- Đơn vị tính không thuộc danh mục

Pop-up thông báo lỗi import

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Lỗi nhập file excelLabel

Tên popup
2

Không thành công

File excel bạn nhập chưa chính xác

Label

Thông tin thông báo
3Danh mục các lỗi gặp phảiLabel


4Tải xuốngButton

  1. Cho phép tải xuống file lỗi gặp phải, thông tin file lỗi bao gồm:
  • Danh sách lỗi
  • Thời gian xuất:
  • Người xuất
  • Cột: Dòng lỗi: Dòng trong file import lỗi, Tên lỗi: Thông tin tên lỗi

2. Thông tin Tên lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy

5Dòng lỗiGrid-text

Trả về số thứ tự của dòng lỗi
6Tên lỗiGrid-text

Thông tin tên lỗi tương ứng với từng dòng
7HủyButton

Thoát khỏi popup lỗi nhập file excel
8Nhập lạiButton

Gọi pop-up Nhập file excel
  • No labels