Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Công Thanh Hùng | |||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn tạo Báo cáo thầu để gửi tới các thành viên hội đồng thầu phê duyệt
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tạo mới Báo cáo thầu từ site đấu thầu
- Báo cáo thầu mẫu theo mẫu với các thông tin/ dữ liệu được lấy tự động từ gói thầu bao gồm các thông tin:
(1) Tên gói thầu - Hiển thị tên gói thầu
(2) Tên dự án - Hiển thị dự án của gói thầu
(3) Địa điểm - Hiển thị địa điểm của dự án
(4) Số lượng nhà thầu đã mời - Tổng số nhà thầu khác trạng thái "Hủy" vòng nộp thầu gần nhất
(5) Tổng số lần chào giá - Tổng số lần phát hành hồ sơ mời thầu + gửi đàm phán thương thảo
(6) Tổng số nhà thầu nộp thầu - Tổng số lượng nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 lần nộp thầu
(7) Tổng số nhà thầu đạt hồ sơ kỹ thuật - Tổng số lượng nhà thầu được đánh giá hồ sơ kỹ thuật là đạt (tất cả thành viên hoàn thành đánh giá tất cả hồ sơ dự thầu vòng nộp gần nhất của nhà thầu đó là đạt) trừ nhà thầu có vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Từ chối"
(8) Tổng số nhà thầu không chào giá
(14) Tiến độ thực hiện - Tiến độ thực hiện gói thầu (Lấy dữ liệu từ trường "Tiến độ thực hiện" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2)
(15) Hình thức hợp đồng - Hình thức hợp đồng ký kết (Lấy dữ liệu từ trường "Hình thức hợp đồng" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2)
(16) Điều khoản thương mại - Điều khoản thương mại trong hợp đồng (Lấy dữ liệu từ trường "Điều khoản thương mại" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2)
(17) Hợp đồng mẫu - Mẫu hợp đồng hai bên thống nhất (Lấy dữ liệu từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2)
(18) Tài khoản MSB - Trạng thái tài khoản MSB của nhà thầu (Lấy dữ liệu từ trường "Tài khoản MSB" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2)
(20) Nhận xét - Nhận xét của nhân viên KSXD (Lấy dữ liệu từ trường "Nhận xét" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2)
| Phiên bản | Đường dẫn (Link) |
|---|---|
| version 1 |
3. Export thành file word
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 Mô tả các trường dữ liệu trên báo cáo:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (1) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu |
| (2) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu |
| (3) | Địa điểm | Hiển thị địa điểm của dự án |
| (4) | Số lượng nhà thầu đã mời | Tổng số nhà thầu khác trạng thái "Hủy" vòng nộp thầu gần nhất |
| (5) | Tổng số lần chào giá | Tổng số lần nộp thầu + gửi đàm phán thương thảo |
| (6) | Tổng số nhà thầu nộp thầu | Tổng số lượng nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 lần nộp thầu |
| (7) | Tổng số nhà thầu đạt hồ sơ kỹ thuật | Tổng số lượng nhà thầu được đánh giá hồ sơ kỹ thuật là đạt (tất cả thành viên hoàn thành đánh giá tất cả hồ sơ dự thầu vòng nộp gần nhất của nhà thầu đó là đạt) trừ nhà thầu có vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Từ chối" |
| (8) | Tổng số nhà thầu không chào giá | = (6) - (7) |
| (9) | Danh sách nhà thầu | Danh sách các nhà thầu đã đạt hồ sơ kỹ thuật vòng nộp thầu gần nhất của nhà thầu đó trừ nhà thầu có vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Từ chối" |
| (10) | Chào giá lần cuối | Tổng giá trị hồ sơ tài chính lần nộp thầu gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó |
| (11) | Chào giá sau thương thảo | Tổng giá trị hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất |
| (12) | Hạng mục | Dữ liệu lấy từ hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất Hệ thống lấy theo cấp hạng mục tổng: Ví dụ: 1. San nền 1.1 Đào đường 1.1.1 Đào đường 1.1.2 Chuyển đất 2. Lắp tụ 2.1 Tụ điện cao thế 2.2 Tụ điện thường => Lấy mục 1. San nền và 2. Lắp tự |
| (13) | Giá trị sau thương thảo của từng hạng mục | Tổng giá theo từng hạng mục của lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó |
| (14) | Tiến độ thực hiện | Tiến độ thực hiện gói thầu Lấy dữ liệu từ trường "Tiến độ thực hiện" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (15) | Hình thức hợp đồng | Hình thức hợp đồng ký kết Lấy dữ liệu từ trường "Hình thức hợp đồng" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (16) | Điều khoản thương mại | Điều khoản thương mại trong hợp đồng Lấy dữ liệu từ trường "Điều khoản thương mại" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (17) | Hợp đồng mẫu | Mẫu hợp đồng hai bên thống nhất Lấy dữ liệu từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (18) | Tài khoản MSB | Trạng thái tài khoản MSB của nhà thầu Lấy dữ liệu từ trường "Tài khoản MSB" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (19) | Nhận xét/ Lưu ý của HĐT | Nhận xét/ Lưu ý của HĐT Lấy dữ liệu từ trường "Bảng lịch sử phê duyệt" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 1 |
| (20) | Nhận xét | Nhận xét của nhân viên KSXD Lấy dữ liệu từ trường "Ghi chú phê duyệt" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |